Ngày 15/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 15/7/2027.
Ngày 15/7/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 12 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Ất Mùi, trực Kiến, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Sa Trung Kim và là ngày thứ 196 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Năm, 15/7/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 12/6/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Ất Mùi |
| Nạp âm của ngày | Sa Trung Kim (vàng lẫn trong cát), hành Kim |
| Trực | Trực Kiến |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 196 của năm 2027, còn 195 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 14/7/2027 (thứ tư) là 11/6 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, trực Bế, ngày bình thường; hôm sau, 16/7/2027 (thứ sáu) là 13/6 âm lịch, ngày Bính Thân, trực Trừ, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Ất Mùi theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 15/7/2027 mang cặp Ất Mùi: Can Ất thuộc hành Mộc, Chi Mùi (con Dê) thuộc hành Thổ.
Can Ất (hành Mộc) khắc Chi Mùi (hành Thổ): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Ất Mùi có nạp âm là Sa Trung Kim, thuộc hành Kim. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 13/9/2027 (13/8 âm lịch), cách 15/7/2027 đúng 60 ngày.
Trực Kiến: ngày 15/7/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Kiến. Kiến có nghĩa là dựng lên, mở đầu; đây là Trực mở đầu chu kỳ 12 Trực, rơi vào ngày có Chi trùng với Chi của tháng âm lịch.
Nhiều sách lịch nhắc đến Kiến như Trực của sự khởi đầu: tên gọi gợi ý niệm dựng nên và mở ra một chu kỳ mới.
Cách tính cho ngày 15/7/2027: trong tháng 6 âm lịch, ngày có Chi Mùi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 15/7/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Mùi cách ngày Mùi 0 Chi nên mang trực Kiến.
Đây là ngày bình thường: Chi Mùi, trực Kiến, không nằm trong nhóm Hoàng Đạo. Việc trọng đại có thể cân nhắc thêm giờ Hoàng Đạo trong ngày.
Ngày 15/7/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 4/7/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 12 sắp đến rằm: còn 3 ngày nữa là trăng tròn.
Tính từ hôm nay: còn 3 ngày đến rằm (18/7/2027); 17 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (2/8/2027).
Ngày này nằm trong tiết Tiểu thử, bắt đầu từ 8/7/2027; tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu từ 24/7/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 32 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 16/6/2027 là ngày Bính Dần, trực Thành, bình thường; 13/8/2027 là ngày Giáp Tý, trực Định, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 12 tháng 5 âm lịch (tháng trước) | 16/6/2027 | Bính Dần | Thành | bình thường |
| Ngày 12 tháng 7 âm lịch (tháng sau) | 13/8/2027 | Giáp Tý | Định | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 15/7/2027
Ngày Ất Mùi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 15/7/2027
Với trực Kiến và loại ngày bình thường, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 16/7/2027, 17/7/2027, 18/7/2027
- động thổ, khởi công: 16/7/2027, 18/7/2027, 19/7/2027
- họp họ, nhập tộc: 16/7/2027, 18/7/2027, 19/7/2027
- làm giỗ lớn: 16/7/2027, 17/7/2027, 18/7/2027
- cải táng, sửa mộ: 16/7/2027, 17/7/2027, 26/7/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 12 tháng 6 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Ất Mùi
| Quan hệ với Chi Mùi | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Hợi (Lợn), Mão (Mèo) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
| Lục hợp với ngày | Ngọ (Ngựa) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Xung với ngày | Sửu (Trâu) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Lục hại với ngày | Tý (Chuột) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
Hành của ngày là Kim (nạp âm Sa Trung Kim). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thủy được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Kim gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Mộc nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thổ là hành sinh ra ngày, và người mệnh Hỏa là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 15/7/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 12/7/2027 | 9/6 | Nhâm Thìn | Thâu | Bình thường |
| Thứ Ba, 13/7/2027 | 10/6 | Quý Tỵ | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 14/7/2027 | 11/6 | Giáp Ngọ | Bế | Bình thường |
| Thứ Năm, 15/7/2027 | 12/6 | Ất Mùi | Kiến | Bình thường |
| Thứ Sáu, 16/7/2027 | 13/6 | Bính Thân | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 17/7/2027 | 14/6 | Đinh Dậu | Mãn | Bình thường |
| Chủ Nhật, 18/7/2027 | 15/6 | Mậu Tuất | Bình | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 16/7/2027, 18/7/2027, 19/7/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 15/7/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 15/7/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 12/6 cho biết bạn đang ở ngày thứ 12 của tháng âm lịch 6. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 18/7/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 2/8/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Kiến) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Mùi xung với tuổi Sửu. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 15/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15/7/2027 dương lịch là ngày 12 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Ất Mùi. Tháng 6 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 15/7/2027 tốt hay xấu?
Ngày 15/7/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Kiến. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Ất Mùi (trực Kiến) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 15/7/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 15/7/2027 (ngày Ất Mùi) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 15/7/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Ất Mùi có Chi Mùi, xung với tuổi Sửu (con Trâu). Tam hợp với ngày là Hợi và Mão, lục hợp là Ngọ.
Ngày 15/7/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 12 tháng 6 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.