Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 10/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 10/5/2027.

Ngày 10/5/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 5 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Kỷ Sửu, trực Thành, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Tích Lịch Hỏa và là ngày thứ 130 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Hai, 10/5/2027
Âm lịch5/4/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyKỷ Sửu
Nạp âm của ngàyTích Lịch Hỏa (lửa của sấm sét), hành Hỏa
TrựcTrực Thành
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 130 của năm 2027, còn 261 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 9/5/2027 (chủ nhật) là 4/4 âm lịch, ngày Mậu Tý, trực Nguy, ngày Hắc Đạo; hôm sau, 11/5/2027 (thứ ba) là 6/4 âm lịch, ngày Canh Dần, trực Thâu, ngày bình thường.

Ngày Kỷ Sửu theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 10/5/2027 mang cặp Kỷ Sửu: Can Kỷ thuộc hành Thổ, Chi Sửu (con Trâu) thuộc hành Thổ.

Can Kỷ và Chi Sửu cùng hành Thổ, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Kỷ Sửu có nạp âm là Tích Lịch Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 9/7/2027 (6/6 âm lịch), cách 10/5/2027 đúng 60 ngày.

Trực Thành: ngày 10/5/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Thành. Thành có nghĩa là thành tựu, hoàn thành, nói về việc đạt kết quả.

Thành gợi sự hoàn thành, đạt kết quả; nhiều gia đình ưa chọn ngày Trực Thành cho những việc muốn đi đến nơi đến chốn.

Cách tính cho ngày 10/5/2027: trong tháng 4 âm lịch, ngày có Chi Tỵ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 2/5/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Sửu cách ngày Tỵ 8 Chi nên mang trực Thành.

Chi Sửu của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Thành, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.

Ngày 10/5/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/5/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 5 còn ở những ngày đầu tháng, trăng non mới lớn dần; đây là lúc nhiều nhà vừa cúng mùng 1 xong.

Tính từ hôm nay: còn 10 ngày đến rằm (20/5/2027); 25 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (5/6/2027).

Ngày này nằm trong tiết Lập hạ, bắt đầu từ 7/5/2027; tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu từ 22/5/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Lễ Phật Đản, vào ngày 20/5/2027 (sau 10 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 11/4/2027 là ngày Canh Thân, trực Định, Hoàng Đạo; 9/6/2027 là ngày Kỷ Mùi, trực Trừ, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 5 tháng 3 âm lịch (tháng trước)11/4/2027Canh ThânĐịnhHoàng Đạo
Ngày 5 tháng 5 âm lịch (tháng sau)9/6/2027Kỷ MùiTrừbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 10/5/2027

Ngày Kỷ Sửu có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 10/5/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Thành không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 5 tháng 4 âm lịch trùng với ngày kỵ: Nguyệt Kỵ.

Nguyệt Kỵ là ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch hằng tháng. Theo quan niệm dân gian, người ta thường tránh xuất hành xa hoặc bắt đầu việc quan trọng vào những ngày này.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Kỷ Sửu

Quan hệ với Chi SửuTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyTỵ (Rắn), Dậu (Gà)1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Lục hợp với ngàyTý (Chuột)1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Xung với ngàyMùi (Dê)1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Lục hại với ngàyNgọ (Ngựa)1954, 1966, 1978, 1990, 2002

Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Tích Lịch Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 10/5/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Sáu, 7/5/20272/4Bính TuấtChấpHoàng Đạo
Thứ Bảy, 8/5/20273/4Đinh HợiPháHoàng Đạo
Chủ Nhật, 9/5/20274/4Mậu TýNguyHắc Đạo
Thứ Hai, 10/5/20275/4Kỷ SửuThànhHoàng Đạo
Thứ Ba, 11/5/20276/4Canh DầnThâuBình thường
Thứ Tư, 12/5/20277/4Tân MãoKhaiBình thường
Thứ Năm, 13/5/20278/4Nhâm ThìnBếHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 13/5/2027, 15/5/2027, 16/5/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 10/5/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 10/5/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 5/4 cho biết bạn đang ở ngày thứ 5 của tháng âm lịch 4. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/5/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 5/6/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Thành) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Sửu xung với tuổi Mùi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 10/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/5/2027 dương lịch là ngày 5 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Kỷ Sửu. Tháng 4 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 10/5/2027 tốt hay xấu?

Ngày 10/5/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Thành. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Kỷ Sửu (trực Thành) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 10/5/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 10/5/2027 (ngày Kỷ Sửu) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 10/5/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu có Chi Sửu, xung với tuổi Mùi (con Dê). Tam hợp với ngày là Tỵ và Dậu, lục hợp là Tý.

Ngày 10/5/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 5 tháng 4 âm lịch trùng với ngày kỵ Nguyệt Kỵ theo quan niệm dân gian.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu