Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 7/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 7/5/2027.

Ngày 7/5/2027 (thứ sáu) dương lịch là ngày 2 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Tuất, trực Chấp, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Ốc Thượng Thổ và là ngày thứ 127 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Sáu, 7/5/2027
Âm lịch2/4/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyBính Tuất
Nạp âm của ngàyỐc Thượng Thổ (đất trên mái nhà), hành Thổ
TrựcTrực Chấp
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 127 của năm 2027, còn 264 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 6/5/2027 (thứ năm) là 1/4 âm lịch, ngày Ất Dậu, trực Định, ngày bình thường; hôm sau, 8/5/2027 (thứ bảy) là 3/4 âm lịch, ngày Đinh Hợi, trực Phá, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Bính Tuất theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 7/5/2027 mang cặp Bính Tuất: Can Bính thuộc hành Hỏa, Chi Tuất (con Chó) thuộc hành Thổ.

Can Bính (hành Hỏa) sinh Chi Tuất (hành Thổ): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Bính Tuất có nạp âm là Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 6/7/2027 (3/6 âm lịch), cách 7/5/2027 đúng 60 ngày.

Trực Chấp: ngày 7/5/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Chấp. Chấp có nghĩa là nắm giữ, giữ chặt, nói về việc giữ gìn điều đã có.

Chấp gợi ý nắm giữ, giữ lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về giữ gìn hơn là mở rộng.

Cách tính cho ngày 7/5/2027: trong tháng 4 âm lịch, ngày có Chi Tỵ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 2/5/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tuất cách ngày Tỵ 5 Chi nên mang trực Chấp.

Chi Tuất của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Chấp, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.

Tiết Lập hạ

Hôm nay bắt đầu tiết Lập hạ, một trong 24 tiết khí của lịch âm dương. Tiết này kéo dài khoảng 15 ngày, đến tiết Tiểu mãn vào ngày 22/5/2027.

Ngày 7/5/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/5/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 2 còn ở những ngày đầu tháng, trăng non mới lớn dần; đây là lúc nhiều nhà vừa cúng mùng 1 xong.

Tính từ hôm nay: còn 13 ngày đến rằm (20/5/2027); 28 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (5/6/2027).

Hôm nay là ngày mở đầu tiết Lập hạ; tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu từ 22/5/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Lễ Phật Đản, vào ngày 20/5/2027 (sau 13 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 8/4/2027 là ngày Đinh Tỵ, trực Trừ, Hoàng Đạo; 6/6/2027 là ngày Bính Thìn, trực Khai, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 2 tháng 3 âm lịch (tháng trước)8/4/2027Đinh TỵTrừHoàng Đạo
Ngày 2 tháng 5 âm lịch (tháng sau)6/6/2027Bính ThìnKhaibình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 7/5/2027

Ngày Bính Tuất có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 7/5/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Chấp không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 2 tháng 4 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Bính Tuất

Quan hệ với Chi TuấtTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyDần (Hổ), Ngọ (Ngựa)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Lục hợp với ngàyMão (Mèo)1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
Xung với ngàyThìn (Rồng)1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Lục hại với ngàyDậu (Gà)1957, 1969, 1981, 1993, 2005

Hành của ngày là Thổ (nạp âm Ốc Thượng Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 7/5/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Ba, 4/5/202728/3Quý MùiBìnhBình thường
Thứ Tư, 5/5/202729/3Giáp ThânĐịnhHoàng Đạo
Thứ Năm, 6/5/20271/4Ất DậuĐịnhBình thường
Thứ Sáu, 7/5/20272/4Bính TuấtChấpHoàng Đạo
Thứ Bảy, 8/5/20273/4Đinh HợiPháHoàng Đạo
Chủ Nhật, 9/5/20274/4Mậu TýNguyHắc Đạo
Thứ Hai, 10/5/20275/4Kỷ SửuThànhHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 8/5/2027, 10/5/2027, 13/5/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 7/5/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 7/5/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 2/4 cho biết bạn đang ở ngày thứ 2 của tháng âm lịch 4. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/5/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 5/6/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Chấp) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tuất xung với tuổi Thìn. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 7/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/2027 dương lịch là ngày 2 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Bính Tuất. Tháng 4 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 7/5/2027 tốt hay xấu?

Ngày 7/5/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Chấp. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Bính Tuất (trực Chấp) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 7/5/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 7/5/2027 (ngày Bính Tuất) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 7/5/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất có Chi Tuất, xung với tuổi Thìn (con Rồng). Tam hợp với ngày là Dần và Ngọ, lục hợp là Mão.

Ngày 7/5/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 2 tháng 4 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu