Ngày 14/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 14/4/2027.
Ngày 14/4/2027 (thứ tư) dương lịch là ngày 8 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Quý Hợi, trực Nguy, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Đại Hải Thủy và là ngày thứ 104 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Tư, 14/4/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 8/3/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Quý Hợi |
| Nạp âm của ngày | Đại Hải Thủy (nước biển lớn), hành Thủy |
| Trực | Trực Nguy |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 104 của năm 2027, còn 287 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 13/4/2027 (thứ ba) là 7/3 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, trực Phá, ngày Hắc Đạo; hôm sau, 15/4/2027 (thứ năm) là 9/3 âm lịch, ngày Giáp Tý, trực Thành, ngày bình thường.
Ngày Quý Hợi theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 14/4/2027 mang cặp Quý Hợi: Can Quý thuộc hành Thủy, Chi Hợi (con Lợn) thuộc hành Thủy.
Can Quý và Chi Hợi cùng hành Thủy, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Quý Hợi có nạp âm là Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 13/6/2027 (9/5 âm lịch), cách 14/4/2027 đúng 60 ngày.
Trực Nguy: ngày 14/4/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Nguy. Nguy có nghĩa là nguy hiểm, cao; Trực này nhắc người xưa phải thận trọng.
Nguy nhắc người xưa phải thận trọng; Trực này thường đi kèm lời khuyên tránh mạo hiểm, đi lại xa hoặc làm việc ở nơi cao.
Cách tính cho ngày 14/4/2027: trong tháng 3 âm lịch, ngày có Chi Thìn là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 7/4/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Hợi cách ngày Thìn 7 Chi nên mang trực Nguy.
Ngày Hợi này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Nguy). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Ngày 14/4/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 7/4/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 8 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.
Tính từ hôm nay: còn 7 ngày đến rằm (21/4/2027); 21 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (6/5/2027).
Ngày này nằm trong tiết Thanh minh, bắt đầu từ 6/4/2027; tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu từ 21/4/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Giỗ Tổ Hùng Vương, vào ngày 16/4/2027 (sau 2 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 15/3/2027 là ngày Quý Tỵ, trực Mãn, bình thường; 13/5/2027 là ngày Nhâm Thìn, trực Bế, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 8 tháng 2 âm lịch (tháng trước) | 15/3/2027 | Quý Tỵ | Mãn | bình thường |
| Ngày 8 tháng 4 âm lịch (tháng sau) | 13/5/2027 | Nhâm Thìn | Bế | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/4/2027
Ngày Quý Hợi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 14/4/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 15/4/2027, 17/4/2027, 19/4/2027
- động thổ, khởi công: 15/4/2027, 17/4/2027, 19/4/2027
- họp họ, nhập tộc: 15/4/2027, 17/4/2027, 19/4/2027
- làm giỗ lớn: 15/4/2027, 17/4/2027, 19/4/2027
- cải táng, sửa mộ: 18/4/2027, 20/4/2027, 21/4/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 8 tháng 3 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Quý Hợi
| Quan hệ với Chi Hợi | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Mão (Mèo), Mùi (Dê) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
| Lục hợp với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Xung với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Lục hại với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Đại Hải Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 14/4/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 11/4/2027 | 5/3 | Canh Thân | Định | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 12/4/2027 | 6/3 | Tân Dậu | Chấp | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 13/4/2027 | 7/3 | Nhâm Tuất | Phá | Hắc Đạo |
| Thứ Tư, 14/4/2027 | 8/3 | Quý Hợi | Nguy | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 15/4/2027 | 9/3 | Giáp Tý | Thành | Bình thường |
| Thứ Sáu, 16/4/2027 | 10/3 | Ất Sửu | Thâu | Bình thường |
| Thứ Bảy, 17/4/2027 | 11/3 | Bính Dần | Khai | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 17/4/2027, 19/4/2027, 20/4/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 14/4/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 14/4/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 8/3 cho biết bạn đang ở ngày thứ 8 của tháng âm lịch 3. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 21/4/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 6/5/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Nguy) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Hợi xung với tuổi Tỵ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 14/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14/4/2027 dương lịch là ngày 8 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Quý Hợi. Tháng 3 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 14/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày 14/4/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Nguy. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Quý Hợi (trực Nguy) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/4/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 14/4/2027 (ngày Quý Hợi) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 14/4/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Quý Hợi có Chi Hợi, xung với tuổi Tỵ (con Rắn). Tam hợp với ngày là Mão và Mùi, lục hợp là Dần.
Ngày 14/4/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 8 tháng 3 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.