Ngày 11/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 11/5/2027.
Ngày 11/5/2027 (thứ ba) dương lịch là ngày 6 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Dần, trực Thâu, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Tùng Bách Mộc và là ngày thứ 131 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Ba, 11/5/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 6/4/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Canh Dần |
| Nạp âm của ngày | Tùng Bách Mộc (cây tùng bách), hành Mộc |
| Trực | Trực Thâu |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 131 của năm 2027, còn 260 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 10/5/2027 (thứ hai) là 5/4 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, trực Thành, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 12/5/2027 (thứ tư) là 7/4 âm lịch, ngày Tân Mão, trực Khai, ngày bình thường.
Ngày Canh Dần theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 11/5/2027 mang cặp Canh Dần: Can Canh thuộc hành Kim, Chi Dần (con Hổ) thuộc hành Mộc.
Can Canh (hành Kim) khắc Chi Dần (hành Mộc): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Canh Dần có nạp âm là Tùng Bách Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 10/7/2027 (7/6 âm lịch), cách 11/5/2027 đúng 60 ngày.
Trực Thâu: ngày 11/5/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Thâu. Thâu có nghĩa là thu vào, thu hoạch, nói về việc gặt hái và thu gom.
Thâu là thu vào, gặt hái; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu gom, thu xếp hơn là khởi sự cái mới.
Cách tính cho ngày 11/5/2027: trong tháng 4 âm lịch, ngày có Chi Tỵ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 2/5/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dần cách ngày Tỵ 9 Chi nên mang trực Thâu.
Ngày Dần này không thuộc nhóm Hoàng Đạo và trực Thâu cũng không thuộc Trực Phá hay Nguy, nên được xếp là ngày bình thường: không đặc biệt tốt, không đặc biệt xấu theo cách tính này.
Ngày 11/5/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/5/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 6 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.
Tính từ hôm nay: còn 9 ngày đến rằm (20/5/2027); 24 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (5/6/2027).
Ngày này nằm trong tiết Lập hạ, bắt đầu từ 7/5/2027; tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu từ 22/5/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Lễ Phật Đản, vào ngày 20/5/2027 (sau 9 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 12/4/2027 là ngày Tân Dậu, trực Chấp, Hoàng Đạo; 10/6/2027 là ngày Canh Thân, trực Mãn, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 6 tháng 3 âm lịch (tháng trước) | 12/4/2027 | Tân Dậu | Chấp | Hoàng Đạo |
| Ngày 6 tháng 5 âm lịch (tháng sau) | 10/6/2027 | Canh Thân | Mãn | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 11/5/2027
Ngày Canh Dần có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 11/5/2027
Với trực Thâu và loại ngày bình thường, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 13/5/2027, 15/5/2027, 16/5/2027
- động thổ, khởi công: 12/5/2027, 13/5/2027, 15/5/2027
- họp họ, nhập tộc: 12/5/2027, 13/5/2027, 15/5/2027
- làm giỗ lớn: 13/5/2027, 15/5/2027, 16/5/2027
- cải táng, sửa mộ: 13/5/2027, 15/5/2027, 16/5/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 6 tháng 4 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Canh Dần
| Quan hệ với Chi Dần | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Lục hợp với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Xung với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Lục hại với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
Hành của ngày là Mộc (nạp âm Tùng Bách Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 11/5/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy, 8/5/2027 | 3/4 | Đinh Hợi | Phá | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 9/5/2027 | 4/4 | Mậu Tý | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Hai, 10/5/2027 | 5/4 | Kỷ Sửu | Thành | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 11/5/2027 | 6/4 | Canh Dần | Thâu | Bình thường |
| Thứ Tư, 12/5/2027 | 7/4 | Tân Mão | Khai | Bình thường |
| Thứ Năm, 13/5/2027 | 8/4 | Nhâm Thìn | Bế | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 14/5/2027 | 9/4 | Quý Tỵ | Kiến | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 13/5/2027, 15/5/2027, 16/5/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 11/5/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 11/5/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 6/4 cho biết bạn đang ở ngày thứ 6 của tháng âm lịch 4. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/5/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 5/6/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Thâu) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dần xung với tuổi Thân. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 11/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11/5/2027 dương lịch là ngày 6 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Canh Dần. Tháng 4 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 11/5/2027 tốt hay xấu?
Ngày 11/5/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Thâu. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Canh Dần (trực Thâu) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 11/5/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 11/5/2027 (ngày Canh Dần) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày 11/5/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Canh Dần có Chi Dần, xung với tuổi Thân (con Khỉ). Tam hợp với ngày là Ngọ và Tuất, lục hợp là Hợi.
Ngày 11/5/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 6 tháng 4 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.