Ngày 18/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 18/7/2027.
Ngày 18/7/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 15 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Mậu Tuất, trực Bình, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Bình Địa Mộc và là ngày thứ 199 của năm 2027.
| Dương lịch | Chủ Nhật, 18/7/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 15/6/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Mậu Tuất |
| Nạp âm của ngày | Bình Địa Mộc (cây trên đồng bằng), hành Mộc |
| Trực | Trực Bình |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 199 của năm 2027, còn 192 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 17/7/2027 (thứ bảy) là 14/6 âm lịch, ngày Đinh Dậu, trực Mãn, ngày bình thường; hôm sau, 19/7/2027 (thứ hai) là 16/6 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, trực Định, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Mậu Tuất theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 18/7/2027 mang cặp Mậu Tuất: Can Mậu thuộc hành Thổ, Chi Tuất (con Chó) thuộc hành Thổ.
Can Mậu và Chi Tuất cùng hành Thổ, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Mậu Tuất có nạp âm là Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 16/9/2027 (16/8 âm lịch), cách 18/7/2027 đúng 60 ngày.
Trực Bình: ngày 18/7/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Bình. Bình có nghĩa là bình ổn, cân bằng; đây là Trực trung tính trong 12 Trực.
Bình là Trực trung tính: không nghiêng hẳn về tốt hay xấu, nên khi xem ngày thường phải nhìn thêm Hoàng Đạo hoặc giờ tốt.
Cách tính cho ngày 18/7/2027: trong tháng 6 âm lịch, ngày có Chi Mùi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 15/7/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tuất cách ngày Mùi 3 Chi nên mang trực Bình.
Chi Tuất của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Bình, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.
Rằm (15 âm lịch)
Rằm là ngày 15 âm lịch, ngày trăng tròn (ngày vọng). Nhiều gia đình thắp hương, cúng gia tiên, ăn chay hoặc đi lễ chùa vào ngày rằm hằng tháng.
Ngày 18/7/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 4/7/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Đây là ngày rằm, thời điểm trăng tròn, đúng giữa tháng âm lịch.
Tính từ hôm nay: hôm nay đúng ngày rằm; 14 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (2/8/2027).
Ngày này nằm trong tiết Tiểu thử, bắt đầu từ 8/7/2027; tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu từ 24/7/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 29 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 19/6/2027 là ngày Kỷ Tỵ, trực Bế, bình thường; 16/8/2027 là ngày Đinh Mão, trực Nguy, Hắc Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 15 tháng 5 âm lịch (tháng trước) | 19/6/2027 | Kỷ Tỵ | Bế | bình thường |
| Ngày 15 tháng 7 âm lịch (tháng sau) | 16/8/2027 | Đinh Mão | Nguy | Hắc Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 18/7/2027
Ngày Mậu Tuất có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 18/7/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Bình không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 19/7/2027, 22/7/2027, 23/7/2027
- động thổ, khởi công: 19/7/2027, 22/7/2027, 23/7/2027
- họp họ, nhập tộc: 19/7/2027, 22/7/2027, 23/7/2027
- làm giỗ lớn: 19/7/2027, 22/7/2027, 23/7/2027
- cải táng, sửa mộ: 26/7/2027, 28/7/2027, 29/7/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 15 tháng 6 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Mậu Tuất
| Quan hệ với Chi Tuất | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Lục hợp với ngày | Mão (Mèo) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
| Xung với ngày | Thìn (Rồng) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hại với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
Hành của ngày là Mộc (nạp âm Bình Địa Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 18/7/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm, 15/7/2027 | 12/6 | Ất Mùi | Kiến | Bình thường |
| Thứ Sáu, 16/7/2027 | 13/6 | Bính Thân | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 17/7/2027 | 14/6 | Đinh Dậu | Mãn | Bình thường |
| Chủ Nhật, 18/7/2027 | 15/6 | Mậu Tuất | Bình | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 19/7/2027 | 16/6 | Kỷ Hợi | Định | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 20/7/2027 | 17/6 | Canh Tý | Chấp | Bình thường |
| Thứ Tư, 21/7/2027 | 18/6 | Tân Sửu | Phá | Hắc Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 19/7/2027, 22/7/2027, 23/7/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 18/7/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 18/7/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 15/6 cho biết bạn đang ở ngày thứ 15 của tháng âm lịch 6. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 18/7/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 2/8/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Bình) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tuất xung với tuổi Thìn. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 18/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18/7/2027 dương lịch là ngày 15 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Mậu Tuất. Tháng 6 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 18/7/2027 tốt hay xấu?
Ngày 18/7/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Bình. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Mậu Tuất (trực Bình) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 18/7/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 18/7/2027 (ngày Mậu Tuất) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 18/7/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Mậu Tuất có Chi Tuất, xung với tuổi Thìn (con Rồng). Tam hợp với ngày là Dần và Ngọ, lục hợp là Mão.
Ngày 18/7/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 15 tháng 6 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.