Ngày 24/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 24/9/2027.
Ngày 24/9/2027 (thứ sáu) dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Ngọ, trực Thâu, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Thiên Hà Thủy và là ngày thứ 267 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Sáu, 24/9/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 24/8/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Bính Ngọ |
| Nạp âm của ngày | Thiên Hà Thủy (nước sông Ngân trên trời), hành Thủy |
| Trực | Trực Thâu |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 267 của năm 2027, còn 124 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 23/9/2027 (thứ năm) là 23/8 âm lịch, ngày Ất Tỵ, trực Thành, ngày bình thường; hôm sau, 25/9/2027 (thứ bảy) là 25/8 âm lịch, ngày Đinh Mùi, trực Khai, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Bính Ngọ theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 24/9/2027 mang cặp Bính Ngọ: Can Bính thuộc hành Hỏa, Chi Ngọ (con Ngựa) thuộc hành Hỏa.
Can Bính và Chi Ngọ cùng hành Hỏa, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Bính Ngọ có nạp âm là Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 23/11/2027 (26/10 âm lịch), cách 24/9/2027 đúng 60 ngày.
Trực Thâu: ngày 24/9/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Thâu. Thâu có nghĩa là thu vào, thu hoạch, nói về việc gặt hái và thu gom.
Thâu là thu vào, gặt hái; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu gom, thu xếp hơn là khởi sự cái mới.
Cách tính cho ngày 24/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 15/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Ngọ cách ngày Dậu 9 Chi nên mang trực Thâu.
Với Chi Ngọ và trực Thâu, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.
Tiết Thu phân
Hôm nay bắt đầu tiết Thu phân, một trong 24 tiết khí của lịch âm dương. Tiết này kéo dài khoảng 15 ngày, đến tiết Hàn lộ vào ngày 9/10/2027.
Ngày 24/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 24 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.
Tính từ hôm nay: còn 20 ngày đến rằm (14/10/2027); 5 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).
Hôm nay là ngày mở đầu tiết Thu phân; tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu từ 9/10/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Phụ nữ Việt Nam, vào ngày 20/10/2027 (sau 26 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 25/8/2027 là ngày Bính Tý, trực Định, Hoàng Đạo; 23/10/2027 là ngày Ất Hợi, trực Trừ, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 24 tháng 7 âm lịch (tháng trước) | 25/8/2027 | Bính Tý | Định | Hoàng Đạo |
| Ngày 24 tháng 9 âm lịch (tháng sau) | 23/10/2027 | Ất Hợi | Trừ | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 24/9/2027
Ngày Bính Ngọ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 24/9/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 25/9/2027, 27/9/2027, 29/9/2027
- động thổ, khởi công: 25/9/2027, 27/9/2027, 2/10/2027
- họp họ, nhập tộc: 25/9/2027, 27/9/2027, 2/10/2027
- làm giỗ lớn: 25/9/2027, 27/9/2027, 29/9/2027
- cải táng, sửa mộ: 26/9/2027, 28/9/2027, 29/9/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 24 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Bính Ngọ
| Quan hệ với Chi Ngọ | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tuất (Chó), Dần (Hổ) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Lục hợp với ngày | Mùi (Dê) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
| Xung với ngày | Tý (Chuột) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
| Lục hại với ngày | Sửu (Trâu) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Thiên Hà Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 24/9/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 21/9/2027 | 21/8 | Quý Mão | Phá | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 22/9/2027 | 22/8 | Giáp Thìn | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Năm, 23/9/2027 | 23/8 | Ất Tỵ | Thành | Bình thường |
| Thứ Sáu, 24/9/2027 | 24/8 | Bính Ngọ | Thâu | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 25/9/2027 | 25/8 | Đinh Mùi | Khai | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 26/9/2027 | 26/8 | Mậu Thân | Bế | Bình thường |
| Thứ Hai, 27/9/2027 | 27/8 | Kỷ Dậu | Kiến | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 25/9/2027, 27/9/2027, 2/10/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 24/9/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 24/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 24/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 24 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 14/10/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Thâu) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Ngọ xung với tuổi Tý. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 24/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24/9/2027 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Bính Ngọ. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 24/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày 24/9/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Thâu. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Bính Ngọ (trực Thâu) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 24/9/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 24/9/2027 (ngày Bính Ngọ) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày 24/9/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Bính Ngọ có Chi Ngọ, xung với tuổi Tý (con Chuột). Tam hợp với ngày là Tuất và Dần, lục hợp là Mùi.
Ngày 24/9/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 24 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.