Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 25/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 25/4/2027.

Ngày 25/4/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 19 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Giáp Tuất, trực Phá, thuộc loại ngày Hắc Đạo. Ngày này có nạp âm Sơn Đầu Hỏa và là ngày thứ 115 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchChủ Nhật, 25/4/2027
Âm lịch19/3/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyGiáp Tuất
Nạp âm của ngàySơn Đầu Hỏa (lửa trên đỉnh núi), hành Hỏa
TrựcTrực Phá
Loại ngàyHắc Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 115 của năm 2027, còn 276 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 24/4/2027 (thứ bảy) là 18/3 âm lịch, ngày Quý Dậu, trực Chấp, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 26/4/2027 (thứ hai) là 20/3 âm lịch, ngày Ất Hợi, trực Nguy, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Giáp Tuất theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 25/4/2027 mang cặp Giáp Tuất: Can Giáp thuộc hành Mộc, Chi Tuất (con Chó) thuộc hành Thổ.

Can Giáp (hành Mộc) khắc Chi Tuất (hành Thổ): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Giáp Tuất có nạp âm là Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 24/6/2027 (20/5 âm lịch), cách 25/4/2027 đúng 60 ngày.

Trực Phá: ngày 25/4/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Phá. Phá có nghĩa là phá vỡ; theo quan niệm dân gian đây là Trực nên cân nhắc kỹ trước các việc trọng đại.

Phá là Trực thường được khuyên cân nhắc kỹ trước việc trọng đại; tên gọi gợi sự phá vỡ, nên nhiều người dành ngày này cho việc thường nhật.

Cách tính cho ngày 25/4/2027: trong tháng 3 âm lịch, ngày có Chi Thìn là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 19/4/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tuất cách ngày Thìn 6 Chi nên mang trực Phá.

Với trực Phá và Chi Tuất ngoài nhóm Hoàng Đạo, ngày này được xếp vào Hắc Đạo; đây chỉ là tham khảo theo lịch truyền thống.

Ngày 25/4/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 7/4/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 19 vừa qua rằm 4 ngày, trăng bắt đầu khuyết dần.

Tính từ hôm nay: còn 25 ngày đến rằm (20/5/2027); 10 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (6/5/2027).

Ngày này nằm trong tiết Cốc vũ, bắt đầu từ 21/4/2027; tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu từ 7/5/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Giải phóng miền Nam, vào ngày 30/4/2027 (sau 5 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 26/3/2027 là ngày Giáp Thìn, trực Trừ, bình thường; 24/5/2027 là ngày Quý Mão, trực Khai, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 19 tháng 2 âm lịch (tháng trước)26/3/2027Giáp ThìnTrừbình thường
Ngày 19 tháng 4 âm lịch (tháng sau)24/5/2027Quý MãoKhaibình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 25/4/2027

Ngày Giáp Tuất có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 25/4/2027

Với trực Phá và loại ngày Hắc Đạo, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên tránhtrực Phá thường được khuyên tránh cho việc cưới hỏi
động thổ, khởi côngNên tránhtrực Phá thường được khuyên tránh cho việc động thổ, khởi công
họp họ, nhập tộcNên tránhtrực Phá thường được khuyên tránh cho việc họp họ, nhập tộc
làm giỗ lớnBình thườngtrực Phá không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
cải táng, sửa mộNên tránhtrực Phá thường được khuyên tránh cho việc cải táng, sửa mộ

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 19 tháng 3 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Giáp Tuất

Quan hệ với Chi TuấtTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyDần (Hổ), Ngọ (Ngựa)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Lục hợp với ngàyMão (Mèo)1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
Xung với ngàyThìn (Rồng)1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Lục hại với ngàyDậu (Gà)1957, 1969, 1981, 1993, 2005

Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Sơn Đầu Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 25/4/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Năm, 22/4/202716/3Tân MùiBìnhBình thường
Thứ Sáu, 23/4/202717/3Nhâm ThânĐịnhHoàng Đạo
Thứ Bảy, 24/4/202718/3Quý DậuChấpHoàng Đạo
Chủ Nhật, 25/4/202719/3Giáp TuấtPháHắc Đạo
Thứ Hai, 26/4/202720/3Ất HợiNguyHoàng Đạo
Thứ Ba, 27/4/202721/3Bính TýThànhBình thường
Thứ Tư, 28/4/202722/3Đinh SửuThâuBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 26/4/2027, 29/4/2027, 1/5/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 25/4/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 25/4/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 19/3 cho biết bạn đang ở ngày thứ 19 của tháng âm lịch 3. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/5/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 6/5/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hắc Đạo như hôm nay thường khiến người ta cân nhắc dời việc trọng đại; tuy vậy, mọi việc thường nhật vẫn diễn ra bình thường, và nhiều nhà chọn giờ Hoàng Đạo (Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi) nếu bắt buộc phải làm trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tuất xung với tuổi Thìn. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 25/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/4/2027 dương lịch là ngày 19 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Tuất. Tháng 3 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 25/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày 25/4/2027 là ngày Hắc Đạo với trực Phá. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Giáp Tuất (trực Phá) không có việc nào nổi bật là hợp. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 25/4/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 25/4/2027 (ngày Giáp Tuất) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 25/4/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất có Chi Tuất, xung với tuổi Thìn (con Rồng). Tam hợp với ngày là Dần và Ngọ, lục hợp là Mão.

Ngày 25/4/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 19 tháng 3 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu