Ngày 22/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 22/9/2027.
Ngày 22/9/2027 (thứ tư) dương lịch là ngày 22 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Giáp Thìn, trực Nguy, thuộc loại ngày Hắc Đạo. Ngày này có nạp âm Phú Đăng Hỏa và là ngày thứ 265 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Tư, 22/9/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 22/8/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Giáp Thìn |
| Nạp âm của ngày | Phú Đăng Hỏa (lửa của ngọn đèn), hành Hỏa |
| Trực | Trực Nguy |
| Loại ngày | Hắc Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 265 của năm 2027, còn 126 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 21/9/2027 (thứ ba) là 21/8 âm lịch, ngày Quý Mão, trực Phá, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 23/9/2027 (thứ năm) là 23/8 âm lịch, ngày Ất Tỵ, trực Thành, ngày bình thường.
Ngày Giáp Thìn theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 22/9/2027 mang cặp Giáp Thìn: Can Giáp thuộc hành Mộc, Chi Thìn (con Rồng) thuộc hành Thổ.
Can Giáp (hành Mộc) khắc Chi Thìn (hành Thổ): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Giáp Thìn có nạp âm là Phú Đăng Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 21/11/2027 (24/10 âm lịch), cách 22/9/2027 đúng 60 ngày.
Trực Nguy: ngày 22/9/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Nguy. Nguy có nghĩa là nguy hiểm, cao; Trực này nhắc người xưa phải thận trọng.
Nguy nhắc người xưa phải thận trọng; Trực này thường đi kèm lời khuyên tránh mạo hiểm, đi lại xa hoặc làm việc ở nơi cao.
Cách tính cho ngày 22/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 15/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thìn cách ngày Dậu 7 Chi nên mang trực Nguy.
Với trực Nguy và Chi Thìn ngoài nhóm Hoàng Đạo, ngày này được xếp vào Hắc Đạo; đây chỉ là tham khảo theo lịch truyền thống.
Ngày 22/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 22 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.
Tính từ hôm nay: còn 22 ngày đến rằm (14/10/2027); 7 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).
Ngày này nằm trong tiết Bạch lộ, bắt đầu từ 9/9/2027; tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu từ 24/9/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Phụ nữ Việt Nam, vào ngày 20/10/2027 (sau 28 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 23/8/2027 là ngày Giáp Tuất, trực Mãn, Hoàng Đạo; 21/10/2027 là ngày Quý Dậu, trực Bế, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 22 tháng 7 âm lịch (tháng trước) | 23/8/2027 | Giáp Tuất | Mãn | Hoàng Đạo |
| Ngày 22 tháng 9 âm lịch (tháng sau) | 21/10/2027 | Quý Dậu | Bế | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 22/9/2027
Ngày Giáp Thìn có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 22/9/2027
Với trực Nguy và loại ngày Hắc Đạo, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 23/9/2027, 24/9/2027, 25/9/2027
- động thổ, khởi công: 23/9/2027, 24/9/2027, 25/9/2027
- họp họ, nhập tộc: 23/9/2027, 24/9/2027, 25/9/2027
- làm giỗ lớn: 23/9/2027, 24/9/2027, 25/9/2027
- cải táng, sửa mộ: 26/9/2027, 28/9/2027, 29/9/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 22 tháng 8 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.
Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Giáp Thìn
| Quan hệ với Chi Thìn | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Thân (Khỉ), Tý (Chuột) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
| Lục hợp với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
| Xung với ngày | Tuất (Chó) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Lục hại với ngày | Mão (Mèo) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Phú Đăng Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 22/9/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 19/9/2027 | 19/8 | Tân Sửu | Định | Bình thường |
| Thứ Hai, 20/9/2027 | 20/8 | Nhâm Dần | Chấp | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 21/9/2027 | 21/8 | Quý Mão | Phá | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 22/9/2027 | 22/8 | Giáp Thìn | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Năm, 23/9/2027 | 23/8 | Ất Tỵ | Thành | Bình thường |
| Thứ Sáu, 24/9/2027 | 24/8 | Bính Ngọ | Thâu | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 25/9/2027 | 25/8 | Đinh Mùi | Khai | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 24/9/2027, 25/9/2027, 27/9/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 22/9/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 22/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 22/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 22 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 14/10/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hắc Đạo như hôm nay thường khiến người ta cân nhắc dời việc trọng đại; tuy vậy, mọi việc thường nhật vẫn diễn ra bình thường, và nhiều nhà chọn giờ Hoàng Đạo (Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi) nếu bắt buộc phải làm trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thìn xung với tuổi Tuất. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 22/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22/9/2027 dương lịch là ngày 22 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Thìn. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 22/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày 22/9/2027 là ngày Hắc Đạo với trực Nguy. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Giáp Thìn (trực Nguy) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 22/9/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 22/9/2027 (ngày Giáp Thìn) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 22/9/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Giáp Thìn có Chi Thìn, xung với tuổi Tuất (con Chó). Tam hợp với ngày là Thân và Tý, lục hợp là Dậu.
Ngày 22/9/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 22 tháng 8 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.