Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 23/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 23/9/2027.

Ngày 23/9/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 23 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Ất Tỵ, trực Thành, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Phú Đăng Hỏa và là ngày thứ 266 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Năm, 23/9/2027
Âm lịch23/8/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyẤt Tỵ
Nạp âm của ngàyPhú Đăng Hỏa (lửa của ngọn đèn), hành Hỏa
TrựcTrực Thành
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 266 của năm 2027, còn 125 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 22/9/2027 (thứ tư) là 22/8 âm lịch, ngày Giáp Thìn, trực Nguy, ngày Hắc Đạo; hôm sau, 24/9/2027 (thứ sáu) là 24/8 âm lịch, ngày Bính Ngọ, trực Thâu, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Ất Tỵ theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 23/9/2027 mang cặp Ất Tỵ: Can Ất thuộc hành Mộc, Chi Tỵ (con Rắn) thuộc hành Hỏa.

Can Ất (hành Mộc) sinh Chi Tỵ (hành Hỏa): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Ất Tỵ có nạp âm là Phú Đăng Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 22/11/2027 (25/10 âm lịch), cách 23/9/2027 đúng 60 ngày.

Trực Thành: ngày 23/9/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Thành. Thành có nghĩa là thành tựu, hoàn thành, nói về việc đạt kết quả.

Thành gợi sự hoàn thành, đạt kết quả; nhiều gia đình ưa chọn ngày Trực Thành cho những việc muốn đi đến nơi đến chốn.

Cách tính cho ngày 23/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 15/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tỵ cách ngày Dậu 8 Chi nên mang trực Thành.

Ngày Tỵ này không thuộc nhóm Hoàng Đạo và trực Thành cũng không thuộc Trực Phá hay Nguy, nên được xếp là ngày bình thường: không đặc biệt tốt, không đặc biệt xấu theo cách tính này.

Ngày 23/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 23 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.

Tính từ hôm nay: còn 21 ngày đến rằm (14/10/2027); 6 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).

Ngày này nằm trong tiết Bạch lộ, bắt đầu từ 9/9/2027; tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu từ 24/9/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Phụ nữ Việt Nam, vào ngày 20/10/2027 (sau 27 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 24/8/2027 là ngày Ất Hợi, trực Bình, bình thường; 22/10/2027 là ngày Giáp Tuất, trực Kiến, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 23 tháng 7 âm lịch (tháng trước)24/8/2027Ất HợiBìnhbình thường
Ngày 23 tháng 9 âm lịch (tháng sau)22/10/2027Giáp TuấtKiếnbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 23/9/2027

Ngày Ất Tỵ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 23/9/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn)
động thổ, khởi côngNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai)
họp họ, nhập tộcNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai)
làm giỗ lớnNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn)
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Thành không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 23 tháng 8 âm lịch trùng với ngày kỵ: Nguyệt Kỵ.

Nguyệt Kỵ là ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch hằng tháng. Theo quan niệm dân gian, người ta thường tránh xuất hành xa hoặc bắt đầu việc quan trọng vào những ngày này.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Ất Tỵ

Quan hệ với Chi TỵTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyDậu (Gà), Sửu (Trâu)1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Lục hợp với ngàyThân (Khỉ)1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Xung với ngàyHợi (Lợn)1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Lục hại với ngàyDần (Hổ)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010

Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Phú Đăng Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 23/9/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Hai, 20/9/202720/8Nhâm DầnChấpHoàng Đạo
Thứ Ba, 21/9/202721/8Quý MãoPháHoàng Đạo
Thứ Tư, 22/9/202722/8Giáp ThìnNguyHắc Đạo
Thứ Năm, 23/9/202723/8Ất TỵThànhBình thường
Thứ Sáu, 24/9/202724/8Bính NgọThâuHoàng Đạo
Thứ Bảy, 25/9/202725/8Đinh MùiKhaiHoàng Đạo
Chủ Nhật, 26/9/202726/8Mậu ThânBếBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 24/9/2027, 25/9/2027, 27/9/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 23/9/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 23/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 23/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 23 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 14/10/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Thành) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tỵ xung với tuổi Hợi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 23/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/9/2027 dương lịch là ngày 23 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Ất Tỵ. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 23/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày 23/9/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Thành. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Ất Tỵ (trực Thành) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 23/9/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 23/9/2027 (ngày Ất Tỵ) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 23/9/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ có Chi Tỵ, xung với tuổi Hợi (con Lợn). Tam hợp với ngày là Dậu và Sửu, lục hợp là Thân.

Ngày 23/9/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 23 tháng 8 âm lịch trùng với ngày kỵ Nguyệt Kỵ theo quan niệm dân gian.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu