Ngày 15/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 15/9/2027.
Ngày 15/9/2027 (thứ tư) dương lịch là ngày 15 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Dậu, trực Kiến, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Sơn Hạ Hỏa và là ngày thứ 258 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Tư, 15/9/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 15/8/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Đinh Dậu |
| Nạp âm của ngày | Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới chân núi), hành Hỏa |
| Trực | Trực Kiến |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 258 của năm 2027, còn 133 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 14/9/2027 (thứ ba) là 14/8 âm lịch, ngày Bính Thân, trực Bế, ngày bình thường; hôm sau, 16/9/2027 (thứ năm) là 16/8 âm lịch, ngày Mậu Tuất, trực Trừ, ngày bình thường.
Ngày Đinh Dậu theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 15/9/2027 mang cặp Đinh Dậu: Can Đinh thuộc hành Hỏa, Chi Dậu (con Gà) thuộc hành Kim.
Can Đinh (hành Hỏa) khắc Chi Dậu (hành Kim): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Đinh Dậu có nạp âm là Sơn Hạ Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 14/11/2027 (17/10 âm lịch), cách 15/9/2027 đúng 60 ngày.
Trực Kiến: ngày 15/9/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Kiến. Kiến có nghĩa là dựng lên, mở đầu; đây là Trực mở đầu chu kỳ 12 Trực, rơi vào ngày có Chi trùng với Chi của tháng âm lịch.
Nhiều sách lịch nhắc đến Kiến như Trực của sự khởi đầu: tên gọi gợi ý niệm dựng nên và mở ra một chu kỳ mới.
Cách tính cho ngày 15/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 15/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dậu cách ngày Dậu 0 Chi nên mang trực Kiến.
Với Chi Dậu và trực Kiến, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.
Tết Trung Thu
Rằm tháng Tám là Tết Trung Thu, tết của thiếu nhi với bánh trung thu, đèn lồng, rước đèn và phá cỗ dưới trăng rằm.
Ngày 15/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Đây là ngày rằm, thời điểm trăng tròn, đúng giữa tháng âm lịch.
Tính từ hôm nay: hôm nay đúng ngày rằm; 14 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).
Ngày này nằm trong tiết Bạch lộ, bắt đầu từ 9/9/2027; tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu từ 24/9/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Phụ nữ Việt Nam, vào ngày 20/10/2027 (sau 35 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 16/8/2027 là ngày Đinh Mão, trực Nguy, Hắc Đạo; 14/10/2027 là ngày Bính Dần, trực Định, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 15 tháng 7 âm lịch (tháng trước) | 16/8/2027 | Đinh Mão | Nguy | Hắc Đạo |
| Ngày 15 tháng 9 âm lịch (tháng sau) | 14/10/2027 | Bính Dần | Định | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 15/9/2027
Ngày Đinh Dậu có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 15/9/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 17/9/2027, 18/9/2027, 19/9/2027
- động thổ, khởi công: 18/9/2027, 19/9/2027, 20/9/2027
- họp họ, nhập tộc: 18/9/2027, 19/9/2027, 20/9/2027
- làm giỗ lớn: 17/9/2027, 18/9/2027, 19/9/2027
- cải táng, sửa mộ: 16/9/2027, 17/9/2027, 26/9/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 15 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Đinh Dậu
| Quan hệ với Chi Dậu | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Lục hợp với ngày | Thìn (Rồng) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Xung với ngày | Mão (Mèo) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
| Lục hại với ngày | Tuất (Chó) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Sơn Hạ Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 15/9/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 12/9/2027 | 12/8 | Giáp Ngọ | Thâu | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 13/9/2027 | 13/8 | Ất Mùi | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 14/9/2027 | 14/8 | Bính Thân | Bế | Bình thường |
| Thứ Tư, 15/9/2027 | 15/8 | Đinh Dậu | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 16/9/2027 | 16/8 | Mậu Tuất | Trừ | Bình thường |
| Thứ Sáu, 17/9/2027 | 17/8 | Kỷ Hợi | Mãn | Bình thường |
| Thứ Bảy, 18/9/2027 | 18/8 | Canh Tý | Bình | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 18/9/2027, 20/9/2027, 21/9/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 15/9/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 15/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 15/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 15 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 15/9/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Kiến) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dậu xung với tuổi Mão. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 15/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15/9/2027 dương lịch là ngày 15 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Đinh Dậu. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 15/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày 15/9/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Kiến. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Đinh Dậu (trực Kiến) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 15/9/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 15/9/2027 (ngày Đinh Dậu) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày 15/9/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Đinh Dậu có Chi Dậu, xung với tuổi Mão (con Mèo). Tam hợp với ngày là Sửu và Tỵ, lục hợp là Thìn.
Ngày 15/9/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 15 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.