Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 17/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 17/7/2027.

Ngày 17/7/2027 (thứ bảy) dương lịch là ngày 14 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Dậu, trực Mãn, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Sơn Hạ Hỏa và là ngày thứ 198 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Bảy, 17/7/2027
Âm lịch14/6/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyĐinh Dậu
Nạp âm của ngàySơn Hạ Hỏa (lửa dưới chân núi), hành Hỏa
TrựcTrực Mãn
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 198 của năm 2027, còn 193 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 16/7/2027 (thứ sáu) là 13/6 âm lịch, ngày Bính Thân, trực Trừ, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 18/7/2027 (chủ nhật) là 15/6 âm lịch, ngày Mậu Tuất, trực Bình, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Đinh Dậu theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 17/7/2027 mang cặp Đinh Dậu: Can Đinh thuộc hành Hỏa, Chi Dậu (con Gà) thuộc hành Kim.

Can Đinh (hành Hỏa) khắc Chi Dậu (hành Kim): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Đinh Dậu có nạp âm là Sơn Hạ Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 15/9/2027 (15/8 âm lịch), cách 17/7/2027 đúng 60 ngày.

Trực Mãn: ngày 17/7/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Mãn. Mãn có nghĩa là đầy đủ, viên mãn, nói về sự đủ đầy.

Mãn thường được hiểu là sự đầy đặn, viên mãn; trong dân gian, Trực này hay được nhắc khi bàn chuyện sum họp, đủ đầy.

Cách tính cho ngày 17/7/2027: trong tháng 6 âm lịch, ngày có Chi Mùi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 15/7/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dậu cách ngày Mùi 2 Chi nên mang trực Mãn.

Chi Dậu cùng trực Mãn cho ra một ngày bình thường, tức không phải Hoàng Đạo và cũng không phải Hắc Đạo. Với việc thường ngày, ngày này không có gì cần kiêng đặc biệt theo lịch truyền thống.

Ngày 17/7/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 4/7/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 14 sắp đến rằm: còn 1 ngày nữa là trăng tròn.

Tính từ hôm nay: còn 1 ngày đến rằm (18/7/2027); 15 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (2/8/2027).

Ngày này nằm trong tiết Tiểu thử, bắt đầu từ 8/7/2027; tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu từ 24/7/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 30 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 18/6/2027 là ngày Mậu Thìn, trực Khai, bình thường; 15/8/2027 là ngày Bính Dần, trực Phá, Hắc Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 14 tháng 5 âm lịch (tháng trước)18/6/2027Mậu ThìnKhaibình thường
Ngày 14 tháng 7 âm lịch (tháng sau)15/8/2027Bính DầnPháHắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 17/7/2027

Ngày Đinh Dậu có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 17/7/2027

Hôm nay có 3 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắctrực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn)
động thổ, khởi côngBình thườngtrực Mãn không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
họp họ, nhập tộcBình thườngtrực Mãn không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
làm giỗ lớnNên cân nhắctrực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn)
cải táng, sửa mộNên cân nhắctrực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn)

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 14 tháng 6 âm lịch trùng với ngày kỵ: Nguyệt Kỵ.

Nguyệt Kỵ là ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch hằng tháng. Theo quan niệm dân gian, người ta thường tránh xuất hành xa hoặc bắt đầu việc quan trọng vào những ngày này.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Đinh Dậu

Quan hệ với Chi DậuTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàySửu (Trâu), Tỵ (Rắn)1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001
Lục hợp với ngàyThìn (Rồng)1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Xung với ngàyMão (Mèo)1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
Lục hại với ngàyTuất (Chó)1958, 1970, 1982, 1994, 2006

Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Sơn Hạ Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 17/7/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Tư, 14/7/202711/6Giáp NgọBếBình thường
Thứ Năm, 15/7/202712/6Ất MùiKiếnBình thường
Thứ Sáu, 16/7/202713/6Bính ThânTrừHoàng Đạo
Thứ Bảy, 17/7/202714/6Đinh DậuMãnBình thường
Chủ Nhật, 18/7/202715/6Mậu TuấtBìnhHoàng Đạo
Thứ Hai, 19/7/202716/6Kỷ HợiĐịnhHoàng Đạo
Thứ Ba, 20/7/202717/6Canh TýChấpBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 18/7/2027, 19/7/2027, 22/7/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 17/7/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 17/7/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 14/6 cho biết bạn đang ở ngày thứ 14 của tháng âm lịch 6. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 18/7/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 2/8/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Mãn) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dậu xung với tuổi Mão. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 17/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/7/2027 dương lịch là ngày 14 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Đinh Dậu. Tháng 6 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 17/7/2027 tốt hay xấu?

Ngày 17/7/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Mãn. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Đinh Dậu (trực Mãn) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 17/7/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 17/7/2027 (ngày Đinh Dậu) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 17/7/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu có Chi Dậu, xung với tuổi Mão (con Mèo). Tam hợp với ngày là Sửu và Tỵ, lục hợp là Thìn.

Ngày 17/7/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 14 tháng 6 âm lịch trùng với ngày kỵ Nguyệt Kỵ theo quan niệm dân gian.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu