Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 10/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 10/7/2027.

Ngày 10/7/2027 (thứ bảy) dương lịch là ngày 7 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Dần, trực Nguy, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Tùng Bách Mộc và là ngày thứ 191 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Bảy, 10/7/2027
Âm lịch7/6/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyCanh Dần
Nạp âm của ngàyTùng Bách Mộc (cây tùng bách), hành Mộc
TrựcTrực Nguy
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 191 của năm 2027, còn 200 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 9/7/2027 (thứ sáu) là 6/6 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, trực Phá, ngày Hắc Đạo; hôm sau, 11/7/2027 (chủ nhật) là 8/6 âm lịch, ngày Tân Mão, trực Thành, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Canh Dần theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 10/7/2027 mang cặp Canh Dần: Can Canh thuộc hành Kim, Chi Dần (con Hổ) thuộc hành Mộc.

Can Canh (hành Kim) khắc Chi Dần (hành Mộc): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Canh Dần có nạp âm là Tùng Bách Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 8/9/2027 (8/8 âm lịch), cách 10/7/2027 đúng 60 ngày.

Trực Nguy: ngày 10/7/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Nguy. Nguy có nghĩa là nguy hiểm, cao; Trực này nhắc người xưa phải thận trọng.

Nguy nhắc người xưa phải thận trọng; Trực này thường đi kèm lời khuyên tránh mạo hiểm, đi lại xa hoặc làm việc ở nơi cao.

Cách tính cho ngày 10/7/2027: trong tháng 6 âm lịch, ngày có Chi Mùi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 3/7/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dần cách ngày Mùi 7 Chi nên mang trực Nguy.

Ngày Dần này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Nguy). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.

Ngày 10/7/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 4/7/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 7 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.

Tính từ hôm nay: còn 8 ngày đến rằm (18/7/2027); 22 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (2/8/2027).

Ngày này nằm trong tiết Tiểu thử, bắt đầu từ 8/7/2027; tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu từ 24/7/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 37 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 11/6/2027 là ngày Tân Dậu, trực Bình, Hoàng Đạo; 8/8/2027 là ngày Kỷ Mùi, trực Bế, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 7 tháng 5 âm lịch (tháng trước)11/6/2027Tân DậuBìnhHoàng Đạo
Ngày 7 tháng 7 âm lịch (tháng sau)8/8/2027Kỷ MùiBếHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 10/7/2027

Ngày Canh Dần có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 10/7/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Nguy không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 7 tháng 6 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.

Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Canh Dần

Quan hệ với Chi DầnTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyNgọ (Ngựa), Tuất (Chó)1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Lục hợp với ngàyHợi (Lợn)1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Xung với ngàyThân (Khỉ)1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Lục hại với ngàyTỵ (Rắn)1953, 1965, 1977, 1989, 2001

Hành của ngày là Mộc (nạp âm Tùng Bách Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 10/7/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Tư, 7/7/20274/6Đinh HợiĐịnhHoàng Đạo
Thứ Năm, 8/7/20275/6Mậu TýChấpBình thường
Thứ Sáu, 9/7/20276/6Kỷ SửuPháHắc Đạo
Thứ Bảy, 10/7/20277/6Canh DầnNguyHoàng Đạo
Chủ Nhật, 11/7/20278/6Tân MãoThànhHoàng Đạo
Thứ Hai, 12/7/20279/6Nhâm ThìnThâuBình thường
Thứ Ba, 13/7/202710/6Quý TỵKhaiHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 11/7/2027, 13/7/2027, 16/7/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 10/7/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 10/7/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 7/6 cho biết bạn đang ở ngày thứ 7 của tháng âm lịch 6. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 18/7/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 2/8/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Nguy) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dần xung với tuổi Thân. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 10/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/7/2027 dương lịch là ngày 7 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Canh Dần. Tháng 6 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 10/7/2027 tốt hay xấu?

Ngày 10/7/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Nguy. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Canh Dần (trực Nguy) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 10/7/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 10/7/2027 (ngày Canh Dần) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).

Ngày 10/7/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần có Chi Dần, xung với tuổi Thân (con Khỉ). Tam hợp với ngày là Ngọ và Tuất, lục hợp là Hợi.

Ngày 10/7/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 7 tháng 6 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu