Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 11/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 11/10/2027.

Ngày 11/10/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Quý Hợi, trực Trừ, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Đại Hải Thủy và là ngày thứ 284 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Hai, 11/10/2027
Âm lịch12/9/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyQuý Hợi
Nạp âm của ngàyĐại Hải Thủy (nước biển lớn), hành Thủy
TrựcTrực Trừ
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 284 của năm 2027, còn 107 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 10/10/2027 (chủ nhật) là 11/9 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, trực Kiến, ngày bình thường; hôm sau, 12/10/2027 (thứ ba) là 13/9 âm lịch, ngày Giáp Tý, trực Mãn, ngày bình thường.

Ngày Quý Hợi theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 11/10/2027 mang cặp Quý Hợi: Can Quý thuộc hành Thủy, Chi Hợi (con Lợn) thuộc hành Thủy.

Can Quý và Chi Hợi cùng hành Thủy, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Quý Hợi có nạp âm là Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 10/12/2027 (13/11 âm lịch), cách 11/10/2027 đúng 60 ngày.

Trực Trừ: ngày 11/10/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Trừ. Trừ có nghĩa là trừ bỏ, dọn dẹp cái cũ để nhường chỗ cho cái mới.

Nhiều sách lịch gắn Trừ với việc dọn dẹp, gạt bỏ điều cũ; ngày mang tên này thường được nhắc khi người ta muốn làm sạch, sắp xếp lại.

Cách tính cho ngày 11/10/2027: trong tháng 9 âm lịch, ngày có Chi Tuất là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 10/10/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Hợi cách ngày Tuất 1 Chi nên mang trực Trừ.

Ngày Hợi này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Trừ). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.

Ngày 11/10/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 30/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 12 sắp đến rằm: còn 3 ngày nữa là trăng tròn.

Tính từ hôm nay: còn 3 ngày đến rằm (14/10/2027); 17 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (29/10/2027).

Ngày này nằm trong tiết Hàn lộ, bắt đầu từ 9/10/2027; tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu từ 24/10/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Phụ nữ Việt Nam, vào ngày 20/10/2027 (sau 9 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 12/9/2027 là ngày Giáp Ngọ, trực Thâu, Hoàng Đạo; 9/11/2027 là ngày Nhâm Thìn, trực Chấp, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 12 tháng 8 âm lịch (tháng trước)12/9/2027Giáp NgọThâuHoàng Đạo
Ngày 12 tháng 10 âm lịch (tháng sau)9/11/2027Nhâm ThìnChấpHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 11/10/2027

Ngày Quý Hợi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 11/10/2027

Hôm nay có 5 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộNên cân nhắctrực Trừ nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn)

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 12 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Quý Hợi

Quan hệ với Chi HợiTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyMão (Mèo), Mùi (Dê)1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Lục hợp với ngàyDần (Hổ)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Xung với ngàyTỵ (Rắn)1953, 1965, 1977, 1989, 2001
Lục hại với ngàyThân (Khỉ)1956, 1968, 1980, 1992, 2004

Hành của ngày là Thủy (nạp âm Đại Hải Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 11/10/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Sáu, 8/10/20279/9Canh ThânKhaiHoàng Đạo
Thứ Bảy, 9/10/202710/9Tân DậuBếHoàng Đạo
Chủ Nhật, 10/10/202711/9Nhâm TuấtKiếnBình thường
Thứ Hai, 11/10/202712/9Quý HợiTrừHoàng Đạo
Thứ Ba, 12/10/202713/9Giáp TýMãnBình thường
Thứ Tư, 13/10/202714/9Ất SửuBìnhBình thường
Thứ Năm, 14/10/202715/9Bính DầnĐịnhHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 14/10/2027, 16/10/2027, 17/10/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 11/10/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 11/10/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 12/9 cho biết bạn đang ở ngày thứ 12 của tháng âm lịch 9. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 14/10/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 29/10/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Trừ) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Hợi xung với tuổi Tỵ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 11/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/10/2027 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Quý Hợi. Tháng 9 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 11/10/2027 tốt hay xấu?

Ngày 11/10/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Trừ. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Quý Hợi (trực Trừ) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 11/10/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 11/10/2027 (ngày Quý Hợi) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 11/10/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi có Chi Hợi, xung với tuổi Tỵ (con Rắn). Tam hợp với ngày là Mão và Mùi, lục hợp là Dần.

Ngày 11/10/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 12 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu