Ngày 7/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 7/10/2027.
Ngày 7/10/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 8 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Kỷ Mùi, trực Thâu, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Thiên Thượng Hỏa và là ngày thứ 280 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Năm, 7/10/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 8/9/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Kỷ Mùi |
| Nạp âm của ngày | Thiên Thượng Hỏa (lửa trên trời), hành Hỏa |
| Trực | Trực Thâu |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 280 của năm 2027, còn 111 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 6/10/2027 (thứ tư) là 7/9 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, trực Thành, ngày bình thường; hôm sau, 8/10/2027 (thứ sáu) là 9/9 âm lịch, ngày Canh Thân, trực Khai, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Kỷ Mùi theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 7/10/2027 mang cặp Kỷ Mùi: Can Kỷ thuộc hành Thổ, Chi Mùi (con Dê) thuộc hành Thổ.
Can Kỷ và Chi Mùi cùng hành Thổ, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Kỷ Mùi có nạp âm là Thiên Thượng Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 6/12/2027 (9/11 âm lịch), cách 7/10/2027 đúng 60 ngày.
Trực Thâu: ngày 7/10/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Thâu. Thâu có nghĩa là thu vào, thu hoạch, nói về việc gặt hái và thu gom.
Thâu là thu vào, gặt hái; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu gom, thu xếp hơn là khởi sự cái mới.
Cách tính cho ngày 7/10/2027: trong tháng 9 âm lịch, ngày có Chi Tuất là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 28/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Mùi cách ngày Tuất 9 Chi nên mang trực Thâu.
Đây là ngày bình thường: Chi Mùi, trực Thâu, không nằm trong nhóm Hoàng Đạo. Việc trọng đại có thể cân nhắc thêm giờ Hoàng Đạo trong ngày.
Ngày 7/10/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 30/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 8 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.
Tính từ hôm nay: còn 7 ngày đến rằm (14/10/2027); 21 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (29/10/2027).
Ngày này nằm trong tiết Thu phân, bắt đầu từ 24/9/2027; tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu từ 9/10/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Phụ nữ Việt Nam, vào ngày 20/10/2027 (sau 13 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 8/9/2027 là ngày Canh Dần, trực Chấp, Hoàng Đạo; 5/11/2027 là ngày Mậu Tý, trực Trừ, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 8 tháng 8 âm lịch (tháng trước) | 8/9/2027 | Canh Dần | Chấp | Hoàng Đạo |
| Ngày 8 tháng 10 âm lịch (tháng sau) | 5/11/2027 | Mậu Tý | Trừ | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 7/10/2027
Ngày Kỷ Mùi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 7/10/2027
Với trực Thâu và loại ngày bình thường, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 8/10/2027, 9/10/2027, 11/10/2027
- động thổ, khởi công: 8/10/2027, 9/10/2027, 11/10/2027
- họp họ, nhập tộc: 8/10/2027, 9/10/2027, 11/10/2027
- làm giỗ lớn: 8/10/2027, 9/10/2027, 11/10/2027
- cải táng, sửa mộ: 9/10/2027, 11/10/2027, 12/10/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 8 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Kỷ Mùi
| Quan hệ với Chi Mùi | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Hợi (Lợn), Mão (Mèo) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
| Lục hợp với ngày | Ngọ (Ngựa) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Xung với ngày | Sửu (Trâu) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Lục hại với ngày | Tý (Chuột) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Thiên Thượng Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 7/10/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 4/10/2027 | 5/9 | Bính Thìn | Phá | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 5/10/2027 | 6/9 | Đinh Tỵ | Nguy | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 6/10/2027 | 7/9 | Mậu Ngọ | Thành | Bình thường |
| Thứ Năm, 7/10/2027 | 8/9 | Kỷ Mùi | Thâu | Bình thường |
| Thứ Sáu, 8/10/2027 | 9/9 | Canh Thân | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 9/10/2027 | 10/9 | Tân Dậu | Bế | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 10/10/2027 | 11/9 | Nhâm Tuất | Kiến | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 8/10/2027, 9/10/2027, 11/10/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 7/10/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 7/10/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 8/9 cho biết bạn đang ở ngày thứ 8 của tháng âm lịch 9. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 14/10/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 29/10/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Thâu) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Mùi xung với tuổi Sửu. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 7/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7/10/2027 dương lịch là ngày 8 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Kỷ Mùi. Tháng 9 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 7/10/2027 tốt hay xấu?
Ngày 7/10/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Thâu. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Kỷ Mùi (trực Thâu) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 7/10/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 7/10/2027 (ngày Kỷ Mùi) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 7/10/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Kỷ Mùi có Chi Mùi, xung với tuổi Sửu (con Trâu). Tam hợp với ngày là Hợi và Mão, lục hợp là Ngọ.
Ngày 7/10/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 8 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.