Ngày 22/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 22/11/2027.
Ngày 22/11/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 25 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Ất Tỵ, trực Phá, thuộc loại ngày Hắc Đạo. Ngày này có nạp âm Phú Đăng Hỏa và là ngày thứ 326 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Hai, 22/11/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 25/10/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Ất Tỵ |
| Nạp âm của ngày | Phú Đăng Hỏa (lửa của ngọn đèn), hành Hỏa |
| Trực | Trực Phá |
| Loại ngày | Hắc Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 326 của năm 2027, còn 65 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 21/11/2027 (chủ nhật) là 24/10 âm lịch, ngày Giáp Thìn, trực Chấp, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 23/11/2027 (thứ ba) là 26/10 âm lịch, ngày Bính Ngọ, trực Nguy, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Ất Tỵ theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 22/11/2027 mang cặp Ất Tỵ: Can Ất thuộc hành Mộc, Chi Tỵ (con Rắn) thuộc hành Hỏa.
Can Ất (hành Mộc) sinh Chi Tỵ (hành Hỏa): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Ất Tỵ có nạp âm là Phú Đăng Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 21/1/2028 (25/12 âm lịch), cách 22/11/2027 đúng 60 ngày.
Trực Phá: ngày 22/11/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Phá. Phá có nghĩa là phá vỡ; theo quan niệm dân gian đây là Trực nên cân nhắc kỹ trước các việc trọng đại.
Phá là Trực thường được khuyên cân nhắc kỹ trước việc trọng đại; tên gọi gợi sự phá vỡ, nên nhiều người dành ngày này cho việc thường nhật.
Cách tính cho ngày 22/11/2027: trong tháng 10 âm lịch, ngày có Chi Hợi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 16/11/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tỵ cách ngày Hợi 6 Chi nên mang trực Phá.
Chi Tỵ của ngày không thuộc nhóm Hoàng Đạo của tháng này, lại gặp trực Phá nên được xếp là ngày Hắc Đạo. Theo quan niệm dân gian, người ta thường hạn chế các việc trọng đại trong ngày này.
Ngày 22/11/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 10 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 29/10/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 25 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.
Tính từ hôm nay: còn 20 ngày đến rằm (12/12/2027); 5 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (28/11/2027).
Ngày này nằm trong tiết Lập đông, bắt đầu từ 8/11/2027; tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu từ 23/11/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Lễ Giáng sinh, vào ngày 25/12/2027 (sau 33 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 24/10/2027 là ngày Bính Tý, trực Mãn, bình thường; 22/12/2027 là ngày Ất Hợi, trực Bế, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 25 tháng 9 âm lịch (tháng trước) | 24/10/2027 | Bính Tý | Mãn | bình thường |
| Ngày 25 tháng 11 âm lịch (tháng sau) | 22/12/2027 | Ất Hợi | Bế | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 22/11/2027
Ngày Ất Tỵ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 22/11/2027
Với trực Phá và loại ngày Hắc Đạo, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên tránh | trực Phá thường được khuyên tránh cho việc cưới hỏi |
| động thổ, khởi công | Nên tránh | trực Phá thường được khuyên tránh cho việc động thổ, khởi công |
| họp họ, nhập tộc | Nên tránh | trực Phá thường được khuyên tránh cho việc họp họ, nhập tộc |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Phá không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Nên tránh | trực Phá thường được khuyên tránh cho việc cải táng, sửa mộ |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 23/11/2027, 24/11/2027, 27/11/2027
- động thổ, khởi công: 23/11/2027, 24/11/2027, 26/11/2027
- họp họ, nhập tộc: 23/11/2027, 24/11/2027, 26/11/2027
- làm giỗ lớn: 23/11/2027, 24/11/2027, 27/11/2027
- cải táng, sửa mộ: 27/11/2027, 28/11/2027, 30/11/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 25 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Ất Tỵ
| Quan hệ với Chi Tỵ | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Dậu (Gà), Sửu (Trâu) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Lục hợp với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Xung với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Lục hại với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Phú Đăng Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 22/11/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu, 19/11/2027 | 22/10 | Nhâm Dần | Bình | Bình thường |
| Thứ Bảy, 20/11/2027 | 23/10 | Quý Mão | Định | Bình thường |
| Chủ Nhật, 21/11/2027 | 24/10 | Giáp Thìn | Chấp | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 22/11/2027 | 25/10 | Ất Tỵ | Phá | Hắc Đạo |
| Thứ Ba, 23/11/2027 | 26/10 | Bính Ngọ | Nguy | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 24/11/2027 | 27/10 | Đinh Mùi | Thành | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 25/11/2027 | 28/10 | Mậu Thân | Thâu | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 23/11/2027, 24/11/2027, 27/11/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 22/11/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 22/11/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 25/10 cho biết bạn đang ở ngày thứ 25 của tháng âm lịch 10. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 12/12/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 28/11/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hắc Đạo như hôm nay thường khiến người ta cân nhắc dời việc trọng đại; tuy vậy, mọi việc thường nhật vẫn diễn ra bình thường, và nhiều nhà chọn giờ Hoàng Đạo (Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi) nếu bắt buộc phải làm trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tỵ xung với tuổi Hợi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 22/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22/11/2027 dương lịch là ngày 25 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Ất Tỵ. Tháng 10 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 22/11/2027 tốt hay xấu?
Ngày 22/11/2027 là ngày Hắc Đạo với trực Phá. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Ất Tỵ (trực Phá) không có việc nào nổi bật là hợp. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 22/11/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 22/11/2027 (ngày Ất Tỵ) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 22/11/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Ất Tỵ có Chi Tỵ, xung với tuổi Hợi (con Lợn). Tam hợp với ngày là Dậu và Sửu, lục hợp là Thân.
Ngày 22/11/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 25 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.