Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 19/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 19/9/2027.

Ngày 19/9/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 19 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Sửu, trực Định, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Bích Thượng Thổ và là ngày thứ 262 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchChủ Nhật, 19/9/2027
Âm lịch19/8/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyTân Sửu
Nạp âm của ngàyBích Thượng Thổ (đất trát trên vách), hành Thổ
TrựcTrực Định
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 262 của năm 2027, còn 129 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 18/9/2027 (thứ bảy) là 18/8 âm lịch, ngày Canh Tý, trực Bình, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 20/9/2027 (thứ hai) là 20/8 âm lịch, ngày Nhâm Dần, trực Chấp, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Tân Sửu theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 19/9/2027 mang cặp Tân Sửu: Can Tân thuộc hành Kim, Chi Sửu (con Trâu) thuộc hành Thổ.

Chi Sửu (hành Thổ) sinh Can Tân (hành Kim): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Tân Sửu có nạp âm là Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 18/11/2027 (21/10 âm lịch), cách 19/9/2027 đúng 60 ngày.

Trực Định: ngày 19/9/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Định. Định có nghĩa là ổn định, an định, nói về sự vững vàng và đã có quyết định.

Định gợi sự an định, đã chốt; nhiều gia đình chọn những ngày mang Trực này khi muốn việc được vững vàng, ít thay đổi.

Cách tính cho ngày 19/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 15/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Sửu cách ngày Dậu 4 Chi nên mang trực Định.

Đây là ngày bình thường: Chi Sửu, trực Định, không nằm trong nhóm Hoàng Đạo. Việc trọng đại có thể cân nhắc thêm giờ Hoàng Đạo trong ngày.

Ngày 19/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 19 vừa qua rằm 4 ngày, trăng bắt đầu khuyết dần.

Tính từ hôm nay: còn 25 ngày đến rằm (14/10/2027); 10 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).

Ngày này nằm trong tiết Bạch lộ, bắt đầu từ 9/9/2027; tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu từ 24/9/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Phụ nữ Việt Nam, vào ngày 20/10/2027 (sau 31 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 20/8/2027 là ngày Tân Mùi, trực Bế, Hoàng Đạo; 18/10/2027 là ngày Canh Ngọ, trực Thành, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 19 tháng 7 âm lịch (tháng trước)20/8/2027Tân MùiBếHoàng Đạo
Ngày 19 tháng 9 âm lịch (tháng sau)18/10/2027Canh NgọThànhbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 19/9/2027

Ngày Tân Sửu có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 19/9/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn)
động thổ, khởi côngNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai)
họp họ, nhập tộcNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai)
làm giỗ lớnNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn)
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Định không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 19 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Tân Sửu

Quan hệ với Chi SửuTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyTỵ (Rắn), Dậu (Gà)1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Lục hợp với ngàyTý (Chuột)1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Xung với ngàyMùi (Dê)1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Lục hại với ngàyNgọ (Ngựa)1954, 1966, 1978, 1990, 2002

Hành của ngày là Thổ (nạp âm Bích Thượng Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 19/9/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Năm, 16/9/202716/8Mậu TuấtTrừBình thường
Thứ Sáu, 17/9/202717/8Kỷ HợiMãnBình thường
Thứ Bảy, 18/9/202718/8Canh TýBìnhHoàng Đạo
Chủ Nhật, 19/9/202719/8Tân SửuĐịnhBình thường
Thứ Hai, 20/9/202720/8Nhâm DầnChấpHoàng Đạo
Thứ Ba, 21/9/202721/8Quý MãoPháHoàng Đạo
Thứ Tư, 22/9/202722/8Giáp ThìnNguyHắc Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 20/9/2027, 21/9/2027, 24/9/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 19/9/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 19/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 19/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 19 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 14/10/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Định) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Sửu xung với tuổi Mùi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 19/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/9/2027 dương lịch là ngày 19 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Tân Sửu. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 19/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày 19/9/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Định. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Tân Sửu (trực Định) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 19/9/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 19/9/2027 (ngày Tân Sửu) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 19/9/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu có Chi Sửu, xung với tuổi Mùi (con Dê). Tam hợp với ngày là Tỵ và Dậu, lục hợp là Tý.

Ngày 19/9/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 19 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu