Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 8/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 8/10/2027.

Ngày 8/10/2027 (thứ sáu) dương lịch là ngày 9 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Thân, trực Khai, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Thạch Lựu Mộc và là ngày thứ 281 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Sáu, 8/10/2027
Âm lịch9/9/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyCanh Thân
Nạp âm của ngàyThạch Lựu Mộc (cây thạch lựu), hành Mộc
TrựcTrực Khai
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 281 của năm 2027, còn 110 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 7/10/2027 (thứ năm) là 8/9 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, trực Thâu, ngày bình thường; hôm sau, 9/10/2027 (thứ bảy) là 10/9 âm lịch, ngày Tân Dậu, trực Bế, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Canh Thân theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 8/10/2027 mang cặp Canh Thân: Can Canh thuộc hành Kim, Chi Thân (con Khỉ) thuộc hành Kim.

Can Canh và Chi Thân cùng hành Kim, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Canh Thân có nạp âm là Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 7/12/2027 (10/11 âm lịch), cách 8/10/2027 đúng 60 ngày.

Trực Khai: ngày 8/10/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Khai. Khai có nghĩa là mở ra, khai mở, nói về sự bắt đầu thông suốt.

Khai là mở ra, thông suốt; Trực này hay được nhắc khi người ta muốn bắt đầu điều gì đó một cách thuận lợi.

Cách tính cho ngày 8/10/2027: trong tháng 9 âm lịch, ngày có Chi Tuất là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 28/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thân cách ngày Tuất 10 Chi nên mang trực Khai.

Ngày Thân này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Khai). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.

Ngày 8/10/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 30/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 9 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.

Tính từ hôm nay: còn 6 ngày đến rằm (14/10/2027); 20 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (29/10/2027).

Ngày này nằm trong tiết Thu phân, bắt đầu từ 24/9/2027; tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu từ 9/10/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Phụ nữ Việt Nam, vào ngày 20/10/2027 (sau 12 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 9/9/2027 là ngày Tân Mão, trực Phá, Hoàng Đạo; 6/11/2027 là ngày Kỷ Sửu, trực Mãn, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 9 tháng 8 âm lịch (tháng trước)9/9/2027Tân MãoPháHoàng Đạo
Ngày 9 tháng 10 âm lịch (tháng sau)6/11/2027Kỷ SửuMãnHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 8/10/2027

Ngày Canh Thân có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 8/10/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắctrực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắctrực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Khai không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 9 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Canh Thân

Quan hệ với Chi ThânTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyTý (Chuột), Thìn (Rồng)1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Lục hợp với ngàyTỵ (Rắn)1953, 1965, 1977, 1989, 2001
Xung với ngàyDần (Hổ)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Lục hại với ngàyHợi (Lợn)1959, 1971, 1983, 1995, 2007

Hành của ngày là Mộc (nạp âm Thạch Lựu Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 8/10/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Ba, 5/10/20276/9Đinh TỵNguyHoàng Đạo
Thứ Tư, 6/10/20277/9Mậu NgọThànhBình thường
Thứ Năm, 7/10/20278/9Kỷ MùiThâuBình thường
Thứ Sáu, 8/10/20279/9Canh ThânKhaiHoàng Đạo
Thứ Bảy, 9/10/202710/9Tân DậuBếHoàng Đạo
Chủ Nhật, 10/10/202711/9Nhâm TuấtKiếnBình thường
Thứ Hai, 11/10/202712/9Quý HợiTrừHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 9/10/2027, 11/10/2027, 14/10/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 8/10/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 8/10/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 9/9 cho biết bạn đang ở ngày thứ 9 của tháng âm lịch 9. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 14/10/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 29/10/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Khai) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thân xung với tuổi Dần. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 8/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/10/2027 dương lịch là ngày 9 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Canh Thân. Tháng 9 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 8/10/2027 tốt hay xấu?

Ngày 8/10/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Khai. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Canh Thân (trực Khai) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 8/10/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 8/10/2027 (ngày Canh Thân) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).

Ngày 8/10/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân có Chi Thân, xung với tuổi Dần (con Hổ). Tam hợp với ngày là Tý và Thìn, lục hợp là Tỵ.

Ngày 8/10/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 9 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu