Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 6/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 6/6/2027.

Ngày 6/6/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 2 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Thìn, trực Khai, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Sa Trung Thổ và là ngày thứ 157 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchChủ Nhật, 6/6/2027
Âm lịch2/5/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyBính Thìn
Nạp âm của ngàySa Trung Thổ (đất lẫn trong cát), hành Thổ
TrựcTrực Khai
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 157 của năm 2027, còn 234 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 5/6/2027 (thứ bảy) là 1/5 âm lịch, ngày Ất Mão, trực Thâu, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 7/6/2027 (thứ hai) là 3/5 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, trực Bế, ngày bình thường.

Ngày Bính Thìn theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 6/6/2027 mang cặp Bính Thìn: Can Bính thuộc hành Hỏa, Chi Thìn (con Rồng) thuộc hành Thổ.

Can Bính (hành Hỏa) sinh Chi Thìn (hành Thổ): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Bính Thìn có nạp âm là Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 5/8/2027 (4/7 âm lịch), cách 6/6/2027 đúng 60 ngày.

Trực Khai: ngày 6/6/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Khai. Khai có nghĩa là mở ra, khai mở, nói về sự bắt đầu thông suốt.

Khai là mở ra, thông suốt; Trực này hay được nhắc khi người ta muốn bắt đầu điều gì đó một cách thuận lợi.

Cách tính cho ngày 6/6/2027: trong tháng 5 âm lịch, ngày có Chi Ngọ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 27/5/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thìn cách ngày Ngọ 10 Chi nên mang trực Khai.

Đây là ngày bình thường: Chi Thìn, trực Khai, không nằm trong nhóm Hoàng Đạo. Việc trọng đại có thể cân nhắc thêm giờ Hoàng Đạo trong ngày.

Ngày 6/6/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 5 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 5/6/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 2 còn ở những ngày đầu tháng, trăng non mới lớn dần; đây là lúc nhiều nhà vừa cúng mùng 1 xong.

Tính từ hôm nay: còn 13 ngày đến rằm (19/6/2027); 27 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (4/7/2027).

Ngày này nằm trong tiết Tiểu mãn, bắt đầu từ 22/5/2027; tiết kế tiếp là Mang chủng, bắt đầu từ 7/6/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Đoan Ngọ, vào ngày 9/6/2027 (sau 3 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 7/5/2027 là ngày Bính Tuất, trực Chấp, Hoàng Đạo; 5/7/2027 là ngày Ất Dậu, trực Mãn, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 2 tháng 4 âm lịch (tháng trước)7/5/2027Bính TuấtChấpHoàng Đạo
Ngày 2 tháng 6 âm lịch (tháng sau)5/7/2027Ất DậuMãnbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 6/6/2027

Ngày Bính Thìn có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 6/6/2027

Hôm nay có 2 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiBình thườngtrực Khai không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
động thổ, khởi côngNên cân nhắctrực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai)
họp họ, nhập tộcNên cân nhắctrực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai)
làm giỗ lớnBình thườngtrực Khai không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Khai không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 2 tháng 5 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Bính Thìn

Quan hệ với Chi ThìnTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyThân (Khỉ), Tý (Chuột)1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Lục hợp với ngàyDậu (Gà)1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Xung với ngàyTuất (Chó)1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Lục hại với ngàyMão (Mèo)1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011

Hành của ngày là Thổ (nạp âm Sa Trung Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 6/6/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Năm, 3/6/202729/4Quý SửuThànhHoàng Đạo
Thứ Sáu, 4/6/202730/4Giáp DầnThâuBình thường
Thứ Bảy, 5/6/20271/5Ất MãoThâuHoàng Đạo
Chủ Nhật, 6/6/20272/5Bính ThìnKhaiBình thường
Thứ Hai, 7/6/20273/5Đinh TỵBếBình thường
Thứ Ba, 8/6/20274/5Mậu NgọKiếnHoàng Đạo
Thứ Tư, 9/6/20275/5Kỷ MùiTrừBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 8/6/2027, 10/6/2027, 11/6/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 6/6/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 6/6/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 2/5 cho biết bạn đang ở ngày thứ 2 của tháng âm lịch 5. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 19/6/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 4/7/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Khai) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thìn xung với tuổi Tuất. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 6/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/6/2027 dương lịch là ngày 2 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Bính Thìn. Tháng 5 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 6/6/2027 tốt hay xấu?

Ngày 6/6/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Khai. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Bính Thìn (trực Khai) hợp để cân nhắc việc động thổ, khởi công và họp họ, nhập tộc. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 6/6/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 6/6/2027 (ngày Bính Thìn) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 6/6/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn có Chi Thìn, xung với tuổi Tuất (con Chó). Tam hợp với ngày là Thân và Tý, lục hợp là Dậu.

Ngày 6/6/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 2 tháng 5 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu