Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 12/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 12/5/2027.

Ngày 12/5/2027 (thứ tư) dương lịch là ngày 7 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Mão, trực Khai, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Tùng Bách Mộc và là ngày thứ 132 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Tư, 12/5/2027
Âm lịch7/4/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyTân Mão
Nạp âm của ngàyTùng Bách Mộc (cây tùng bách), hành Mộc
TrựcTrực Khai
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 132 của năm 2027, còn 259 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 11/5/2027 (thứ ba) là 6/4 âm lịch, ngày Canh Dần, trực Thâu, ngày bình thường; hôm sau, 13/5/2027 (thứ năm) là 8/4 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, trực Bế, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Tân Mão theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 12/5/2027 mang cặp Tân Mão: Can Tân thuộc hành Kim, Chi Mão (con Mèo) thuộc hành Mộc.

Can Tân (hành Kim) khắc Chi Mão (hành Mộc): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Tân Mão có nạp âm là Tùng Bách Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 11/7/2027 (8/6 âm lịch), cách 12/5/2027 đúng 60 ngày.

Trực Khai: ngày 12/5/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Khai. Khai có nghĩa là mở ra, khai mở, nói về sự bắt đầu thông suốt.

Khai là mở ra, thông suốt; Trực này hay được nhắc khi người ta muốn bắt đầu điều gì đó một cách thuận lợi.

Cách tính cho ngày 12/5/2027: trong tháng 4 âm lịch, ngày có Chi Tỵ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 2/5/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Mão cách ngày Tỵ 10 Chi nên mang trực Khai.

Chi Mão cùng trực Khai cho ra một ngày bình thường, tức không phải Hoàng Đạo và cũng không phải Hắc Đạo. Với việc thường ngày, ngày này không có gì cần kiêng đặc biệt theo lịch truyền thống.

Ngày 12/5/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/5/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 7 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.

Tính từ hôm nay: còn 8 ngày đến rằm (20/5/2027); 23 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (5/6/2027).

Ngày này nằm trong tiết Lập hạ, bắt đầu từ 7/5/2027; tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu từ 22/5/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Lễ Phật Đản, vào ngày 20/5/2027 (sau 8 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 13/4/2027 là ngày Nhâm Tuất, trực Phá, Hắc Đạo; 11/6/2027 là ngày Tân Dậu, trực Bình, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 7 tháng 3 âm lịch (tháng trước)13/4/2027Nhâm TuấtPháHắc Đạo
Ngày 7 tháng 5 âm lịch (tháng sau)11/6/2027Tân DậuBìnhHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 12/5/2027

Ngày Tân Mão có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 12/5/2027

Hôm nay có 2 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiBình thườngtrực Khai không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
động thổ, khởi côngNên cân nhắctrực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai)
họp họ, nhập tộcNên cân nhắctrực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai)
làm giỗ lớnBình thườngtrực Khai không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Khai không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 7 tháng 4 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.

Dương Công Kỵ Nhật là mười ba ngày trong năm âm lịch (mỗi tháng một hoặc hai ngày) mà dân gian khuyên tránh làm việc trọng đại như xây cất hay cưới hỏi.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Tân Mão

Quan hệ với Chi MãoTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyMùi (Dê), Hợi (Lợn)1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Lục hợp với ngàyTuất (Chó)1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Xung với ngàyDậu (Gà)1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Lục hại với ngàyThìn (Rồng)1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012

Hành của ngày là Mộc (nạp âm Tùng Bách Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 12/5/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Chủ Nhật, 9/5/20274/4Mậu TýNguyHắc Đạo
Thứ Hai, 10/5/20275/4Kỷ SửuThànhHoàng Đạo
Thứ Ba, 11/5/20276/4Canh DầnThâuBình thường
Thứ Tư, 12/5/20277/4Tân MãoKhaiBình thường
Thứ Năm, 13/5/20278/4Nhâm ThìnBếHoàng Đạo
Thứ Sáu, 14/5/20279/4Quý TỵKiếnBình thường
Thứ Bảy, 15/5/202710/4Giáp NgọTrừHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 13/5/2027, 15/5/2027, 16/5/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 12/5/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 12/5/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 7/4 cho biết bạn đang ở ngày thứ 7 của tháng âm lịch 4. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/5/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 5/6/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Khai) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Mão xung với tuổi Dậu. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 12/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/5/2027 dương lịch là ngày 7 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Tân Mão. Tháng 4 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 12/5/2027 tốt hay xấu?

Ngày 12/5/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Khai. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Tân Mão (trực Khai) hợp để cân nhắc việc động thổ, khởi công và họp họ, nhập tộc. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 12/5/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 12/5/2027 (ngày Tân Mão) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 12/5/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão có Chi Mão, xung với tuổi Dậu (con Gà). Tam hợp với ngày là Mùi và Hợi, lục hợp là Tuất.

Ngày 12/5/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 7 tháng 4 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật theo quan niệm dân gian.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu