Ngày 21/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 21/7/2027.
Ngày 21/7/2027 (thứ tư) dương lịch là ngày 18 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Sửu, trực Phá, thuộc loại ngày Hắc Đạo. Ngày này có nạp âm Bích Thượng Thổ và là ngày thứ 202 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Tư, 21/7/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 18/6/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Tân Sửu |
| Nạp âm của ngày | Bích Thượng Thổ (đất trát trên vách), hành Thổ |
| Trực | Trực Phá |
| Loại ngày | Hắc Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 202 của năm 2027, còn 189 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 20/7/2027 (thứ ba) là 17/6 âm lịch, ngày Canh Tý, trực Chấp, ngày bình thường; hôm sau, 22/7/2027 (thứ năm) là 19/6 âm lịch, ngày Nhâm Dần, trực Nguy, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Tân Sửu theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 21/7/2027 mang cặp Tân Sửu: Can Tân thuộc hành Kim, Chi Sửu (con Trâu) thuộc hành Thổ.
Chi Sửu (hành Thổ) sinh Can Tân (hành Kim): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Tân Sửu có nạp âm là Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 19/9/2027 (19/8 âm lịch), cách 21/7/2027 đúng 60 ngày.
Trực Phá: ngày 21/7/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Phá. Phá có nghĩa là phá vỡ; theo quan niệm dân gian đây là Trực nên cân nhắc kỹ trước các việc trọng đại.
Phá là Trực thường được khuyên cân nhắc kỹ trước việc trọng đại; tên gọi gợi sự phá vỡ, nên nhiều người dành ngày này cho việc thường nhật.
Cách tính cho ngày 21/7/2027: trong tháng 6 âm lịch, ngày có Chi Mùi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 15/7/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Sửu cách ngày Mùi 6 Chi nên mang trực Phá.
Với trực Phá và Chi Sửu ngoài nhóm Hoàng Đạo, ngày này được xếp vào Hắc Đạo; đây chỉ là tham khảo theo lịch truyền thống.
Ngày 21/7/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 4/7/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 18 vừa qua rằm 3 ngày, trăng bắt đầu khuyết dần.
Tính từ hôm nay: còn 26 ngày đến rằm (16/8/2027); 11 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (2/8/2027).
Ngày này nằm trong tiết Tiểu thử, bắt đầu từ 8/7/2027; tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu từ 24/7/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 26 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 22/6/2027 là ngày Nhâm Thân, trực Mãn, Hoàng Đạo; 19/8/2027 là ngày Canh Ngọ, trực Khai, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 18 tháng 5 âm lịch (tháng trước) | 22/6/2027 | Nhâm Thân | Mãn | Hoàng Đạo |
| Ngày 18 tháng 7 âm lịch (tháng sau) | 19/8/2027 | Canh Ngọ | Khai | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 21/7/2027
Ngày Tân Sửu có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 21/7/2027
Với trực Phá và loại ngày Hắc Đạo, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên tránh | trực Phá thường được khuyên tránh cho việc cưới hỏi |
| động thổ, khởi công | Nên tránh | trực Phá thường được khuyên tránh cho việc động thổ, khởi công |
| họp họ, nhập tộc | Nên tránh | trực Phá thường được khuyên tránh cho việc họp họ, nhập tộc |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Phá không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Nên tránh | trực Phá thường được khuyên tránh cho việc cải táng, sửa mộ |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 22/7/2027, 23/7/2027, 25/7/2027
- động thổ, khởi công: 22/7/2027, 23/7/2027, 25/7/2027
- họp họ, nhập tộc: 22/7/2027, 23/7/2027, 25/7/2027
- làm giỗ lớn: 22/7/2027, 23/7/2027, 25/7/2027
- cải táng, sửa mộ: 26/7/2027, 28/7/2027, 29/7/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 18 tháng 6 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.
Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Tân Sửu
| Quan hệ với Chi Sửu | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tỵ (Rắn), Dậu (Gà) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
| Lục hợp với ngày | Tý (Chuột) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
| Xung với ngày | Mùi (Dê) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
| Lục hại với ngày | Ngọ (Ngựa) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
Hành của ngày là Thổ (nạp âm Bích Thượng Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 21/7/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 18/7/2027 | 15/6 | Mậu Tuất | Bình | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 19/7/2027 | 16/6 | Kỷ Hợi | Định | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 20/7/2027 | 17/6 | Canh Tý | Chấp | Bình thường |
| Thứ Tư, 21/7/2027 | 18/6 | Tân Sửu | Phá | Hắc Đạo |
| Thứ Năm, 22/7/2027 | 19/6 | Nhâm Dần | Nguy | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 23/7/2027 | 20/6 | Quý Mão | Thành | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 24/7/2027 | 21/6 | Giáp Thìn | Thâu | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 22/7/2027, 23/7/2027, 25/7/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 21/7/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 21/7/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 18/6 cho biết bạn đang ở ngày thứ 18 của tháng âm lịch 6. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 16/8/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 2/8/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hắc Đạo như hôm nay thường khiến người ta cân nhắc dời việc trọng đại; tuy vậy, mọi việc thường nhật vẫn diễn ra bình thường, và nhiều nhà chọn giờ Hoàng Đạo (Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nếu bắt buộc phải làm trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Sửu xung với tuổi Mùi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 21/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21/7/2027 dương lịch là ngày 18 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Tân Sửu. Tháng 6 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 21/7/2027 tốt hay xấu?
Ngày 21/7/2027 là ngày Hắc Đạo với trực Phá. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Tân Sửu (trực Phá) không có việc nào nổi bật là hợp. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 21/7/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 21/7/2027 (ngày Tân Sửu) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 21/7/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Tân Sửu có Chi Sửu, xung với tuổi Mùi (con Dê). Tam hợp với ngày là Tỵ và Dậu, lục hợp là Tý.
Ngày 21/7/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 18 tháng 6 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.