Ngày 9/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 9/5/2027.
Ngày 9/5/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 4 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Mậu Tý, trực Nguy, thuộc loại ngày Hắc Đạo. Ngày này có nạp âm Tích Lịch Hỏa và là ngày thứ 129 của năm 2027.
| Dương lịch | Chủ Nhật, 9/5/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 4/4/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Mậu Tý |
| Nạp âm của ngày | Tích Lịch Hỏa (lửa của sấm sét), hành Hỏa |
| Trực | Trực Nguy |
| Loại ngày | Hắc Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 129 của năm 2027, còn 262 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 8/5/2027 (thứ bảy) là 3/4 âm lịch, ngày Đinh Hợi, trực Phá, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 10/5/2027 (thứ hai) là 5/4 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, trực Thành, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Mậu Tý theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 9/5/2027 mang cặp Mậu Tý: Can Mậu thuộc hành Thổ, Chi Tý (con Chuột) thuộc hành Thủy.
Can Mậu (hành Thổ) khắc Chi Tý (hành Thủy): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Mậu Tý có nạp âm là Tích Lịch Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 8/7/2027 (5/6 âm lịch), cách 9/5/2027 đúng 60 ngày.
Trực Nguy: ngày 9/5/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Nguy. Nguy có nghĩa là nguy hiểm, cao; Trực này nhắc người xưa phải thận trọng.
Nguy nhắc người xưa phải thận trọng; Trực này thường đi kèm lời khuyên tránh mạo hiểm, đi lại xa hoặc làm việc ở nơi cao.
Cách tính cho ngày 9/5/2027: trong tháng 4 âm lịch, ngày có Chi Tỵ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 2/5/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tý cách ngày Tỵ 7 Chi nên mang trực Nguy.
Ngày Tý này là ngày Hắc Đạo theo cách tính của Người Nhà (không phải Hoàng Đạo và gặp trực Nguy). Nếu có thể, nhiều gia đình sẽ dời việc lớn sang ngày khác.
Ngày 9/5/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/5/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 4 còn ở những ngày đầu tháng, trăng non mới lớn dần; đây là lúc nhiều nhà vừa cúng mùng 1 xong.
Tính từ hôm nay: còn 11 ngày đến rằm (20/5/2027); 26 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (5/6/2027).
Ngày này nằm trong tiết Lập hạ, bắt đầu từ 7/5/2027; tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu từ 22/5/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Lễ Phật Đản, vào ngày 20/5/2027 (sau 11 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 10/4/2027 là ngày Kỷ Mùi, trực Bình, bình thường; 8/6/2027 là ngày Mậu Ngọ, trực Kiến, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 4 tháng 3 âm lịch (tháng trước) | 10/4/2027 | Kỷ Mùi | Bình | bình thường |
| Ngày 4 tháng 5 âm lịch (tháng sau) | 8/6/2027 | Mậu Ngọ | Kiến | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 9/5/2027
Ngày Mậu Tý có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 9/5/2027
Với trực Nguy và loại ngày Hắc Đạo, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 10/5/2027, 13/5/2027, 15/5/2027
- động thổ, khởi công: 10/5/2027, 12/5/2027, 13/5/2027
- họp họ, nhập tộc: 10/5/2027, 12/5/2027, 13/5/2027
- làm giỗ lớn: 10/5/2027, 13/5/2027, 15/5/2027
- cải táng, sửa mộ: 13/5/2027, 15/5/2027, 16/5/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 4 tháng 4 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Mậu Tý
| Quan hệ với Chi Tý | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Thìn (Rồng), Thân (Khỉ) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Lục hợp với ngày | Sửu (Trâu) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Xung với ngày | Ngọ (Ngựa) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Lục hại với ngày | Mùi (Dê) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Tích Lịch Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 9/5/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm, 6/5/2027 | 1/4 | Ất Dậu | Định | Bình thường |
| Thứ Sáu, 7/5/2027 | 2/4 | Bính Tuất | Chấp | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 8/5/2027 | 3/4 | Đinh Hợi | Phá | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 9/5/2027 | 4/4 | Mậu Tý | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Hai, 10/5/2027 | 5/4 | Kỷ Sửu | Thành | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 11/5/2027 | 6/4 | Canh Dần | Thâu | Bình thường |
| Thứ Tư, 12/5/2027 | 7/4 | Tân Mão | Khai | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 10/5/2027, 13/5/2027, 15/5/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 9/5/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 9/5/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 4/4 cho biết bạn đang ở ngày thứ 4 của tháng âm lịch 4. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/5/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 5/6/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hắc Đạo như hôm nay thường khiến người ta cân nhắc dời việc trọng đại; tuy vậy, mọi việc thường nhật vẫn diễn ra bình thường, và nhiều nhà chọn giờ Hoàng Đạo (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu) nếu bắt buộc phải làm trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tý xung với tuổi Ngọ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 9/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9/5/2027 dương lịch là ngày 4 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Mậu Tý. Tháng 4 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 9/5/2027 tốt hay xấu?
Ngày 9/5/2027 là ngày Hắc Đạo với trực Nguy. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Mậu Tý (trực Nguy) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 9/5/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 9/5/2027 (ngày Mậu Tý) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày 9/5/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Mậu Tý có Chi Tý, xung với tuổi Ngọ (con Ngựa). Tam hợp với ngày là Thìn và Thân, lục hợp là Sửu.
Ngày 9/5/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 4 tháng 4 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.