Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 11/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 11/9/2027.

Ngày 11/9/2027 (thứ bảy) dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Quý Tỵ, trực Thành, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Trường Lưu Thủy và là ngày thứ 254 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Bảy, 11/9/2027
Âm lịch11/8/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyQuý Tỵ
Nạp âm của ngàyTrường Lưu Thủy (dòng nước chảy dài), hành Thủy
TrựcTrực Thành
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 254 của năm 2027, còn 137 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 10/9/2027 (thứ sáu) là 10/8 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, trực Nguy, ngày Hắc Đạo; hôm sau, 12/9/2027 (chủ nhật) là 12/8 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, trực Thâu, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Quý Tỵ theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 11/9/2027 mang cặp Quý Tỵ: Can Quý thuộc hành Thủy, Chi Tỵ (con Rắn) thuộc hành Hỏa.

Can Quý (hành Thủy) khắc Chi Tỵ (hành Hỏa): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Quý Tỵ có nạp âm là Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 10/11/2027 (13/10 âm lịch), cách 11/9/2027 đúng 60 ngày.

Trực Thành: ngày 11/9/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Thành. Thành có nghĩa là thành tựu, hoàn thành, nói về việc đạt kết quả.

Thành gợi sự hoàn thành, đạt kết quả; nhiều gia đình ưa chọn ngày Trực Thành cho những việc muốn đi đến nơi đến chốn.

Cách tính cho ngày 11/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 3/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tỵ cách ngày Dậu 8 Chi nên mang trực Thành.

Ngày Tỵ này không thuộc nhóm Hoàng Đạo và trực Thành cũng không thuộc Trực Phá hay Nguy, nên được xếp là ngày bình thường: không đặc biệt tốt, không đặc biệt xấu theo cách tính này.

Ngày 11/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 11 sắp đến rằm: còn 4 ngày nữa là trăng tròn.

Tính từ hôm nay: còn 4 ngày đến rằm (15/9/2027); 18 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).

Ngày này nằm trong tiết Bạch lộ, bắt đầu từ 9/9/2027; tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu từ 24/9/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Trung Thu, vào ngày 15/9/2027 (sau 4 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 12/8/2027 là ngày Quý Hợi, trực Bình, bình thường; 10/10/2027 là ngày Nhâm Tuất, trực Kiến, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 11 tháng 7 âm lịch (tháng trước)12/8/2027Quý HợiBìnhbình thường
Ngày 11 tháng 9 âm lịch (tháng sau)10/10/2027Nhâm TuấtKiếnbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 11/9/2027

Ngày Quý Tỵ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 11/9/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn)
động thổ, khởi côngNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai)
họp họ, nhập tộcNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai)
làm giỗ lớnNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn)
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Thành không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 11 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Quý Tỵ

Quan hệ với Chi TỵTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyDậu (Gà), Sửu (Trâu)1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Lục hợp với ngàyThân (Khỉ)1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Xung với ngàyHợi (Lợn)1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Lục hại với ngàyDần (Hổ)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010

Hành của ngày là Thủy (nạp âm Trường Lưu Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 11/9/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Tư, 8/9/20278/8Canh DầnChấpHoàng Đạo
Thứ Năm, 9/9/20279/8Tân MãoPháHoàng Đạo
Thứ Sáu, 10/9/202710/8Nhâm ThìnNguyHắc Đạo
Thứ Bảy, 11/9/202711/8Quý TỵThànhBình thường
Chủ Nhật, 12/9/202712/8Giáp NgọThâuHoàng Đạo
Thứ Hai, 13/9/202713/8Ất MùiKhaiHoàng Đạo
Thứ Ba, 14/9/202714/8Bính ThânBếBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 12/9/2027, 13/9/2027, 15/9/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 11/9/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 11/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 11/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 11 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 15/9/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Thành) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tỵ xung với tuổi Hợi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 11/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/9/2027 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Quý Tỵ. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 11/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày 11/9/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Thành. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Quý Tỵ (trực Thành) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 11/9/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 11/9/2027 (ngày Quý Tỵ) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 11/9/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ có Chi Tỵ, xung với tuổi Hợi (con Lợn). Tam hợp với ngày là Dậu và Sửu, lục hợp là Thân.

Ngày 11/9/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 11 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu