Ngày 2/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 2/8/2027.
Ngày 2/8/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 1 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Quý Sửu, trực Chấp, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Tang Đố Mộc và là ngày thứ 214 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Hai, 2/8/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 1/7/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Quý Sửu |
| Nạp âm của ngày | Tang Đố Mộc (gỗ cây dâu), hành Mộc |
| Trực | Trực Chấp |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 214 của năm 2027, còn 177 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 1/8/2027 (chủ nhật) là 29/6 âm lịch, ngày Nhâm Tý, trực Chấp, ngày bình thường; hôm sau, 3/8/2027 (thứ ba) là 2/7 âm lịch, ngày Giáp Dần, trực Phá, ngày Hắc Đạo.
Ngày Quý Sửu theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 2/8/2027 mang cặp Quý Sửu: Can Quý thuộc hành Thủy, Chi Sửu (con Trâu) thuộc hành Thổ.
Chi Sửu (hành Thổ) khắc Can Quý (hành Thủy): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Quý Sửu có nạp âm là Tang Đố Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 1/10/2027 (2/9 âm lịch), cách 2/8/2027 đúng 60 ngày.
Trực Chấp: ngày 2/8/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Chấp. Chấp có nghĩa là nắm giữ, giữ chặt, nói về việc giữ gìn điều đã có.
Chấp gợi ý nắm giữ, giữ lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về giữ gìn hơn là mở rộng.
Cách tính cho ngày 2/8/2027: trong tháng 7 âm lịch, ngày có Chi Thân là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 28/7/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Sửu cách ngày Thân 5 Chi nên mang trực Chấp.
Chi Sửu của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Chấp, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.
Mùng 1 âm lịch
Mùng 1 âm lịch là ngày đầu tháng (ngày sóc). Nhiều gia đình thắp hương, cúng gia tiên và đi lễ chùa vào mùng 1 hằng tháng.
Ngày 2/8/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 7 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 2/8/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Đây là ngày đầu tháng (ngày sóc), mở đầu một tháng âm lịch 30 ngày.
Tính từ hôm nay: còn 14 ngày đến rằm (16/8/2027); 29 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (1/9/2027).
Ngày này nằm trong tiết Đại thử, bắt đầu từ 24/7/2027; tiết kế tiếp là Lập thu, bắt đầu từ 9/8/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 14 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 4/7/2027 là ngày Giáp Thân, trực Trừ, Hoàng Đạo; 1/9/2027 là ngày Quý Mùi, trực Khai, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 1 tháng 6 âm lịch (tháng trước) | 4/7/2027 | Giáp Thân | Trừ | Hoàng Đạo |
| Ngày 1 tháng 8 âm lịch (tháng sau) | 1/9/2027 | Quý Mùi | Khai | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 2/8/2027
Ngày Quý Sửu có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 2/8/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Chấp không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 5/8/2027, 6/8/2027, 8/8/2027
- động thổ, khởi công: 5/8/2027, 6/8/2027, 7/8/2027
- họp họ, nhập tộc: 5/8/2027, 6/8/2027, 7/8/2027
- làm giỗ lớn: 5/8/2027, 6/8/2027, 8/8/2027
- cải táng, sửa mộ: 8/8/2027, 10/8/2027, 11/8/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 1 tháng 7 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Quý Sửu
| Quan hệ với Chi Sửu | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tỵ (Rắn), Dậu (Gà) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
| Lục hợp với ngày | Tý (Chuột) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
| Xung với ngày | Mùi (Dê) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
| Lục hại với ngày | Ngọ (Ngựa) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
Hành của ngày là Mộc (nạp âm Tang Đố Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 2/8/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu, 30/7/2027 | 27/6 | Canh Tuất | Bình | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 31/7/2027 | 28/6 | Tân Hợi | Định | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 1/8/2027 | 29/6 | Nhâm Tý | Chấp | Bình thường |
| Thứ Hai, 2/8/2027 | 1/7 | Quý Sửu | Chấp | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 3/8/2027 | 2/7 | Giáp Dần | Phá | Hắc Đạo |
| Thứ Tư, 4/8/2027 | 3/7 | Ất Mão | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Năm, 5/8/2027 | 4/7 | Bính Thìn | Thành | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 5/8/2027, 6/8/2027, 8/8/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 2/8/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 2/8/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 1/7 cho biết bạn đang ở ngày thứ 1 của tháng âm lịch 7. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 16/8/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 1/9/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Chấp) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Sửu xung với tuổi Mùi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 2/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2/8/2027 dương lịch là ngày 1 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Quý Sửu. Tháng 7 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 2/8/2027 tốt hay xấu?
Ngày 2/8/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Chấp. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Quý Sửu (trực Chấp) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 2/8/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 2/8/2027 (ngày Quý Sửu) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 2/8/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Quý Sửu có Chi Sửu, xung với tuổi Mùi (con Dê). Tam hợp với ngày là Tỵ và Dậu, lục hợp là Tý.
Ngày 2/8/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 1 tháng 7 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.