Ngày 10/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 10/10/2027.
Ngày 10/10/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Tuất, trực Kiến, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Đại Hải Thủy và là ngày thứ 283 của năm 2027.
| Dương lịch | Chủ Nhật, 10/10/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 11/9/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Nhâm Tuất |
| Nạp âm của ngày | Đại Hải Thủy (nước biển lớn), hành Thủy |
| Trực | Trực Kiến |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 283 của năm 2027, còn 108 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 9/10/2027 (thứ bảy) là 10/9 âm lịch, ngày Tân Dậu, trực Bế, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 11/10/2027 (thứ hai) là 12/9 âm lịch, ngày Quý Hợi, trực Trừ, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Nhâm Tuất theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 10/10/2027 mang cặp Nhâm Tuất: Can Nhâm thuộc hành Thủy, Chi Tuất (con Chó) thuộc hành Thổ.
Chi Tuất (hành Thổ) khắc Can Nhâm (hành Thủy): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Nhâm Tuất có nạp âm là Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 9/12/2027 (12/11 âm lịch), cách 10/10/2027 đúng 60 ngày.
Trực Kiến: ngày 10/10/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Kiến. Kiến có nghĩa là dựng lên, mở đầu; đây là Trực mở đầu chu kỳ 12 Trực, rơi vào ngày có Chi trùng với Chi của tháng âm lịch.
Nhiều sách lịch nhắc đến Kiến như Trực của sự khởi đầu: tên gọi gợi ý niệm dựng nên và mở ra một chu kỳ mới.
Cách tính cho ngày 10/10/2027: trong tháng 9 âm lịch, ngày có Chi Tuất là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 10/10/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tuất cách ngày Tuất 0 Chi nên mang trực Kiến.
Đây là ngày bình thường: Chi Tuất, trực Kiến, không nằm trong nhóm Hoàng Đạo. Việc trọng đại có thể cân nhắc thêm giờ Hoàng Đạo trong ngày.
Ngày 10/10/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 30/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 11 sắp đến rằm: còn 4 ngày nữa là trăng tròn.
Tính từ hôm nay: còn 4 ngày đến rằm (14/10/2027); 18 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (29/10/2027).
Ngày này nằm trong tiết Hàn lộ, bắt đầu từ 9/10/2027; tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu từ 24/10/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Phụ nữ Việt Nam, vào ngày 20/10/2027 (sau 10 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 11/9/2027 là ngày Quý Tỵ, trực Thành, bình thường; 8/11/2027 là ngày Tân Mão, trực Định, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 11 tháng 8 âm lịch (tháng trước) | 11/9/2027 | Quý Tỵ | Thành | bình thường |
| Ngày 11 tháng 10 âm lịch (tháng sau) | 8/11/2027 | Tân Mão | Định | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 10/10/2027
Ngày Nhâm Tuất có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 10/10/2027
Với trực Kiến và loại ngày bình thường, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 11/10/2027, 12/10/2027, 14/10/2027
- động thổ, khởi công: 11/10/2027, 14/10/2027, 16/10/2027
- họp họ, nhập tộc: 11/10/2027, 14/10/2027, 16/10/2027
- làm giỗ lớn: 11/10/2027, 12/10/2027, 14/10/2027
- cải táng, sửa mộ: 11/10/2027, 12/10/2027, 21/10/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 11 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Nhâm Tuất
| Quan hệ với Chi Tuất | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Lục hợp với ngày | Mão (Mèo) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
| Xung với ngày | Thìn (Rồng) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hại với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Đại Hải Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 10/10/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm, 7/10/2027 | 8/9 | Kỷ Mùi | Thâu | Bình thường |
| Thứ Sáu, 8/10/2027 | 9/9 | Canh Thân | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 9/10/2027 | 10/9 | Tân Dậu | Bế | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 10/10/2027 | 11/9 | Nhâm Tuất | Kiến | Bình thường |
| Thứ Hai, 11/10/2027 | 12/9 | Quý Hợi | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 12/10/2027 | 13/9 | Giáp Tý | Mãn | Bình thường |
| Thứ Tư, 13/10/2027 | 14/9 | Ất Sửu | Bình | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 11/10/2027, 14/10/2027, 16/10/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 10/10/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 10/10/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 11/9 cho biết bạn đang ở ngày thứ 11 của tháng âm lịch 9. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 14/10/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 29/10/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Kiến) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tuất xung với tuổi Thìn. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 10/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10/10/2027 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Tuất. Tháng 9 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 10/10/2027 tốt hay xấu?
Ngày 10/10/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Kiến. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Nhâm Tuất (trực Kiến) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 10/10/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 10/10/2027 (ngày Nhâm Tuất) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 10/10/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Nhâm Tuất có Chi Tuất, xung với tuổi Thìn (con Rồng). Tam hợp với ngày là Dần và Ngọ, lục hợp là Mão.
Ngày 10/10/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 11 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.