Ngày 21/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 21/11/2027.
Ngày 21/11/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 24 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Giáp Thìn, trực Chấp, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Phú Đăng Hỏa và là ngày thứ 325 của năm 2027.
| Dương lịch | Chủ Nhật, 21/11/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 24/10/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Giáp Thìn |
| Nạp âm của ngày | Phú Đăng Hỏa (lửa của ngọn đèn), hành Hỏa |
| Trực | Trực Chấp |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 325 của năm 2027, còn 66 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 20/11/2027 (thứ bảy) là 23/10 âm lịch, ngày Quý Mão, trực Định, ngày bình thường; hôm sau, 22/11/2027 (thứ hai) là 25/10 âm lịch, ngày Ất Tỵ, trực Phá, ngày Hắc Đạo.
Ngày Giáp Thìn theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 21/11/2027 mang cặp Giáp Thìn: Can Giáp thuộc hành Mộc, Chi Thìn (con Rồng) thuộc hành Thổ.
Can Giáp (hành Mộc) khắc Chi Thìn (hành Thổ): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Giáp Thìn có nạp âm là Phú Đăng Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 20/1/2028 (24/12 âm lịch), cách 21/11/2027 đúng 60 ngày.
Trực Chấp: ngày 21/11/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Chấp. Chấp có nghĩa là nắm giữ, giữ chặt, nói về việc giữ gìn điều đã có.
Chấp gợi ý nắm giữ, giữ lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về giữ gìn hơn là mở rộng.
Cách tính cho ngày 21/11/2027: trong tháng 10 âm lịch, ngày có Chi Hợi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 16/11/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thìn cách ngày Hợi 5 Chi nên mang trực Chấp.
Chi Thìn của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Chấp, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.
Ngày 21/11/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 10 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 29/10/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 24 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.
Tính từ hôm nay: còn 21 ngày đến rằm (12/12/2027); 6 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (28/11/2027).
Ngày này nằm trong tiết Lập đông, bắt đầu từ 8/11/2027; tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu từ 23/11/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Lễ Giáng sinh, vào ngày 25/12/2027 (sau 34 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 23/10/2027 là ngày Ất Hợi, trực Trừ, Hoàng Đạo; 21/12/2027 là ngày Giáp Tuất, trực Khai, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 24 tháng 9 âm lịch (tháng trước) | 23/10/2027 | Ất Hợi | Trừ | Hoàng Đạo |
| Ngày 24 tháng 11 âm lịch (tháng sau) | 21/12/2027 | Giáp Tuất | Khai | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 21/11/2027
Ngày Giáp Thìn có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 21/11/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Chấp không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 23/11/2027, 24/11/2027, 27/11/2027
- động thổ, khởi công: 23/11/2027, 24/11/2027, 26/11/2027
- họp họ, nhập tộc: 23/11/2027, 24/11/2027, 26/11/2027
- làm giỗ lớn: 23/11/2027, 24/11/2027, 27/11/2027
- cải táng, sửa mộ: 27/11/2027, 28/11/2027, 30/11/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 24 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Giáp Thìn
| Quan hệ với Chi Thìn | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Thân (Khỉ), Tý (Chuột) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
| Lục hợp với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
| Xung với ngày | Tuất (Chó) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Lục hại với ngày | Mão (Mèo) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Phú Đăng Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 21/11/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm, 18/11/2027 | 21/10 | Tân Sửu | Mãn | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 19/11/2027 | 22/10 | Nhâm Dần | Bình | Bình thường |
| Thứ Bảy, 20/11/2027 | 23/10 | Quý Mão | Định | Bình thường |
| Chủ Nhật, 21/11/2027 | 24/10 | Giáp Thìn | Chấp | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 22/11/2027 | 25/10 | Ất Tỵ | Phá | Hắc Đạo |
| Thứ Ba, 23/11/2027 | 26/10 | Bính Ngọ | Nguy | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 24/11/2027 | 27/10 | Đinh Mùi | Thành | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 23/11/2027, 24/11/2027, 27/11/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 21/11/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 21/11/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 24/10 cho biết bạn đang ở ngày thứ 24 của tháng âm lịch 10. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 12/12/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 28/11/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Chấp) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thìn xung với tuổi Tuất. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 21/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21/11/2027 dương lịch là ngày 24 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Thìn. Tháng 10 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 21/11/2027 tốt hay xấu?
Ngày 21/11/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Chấp. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Giáp Thìn (trực Chấp) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 21/11/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 21/11/2027 (ngày Giáp Thìn) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 21/11/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Giáp Thìn có Chi Thìn, xung với tuổi Tuất (con Chó). Tam hợp với ngày là Thân và Tý, lục hợp là Dậu.
Ngày 21/11/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 24 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.