Ngày 22/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 22/10/2027.
Ngày 22/10/2027 (thứ sáu) dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Giáp Tuất, trực Kiến, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Sơn Đầu Hỏa và là ngày thứ 295 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Sáu, 22/10/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 23/9/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Giáp Tuất |
| Nạp âm của ngày | Sơn Đầu Hỏa (lửa trên đỉnh núi), hành Hỏa |
| Trực | Trực Kiến |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 295 của năm 2027, còn 96 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 21/10/2027 (thứ năm) là 22/9 âm lịch, ngày Quý Dậu, trực Bế, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 23/10/2027 (thứ bảy) là 24/9 âm lịch, ngày Ất Hợi, trực Trừ, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Giáp Tuất theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 22/10/2027 mang cặp Giáp Tuất: Can Giáp thuộc hành Mộc, Chi Tuất (con Chó) thuộc hành Thổ.
Can Giáp (hành Mộc) khắc Chi Tuất (hành Thổ): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Giáp Tuất có nạp âm là Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 21/12/2027 (24/11 âm lịch), cách 22/10/2027 đúng 60 ngày.
Trực Kiến: ngày 22/10/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Kiến. Kiến có nghĩa là dựng lên, mở đầu; đây là Trực mở đầu chu kỳ 12 Trực, rơi vào ngày có Chi trùng với Chi của tháng âm lịch.
Nhiều sách lịch nhắc đến Kiến như Trực của sự khởi đầu: tên gọi gợi ý niệm dựng nên và mở ra một chu kỳ mới.
Cách tính cho ngày 22/10/2027: trong tháng 9 âm lịch, ngày có Chi Tuất là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 22/10/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tuất cách ngày Tuất 0 Chi nên mang trực Kiến.
Đây là ngày bình thường: Chi Tuất, trực Kiến, không nằm trong nhóm Hoàng Đạo. Việc trọng đại có thể cân nhắc thêm giờ Hoàng Đạo trong ngày.
Ngày 22/10/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 30/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 23 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.
Tính từ hôm nay: còn 21 ngày đến rằm (12/11/2027); 6 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (29/10/2027).
Ngày này nằm trong tiết Hàn lộ, bắt đầu từ 9/10/2027; tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu từ 24/10/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Mười, Tết Hạ nguyên, vào ngày 12/11/2027 (sau 21 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 23/9/2027 là ngày Ất Tỵ, trực Thành, bình thường; 20/11/2027 là ngày Quý Mão, trực Định, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 23 tháng 8 âm lịch (tháng trước) | 23/9/2027 | Ất Tỵ | Thành | bình thường |
| Ngày 23 tháng 10 âm lịch (tháng sau) | 20/11/2027 | Quý Mão | Định | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 22/10/2027
Ngày Giáp Tuất có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 22/10/2027
Với trực Kiến và loại ngày bình thường, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 23/10/2027, 24/10/2027, 26/10/2027
- động thổ, khởi công: 23/10/2027, 26/10/2027, 28/10/2027
- họp họ, nhập tộc: 23/10/2027, 26/10/2027, 28/10/2027
- làm giỗ lớn: 23/10/2027, 24/10/2027, 26/10/2027
- cải táng, sửa mộ: 23/10/2027, 24/10/2027, 3/11/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 23 tháng 9 âm lịch trùng với ngày kỵ: Nguyệt Kỵ.
Nguyệt Kỵ là ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch hằng tháng. Theo quan niệm dân gian, người ta thường tránh xuất hành xa hoặc bắt đầu việc quan trọng vào những ngày này.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Giáp Tuất
| Quan hệ với Chi Tuất | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Lục hợp với ngày | Mão (Mèo) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
| Xung với ngày | Thìn (Rồng) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hại với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Sơn Đầu Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 22/10/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 19/10/2027 | 20/9 | Tân Mùi | Thâu | Bình thường |
| Thứ Tư, 20/10/2027 | 21/9 | Nhâm Thân | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 21/10/2027 | 22/9 | Quý Dậu | Bế | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 22/10/2027 | 23/9 | Giáp Tuất | Kiến | Bình thường |
| Thứ Bảy, 23/10/2027 | 24/9 | Ất Hợi | Trừ | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 24/10/2027 | 25/9 | Bính Tý | Mãn | Bình thường |
| Thứ Hai, 25/10/2027 | 26/9 | Đinh Sửu | Bình | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 23/10/2027, 26/10/2027, 28/10/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 22/10/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 22/10/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 23/9 cho biết bạn đang ở ngày thứ 23 của tháng âm lịch 9. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 12/11/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 29/10/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Kiến) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tuất xung với tuổi Thìn. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 22/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22/10/2027 dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Tuất. Tháng 9 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 22/10/2027 tốt hay xấu?
Ngày 22/10/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Kiến. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Giáp Tuất (trực Kiến) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 22/10/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 22/10/2027 (ngày Giáp Tuất) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 22/10/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Giáp Tuất có Chi Tuất, xung với tuổi Thìn (con Rồng). Tam hợp với ngày là Dần và Ngọ, lục hợp là Mão.
Ngày 22/10/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 23 tháng 9 âm lịch trùng với ngày kỵ Nguyệt Kỵ theo quan niệm dân gian.