Ngày 18/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 18/6/2027.
Ngày 18/6/2027 (thứ sáu) dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Mậu Thìn, trực Khai, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Đại Lâm Mộc và là ngày thứ 169 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Sáu, 18/6/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 14/5/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Mậu Thìn |
| Nạp âm của ngày | Đại Lâm Mộc (cây trong rừng lớn), hành Mộc |
| Trực | Trực Khai |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 169 của năm 2027, còn 222 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 17/6/2027 (thứ năm) là 13/5 âm lịch, ngày Đinh Mão, trực Thâu, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 19/6/2027 (thứ bảy) là 15/5 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, trực Bế, ngày bình thường.
Ngày Mậu Thìn theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 18/6/2027 mang cặp Mậu Thìn: Can Mậu thuộc hành Thổ, Chi Thìn (con Rồng) thuộc hành Thổ.
Can Mậu và Chi Thìn cùng hành Thổ, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Mậu Thìn có nạp âm là Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 17/8/2027 (16/7 âm lịch), cách 18/6/2027 đúng 60 ngày.
Trực Khai: ngày 18/6/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Khai. Khai có nghĩa là mở ra, khai mở, nói về sự bắt đầu thông suốt.
Khai là mở ra, thông suốt; Trực này hay được nhắc khi người ta muốn bắt đầu điều gì đó một cách thuận lợi.
Cách tính cho ngày 18/6/2027: trong tháng 5 âm lịch, ngày có Chi Ngọ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 8/6/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thìn cách ngày Ngọ 10 Chi nên mang trực Khai.
Đây là ngày bình thường: Chi Thìn, trực Khai, không nằm trong nhóm Hoàng Đạo. Việc trọng đại có thể cân nhắc thêm giờ Hoàng Đạo trong ngày.
Ngày 18/6/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 5 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 5/6/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 14 sắp đến rằm: còn 1 ngày nữa là trăng tròn.
Tính từ hôm nay: còn 1 ngày đến rằm (19/6/2027); 15 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (4/7/2027).
Ngày này nằm trong tiết Mang chủng, bắt đầu từ 7/6/2027; tiết kế tiếp là Hạ chí, bắt đầu từ 22/6/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 59 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 19/5/2027 là ngày Mậu Tuất, trực Chấp, Hoàng Đạo; 17/7/2027 là ngày Đinh Dậu, trực Mãn, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 14 tháng 4 âm lịch (tháng trước) | 19/5/2027 | Mậu Tuất | Chấp | Hoàng Đạo |
| Ngày 14 tháng 6 âm lịch (tháng sau) | 17/7/2027 | Đinh Dậu | Mãn | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 18/6/2027
Ngày Mậu Thìn có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 18/6/2027
Hôm nay có 2 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Khai không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Khai không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Khai không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 20/6/2027, 22/6/2027, 23/6/2027
- động thổ, khởi công: 20/6/2027, 22/6/2027, 23/6/2027
- họp họ, nhập tộc: 20/6/2027, 22/6/2027, 23/6/2027
- làm giỗ lớn: 20/6/2027, 22/6/2027, 23/6/2027
- cải táng, sửa mộ: 19/6/2027, 21/6/2027, 22/6/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 14 tháng 5 âm lịch trùng với ngày kỵ: Nguyệt Kỵ.
Nguyệt Kỵ là ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch hằng tháng. Theo quan niệm dân gian, người ta thường tránh xuất hành xa hoặc bắt đầu việc quan trọng vào những ngày này.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Mậu Thìn
| Quan hệ với Chi Thìn | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Thân (Khỉ), Tý (Chuột) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
| Lục hợp với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
| Xung với ngày | Tuất (Chó) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Lục hại với ngày | Mão (Mèo) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
Hành của ngày là Mộc (nạp âm Đại Lâm Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 18/6/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 15/6/2027 | 11/5 | Ất Sửu | Nguy | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 16/6/2027 | 12/5 | Bính Dần | Thành | Bình thường |
| Thứ Năm, 17/6/2027 | 13/5 | Đinh Mão | Thâu | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 18/6/2027 | 14/5 | Mậu Thìn | Khai | Bình thường |
| Thứ Bảy, 19/6/2027 | 15/5 | Kỷ Tỵ | Bế | Bình thường |
| Chủ Nhật, 20/6/2027 | 16/5 | Canh Ngọ | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 21/6/2027 | 17/5 | Tân Mùi | Trừ | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 20/6/2027, 22/6/2027, 23/6/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 18/6/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 18/6/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 14/5 cho biết bạn đang ở ngày thứ 14 của tháng âm lịch 5. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 19/6/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 4/7/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Khai) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thìn xung với tuổi Tuất. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 18/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18/6/2027 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Mậu Thìn. Tháng 5 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 18/6/2027 tốt hay xấu?
Ngày 18/6/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Khai. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Mậu Thìn (trực Khai) hợp để cân nhắc việc động thổ, khởi công và họp họ, nhập tộc. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 18/6/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 18/6/2027 (ngày Mậu Thìn) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 18/6/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Mậu Thìn có Chi Thìn, xung với tuổi Tuất (con Chó). Tam hợp với ngày là Thân và Tý, lục hợp là Dậu.
Ngày 18/6/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 14 tháng 5 âm lịch trùng với ngày kỵ Nguyệt Kỵ theo quan niệm dân gian.