Ngày 25/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 25/9/2027.
Ngày 25/9/2027 (thứ bảy) dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Mùi, trực Khai, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Thiên Hà Thủy và là ngày thứ 268 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Bảy, 25/9/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 25/8/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Đinh Mùi |
| Nạp âm của ngày | Thiên Hà Thủy (nước sông Ngân trên trời), hành Thủy |
| Trực | Trực Khai |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 268 của năm 2027, còn 123 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 24/9/2027 (thứ sáu) là 24/8 âm lịch, ngày Bính Ngọ, trực Thâu, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 26/9/2027 (chủ nhật) là 26/8 âm lịch, ngày Mậu Thân, trực Bế, ngày bình thường.
Ngày Đinh Mùi theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 25/9/2027 mang cặp Đinh Mùi: Can Đinh thuộc hành Hỏa, Chi Mùi (con Dê) thuộc hành Thổ.
Can Đinh (hành Hỏa) sinh Chi Mùi (hành Thổ): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Đinh Mùi có nạp âm là Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 24/11/2027 (27/10 âm lịch), cách 25/9/2027 đúng 60 ngày.
Trực Khai: ngày 25/9/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Khai. Khai có nghĩa là mở ra, khai mở, nói về sự bắt đầu thông suốt.
Khai là mở ra, thông suốt; Trực này hay được nhắc khi người ta muốn bắt đầu điều gì đó một cách thuận lợi.
Cách tính cho ngày 25/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 15/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Mùi cách ngày Dậu 10 Chi nên mang trực Khai.
Chi Mùi của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Khai, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.
Ngày 25/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 25 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.
Tính từ hôm nay: còn 19 ngày đến rằm (14/10/2027); 4 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).
Ngày này nằm trong tiết Thu phân, bắt đầu từ 24/9/2027; tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu từ 9/10/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Phụ nữ Việt Nam, vào ngày 20/10/2027 (sau 25 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 26/8/2027 là ngày Đinh Sửu, trực Chấp, Hoàng Đạo; 24/10/2027 là ngày Bính Tý, trực Mãn, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 25 tháng 7 âm lịch (tháng trước) | 26/8/2027 | Đinh Sửu | Chấp | Hoàng Đạo |
| Ngày 25 tháng 9 âm lịch (tháng sau) | 24/10/2027 | Bính Tý | Mãn | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 25/9/2027
Ngày Đinh Mùi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 25/9/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Khai không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 27/9/2027, 29/9/2027, 30/9/2027
- động thổ, khởi công: 27/9/2027, 2/10/2027, 4/10/2027
- họp họ, nhập tộc: 27/9/2027, 2/10/2027, 4/10/2027
- làm giỗ lớn: 27/9/2027, 29/9/2027, 30/9/2027
- cải táng, sửa mộ: 26/9/2027, 28/9/2027, 29/9/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 25 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Đinh Mùi
| Quan hệ với Chi Mùi | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Hợi (Lợn), Mão (Mèo) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
| Lục hợp với ngày | Ngọ (Ngựa) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Xung với ngày | Sửu (Trâu) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Lục hại với ngày | Tý (Chuột) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Thiên Hà Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 25/9/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư, 22/9/2027 | 22/8 | Giáp Thìn | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Năm, 23/9/2027 | 23/8 | Ất Tỵ | Thành | Bình thường |
| Thứ Sáu, 24/9/2027 | 24/8 | Bính Ngọ | Thâu | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 25/9/2027 | 25/8 | Đinh Mùi | Khai | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 26/9/2027 | 26/8 | Mậu Thân | Bế | Bình thường |
| Thứ Hai, 27/9/2027 | 27/8 | Kỷ Dậu | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 28/9/2027 | 28/8 | Canh Tuất | Trừ | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 27/9/2027, 2/10/2027, 4/10/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 25/9/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 25/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 25/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 25 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 14/10/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Khai) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Mùi xung với tuổi Sửu. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 25/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25/9/2027 dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Đinh Mùi. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 25/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày 25/9/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Khai. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Đinh Mùi (trực Khai) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 25/9/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 25/9/2027 (ngày Đinh Mùi) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 25/9/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Đinh Mùi có Chi Mùi, xung với tuổi Sửu (con Trâu). Tam hợp với ngày là Hợi và Mão, lục hợp là Ngọ.
Ngày 25/9/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 25 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.