Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 22/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 22/7/2027.

Ngày 22/7/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 19 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Dần, trực Nguy, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Kim Bạch Kim và là ngày thứ 203 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Năm, 22/7/2027
Âm lịch19/6/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyNhâm Dần
Nạp âm của ngàyKim Bạch Kim (vàng dát mỏng như lá), hành Kim
TrựcTrực Nguy
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 203 của năm 2027, còn 188 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 21/7/2027 (thứ tư) là 18/6 âm lịch, ngày Tân Sửu, trực Phá, ngày Hắc Đạo; hôm sau, 23/7/2027 (thứ sáu) là 20/6 âm lịch, ngày Quý Mão, trực Thành, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Nhâm Dần theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 22/7/2027 mang cặp Nhâm Dần: Can Nhâm thuộc hành Thủy, Chi Dần (con Hổ) thuộc hành Mộc.

Can Nhâm (hành Thủy) sinh Chi Dần (hành Mộc): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Nhâm Dần có nạp âm là Kim Bạch Kim, thuộc hành Kim. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 20/9/2027 (20/8 âm lịch), cách 22/7/2027 đúng 60 ngày.

Trực Nguy: ngày 22/7/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Nguy. Nguy có nghĩa là nguy hiểm, cao; Trực này nhắc người xưa phải thận trọng.

Nguy nhắc người xưa phải thận trọng; Trực này thường đi kèm lời khuyên tránh mạo hiểm, đi lại xa hoặc làm việc ở nơi cao.

Cách tính cho ngày 22/7/2027: trong tháng 6 âm lịch, ngày có Chi Mùi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 15/7/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dần cách ngày Mùi 7 Chi nên mang trực Nguy.

Ngày Dần này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Nguy). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.

Ngày 22/7/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 4/7/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 19 vừa qua rằm 4 ngày, trăng bắt đầu khuyết dần.

Tính từ hôm nay: còn 25 ngày đến rằm (16/8/2027); 10 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (2/8/2027).

Ngày này nằm trong tiết Tiểu thử, bắt đầu từ 8/7/2027; tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu từ 24/7/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 25 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 23/6/2027 là ngày Quý Dậu, trực Bình, Hoàng Đạo; 20/8/2027 là ngày Tân Mùi, trực Bế, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 19 tháng 5 âm lịch (tháng trước)23/6/2027Quý DậuBìnhHoàng Đạo
Ngày 19 tháng 7 âm lịch (tháng sau)20/8/2027Tân MùiBếHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 22/7/2027

Ngày Nhâm Dần có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 22/7/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Nguy không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 19 tháng 6 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Nhâm Dần

Quan hệ với Chi DầnTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyNgọ (Ngựa), Tuất (Chó)1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Lục hợp với ngàyHợi (Lợn)1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Xung với ngàyThân (Khỉ)1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Lục hại với ngàyTỵ (Rắn)1953, 1965, 1977, 1989, 2001

Hành của ngày là Kim (nạp âm Kim Bạch Kim). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thủy được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Kim gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Mộc nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thổ là hành sinh ra ngày, và người mệnh Hỏa là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 22/7/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Hai, 19/7/202716/6Kỷ HợiĐịnhHoàng Đạo
Thứ Ba, 20/7/202717/6Canh TýChấpBình thường
Thứ Tư, 21/7/202718/6Tân SửuPháHắc Đạo
Thứ Năm, 22/7/202719/6Nhâm DầnNguyHoàng Đạo
Thứ Sáu, 23/7/202720/6Quý MãoThànhHoàng Đạo
Thứ Bảy, 24/7/202721/6Giáp ThìnThâuBình thường
Chủ Nhật, 25/7/202722/6Ất TỵKhaiHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 23/7/2027, 25/7/2027, 28/7/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 22/7/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 22/7/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 19/6 cho biết bạn đang ở ngày thứ 19 của tháng âm lịch 6. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 16/8/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 2/8/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Nguy) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dần xung với tuổi Thân. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 22/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/7/2027 dương lịch là ngày 19 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Dần. Tháng 6 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 22/7/2027 tốt hay xấu?

Ngày 22/7/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Nguy. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Nhâm Dần (trực Nguy) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 22/7/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 22/7/2027 (ngày Nhâm Dần) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).

Ngày 22/7/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần có Chi Dần, xung với tuổi Thân (con Khỉ). Tam hợp với ngày là Ngọ và Tuất, lục hợp là Hợi.

Ngày 22/7/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 19 tháng 6 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu