Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 23/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 23/11/2027.

Ngày 23/11/2027 (thứ ba) dương lịch là ngày 26 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Ngọ, trực Nguy, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Thiên Hà Thủy và là ngày thứ 327 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Ba, 23/11/2027
Âm lịch26/10/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyBính Ngọ
Nạp âm của ngàyThiên Hà Thủy (nước sông Ngân trên trời), hành Thủy
TrựcTrực Nguy
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 327 của năm 2027, còn 64 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 22/11/2027 (thứ hai) là 25/10 âm lịch, ngày Ất Tỵ, trực Phá, ngày Hắc Đạo; hôm sau, 24/11/2027 (thứ tư) là 27/10 âm lịch, ngày Đinh Mùi, trực Thành, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Bính Ngọ theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 23/11/2027 mang cặp Bính Ngọ: Can Bính thuộc hành Hỏa, Chi Ngọ (con Ngựa) thuộc hành Hỏa.

Can Bính và Chi Ngọ cùng hành Hỏa, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Bính Ngọ có nạp âm là Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 22/1/2028 (26/12 âm lịch), cách 23/11/2027 đúng 60 ngày.

Trực Nguy: ngày 23/11/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Nguy. Nguy có nghĩa là nguy hiểm, cao; Trực này nhắc người xưa phải thận trọng.

Nguy nhắc người xưa phải thận trọng; Trực này thường đi kèm lời khuyên tránh mạo hiểm, đi lại xa hoặc làm việc ở nơi cao.

Cách tính cho ngày 23/11/2027: trong tháng 10 âm lịch, ngày có Chi Hợi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 16/11/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Ngọ cách ngày Hợi 7 Chi nên mang trực Nguy.

Với Chi Ngọ và trực Nguy, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.

Tiết Tiểu tuyết

Hôm nay bắt đầu tiết Tiểu tuyết, một trong 24 tiết khí của lịch âm dương. Tiết này kéo dài khoảng 15 ngày, đến tiết Đại tuyết vào ngày 8/12/2027.

Ngày 23/11/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 10 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 29/10/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 26 là những ngày cuối tháng, tháng âm lịch này chỉ còn 4 ngày nữa là sang tháng mới.

Tính từ hôm nay: còn 19 ngày đến rằm (12/12/2027); 4 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (28/11/2027).

Hôm nay là ngày mở đầu tiết Tiểu tuyết; tiết kế tiếp là Đại tuyết, bắt đầu từ 8/12/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Lễ Giáng sinh, vào ngày 25/12/2027 (sau 32 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 25/10/2027 là ngày Đinh Sửu, trực Bình, bình thường; 23/12/2027 là ngày Bính Tý, trực Kiến, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 26 tháng 9 âm lịch (tháng trước)25/10/2027Đinh SửuBìnhbình thường
Ngày 26 tháng 11 âm lịch (tháng sau)23/12/2027Bính TýKiếnHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 23/11/2027

Ngày Bính Ngọ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 23/11/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Nguy không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 26 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Bính Ngọ

Quan hệ với Chi NgọTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyTuất (Chó), Dần (Hổ)1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Lục hợp với ngàyMùi (Dê)1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Xung với ngàyTý (Chuột)1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Lục hại với ngàySửu (Trâu)1961, 1973, 1985, 1997, 2009

Hành của ngày là Thủy (nạp âm Thiên Hà Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 23/11/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Bảy, 20/11/202723/10Quý MãoĐịnhBình thường
Chủ Nhật, 21/11/202724/10Giáp ThìnChấpHoàng Đạo
Thứ Hai, 22/11/202725/10Ất TỵPháHắc Đạo
Thứ Ba, 23/11/202726/10Bính NgọNguyHoàng Đạo
Thứ Tư, 24/11/202727/10Đinh MùiThànhHoàng Đạo
Thứ Năm, 25/11/202728/10Mậu ThânThâuBình thường
Thứ Sáu, 26/11/202729/10Kỷ DậuKhaiBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 24/11/2027, 27/11/2027, 29/11/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 23/11/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 23/11/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 26/10 cho biết bạn đang ở ngày thứ 26 của tháng âm lịch 10. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 12/12/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 28/11/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Nguy) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Ngọ xung với tuổi Tý. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 23/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/11/2027 dương lịch là ngày 26 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Bính Ngọ. Tháng 10 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 23/11/2027 tốt hay xấu?

Ngày 23/11/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Nguy. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Bính Ngọ (trực Nguy) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 23/11/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 23/11/2027 (ngày Bính Ngọ) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 23/11/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ có Chi Ngọ, xung với tuổi Tý (con Chuột). Tam hợp với ngày là Tuất và Dần, lục hợp là Mùi.

Ngày 23/11/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 26 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu