Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 1/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 1/9/2027.

Ngày 1/9/2027 (thứ tư) dương lịch là ngày 1 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Quý Mùi, trực Khai, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Dương Liễu Mộc và là ngày thứ 244 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Tư, 1/9/2027
Âm lịch1/8/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyQuý Mùi
Nạp âm của ngàyDương Liễu Mộc (cây dương liễu), hành Mộc
TrựcTrực Khai
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 244 của năm 2027, còn 147 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 31/8/2027 (thứ ba) là 30/7 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, trực Khai, ngày bình thường; hôm sau, 2/9/2027 (thứ năm) là 2/8 âm lịch, ngày Giáp Thân, trực Bế, ngày bình thường.

Ngày Quý Mùi theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 1/9/2027 mang cặp Quý Mùi: Can Quý thuộc hành Thủy, Chi Mùi (con Dê) thuộc hành Thổ.

Chi Mùi (hành Thổ) khắc Can Quý (hành Thủy): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Quý Mùi có nạp âm là Dương Liễu Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 31/10/2027 (3/10 âm lịch), cách 1/9/2027 đúng 60 ngày.

Trực Khai: ngày 1/9/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Khai. Khai có nghĩa là mở ra, khai mở, nói về sự bắt đầu thông suốt.

Khai là mở ra, thông suốt; Trực này hay được nhắc khi người ta muốn bắt đầu điều gì đó một cách thuận lợi.

Cách tính cho ngày 1/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 22/8/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Mùi cách ngày Dậu 10 Chi nên mang trực Khai.

Chi Mùi của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Khai, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.

Mùng 1 âm lịch

Mùng 1 âm lịch là ngày đầu tháng (ngày sóc). Nhiều gia đình thắp hương, cúng gia tiên và đi lễ chùa vào mùng 1 hằng tháng.

Ngày 1/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Đây là ngày đầu tháng (ngày sóc), mở đầu một tháng âm lịch 29 ngày.

Tính từ hôm nay: còn 14 ngày đến rằm (15/9/2027); 28 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).

Ngày này nằm trong tiết Xử thử, bắt đầu từ 24/8/2027; tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu từ 9/9/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Quốc khánh Việt Nam, vào ngày 2/9/2027 (sau 1 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 2/8/2027 là ngày Quý Sửu, trực Chấp, Hoàng Đạo; 30/9/2027 là ngày Nhâm Tý, trực Mãn, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 1 tháng 7 âm lịch (tháng trước)2/8/2027Quý SửuChấpHoàng Đạo
Ngày 1 tháng 9 âm lịch (tháng sau)30/9/2027Nhâm TýMãnbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 1/9/2027

Ngày Quý Mùi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 1/9/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắctrực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắctrực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Khai không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 1 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Quý Mùi

Quan hệ với Chi MùiTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyHợi (Lợn), Mão (Mèo)1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
Lục hợp với ngàyNgọ (Ngựa)1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Xung với ngàySửu (Trâu)1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Lục hại với ngàyTý (Chuột)1960, 1972, 1984, 1996, 2008

Hành của ngày là Mộc (nạp âm Dương Liễu Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 1/9/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Chủ Nhật, 29/8/202728/7Canh ThìnThànhHoàng Đạo
Thứ Hai, 30/8/202729/7Tân TỵThâuHoàng Đạo
Thứ Ba, 31/8/202730/7Nhâm NgọKhaiBình thường
Thứ Tư, 1/9/20271/8Quý MùiKhaiHoàng Đạo
Thứ Năm, 2/9/20272/8Giáp ThânBếBình thường
Thứ Sáu, 3/9/20273/8Ất DậuKiếnHoàng Đạo
Thứ Bảy, 4/9/20274/8Bính TuấtTrừBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 3/9/2027, 6/9/2027, 8/9/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 1/9/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 1/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 1/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 1 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 15/9/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Khai) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Mùi xung với tuổi Sửu. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 1/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/9/2027 dương lịch là ngày 1 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Quý Mùi. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 1/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày 1/9/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Khai. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Quý Mùi (trực Khai) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 1/9/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 1/9/2027 (ngày Quý Mùi) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 1/9/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi có Chi Mùi, xung với tuổi Sửu (con Trâu). Tam hợp với ngày là Hợi và Mão, lục hợp là Ngọ.

Ngày 1/9/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 1 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu