Ngày 4/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 4/9/2027.
Ngày 4/9/2027 (thứ bảy) dương lịch là ngày 4 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Tuất, trực Trừ, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Ốc Thượng Thổ và là ngày thứ 247 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Bảy, 4/9/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 4/8/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Bính Tuất |
| Nạp âm của ngày | Ốc Thượng Thổ (đất trên mái nhà), hành Thổ |
| Trực | Trực Trừ |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 247 của năm 2027, còn 144 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 3/9/2027 (thứ sáu) là 3/8 âm lịch, ngày Ất Dậu, trực Kiến, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 5/9/2027 (chủ nhật) là 5/8 âm lịch, ngày Đinh Hợi, trực Mãn, ngày bình thường.
Ngày Bính Tuất theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 4/9/2027 mang cặp Bính Tuất: Can Bính thuộc hành Hỏa, Chi Tuất (con Chó) thuộc hành Thổ.
Can Bính (hành Hỏa) sinh Chi Tuất (hành Thổ): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Bính Tuất có nạp âm là Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 3/11/2027 (6/10 âm lịch), cách 4/9/2027 đúng 60 ngày.
Trực Trừ: ngày 4/9/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Trừ. Trừ có nghĩa là trừ bỏ, dọn dẹp cái cũ để nhường chỗ cho cái mới.
Nhiều sách lịch gắn Trừ với việc dọn dẹp, gạt bỏ điều cũ; ngày mang tên này thường được nhắc khi người ta muốn làm sạch, sắp xếp lại.
Cách tính cho ngày 4/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 3/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tuất cách ngày Dậu 1 Chi nên mang trực Trừ.
Đây là ngày bình thường: Chi Tuất, trực Trừ, không nằm trong nhóm Hoàng Đạo. Việc trọng đại có thể cân nhắc thêm giờ Hoàng Đạo trong ngày.
Ngày 4/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 4 còn ở những ngày đầu tháng, trăng non mới lớn dần; đây là lúc nhiều nhà vừa cúng mùng 1 xong.
Tính từ hôm nay: còn 11 ngày đến rằm (15/9/2027); 25 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).
Ngày này nằm trong tiết Xử thử, bắt đầu từ 24/8/2027; tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu từ 9/9/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Trung Thu, vào ngày 15/9/2027 (sau 11 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 5/8/2027 là ngày Bính Thìn, trực Thành, Hoàng Đạo; 3/10/2027 là ngày Ất Mão, trực Chấp, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 4 tháng 7 âm lịch (tháng trước) | 5/8/2027 | Bính Thìn | Thành | Hoàng Đạo |
| Ngày 4 tháng 9 âm lịch (tháng sau) | 3/10/2027 | Ất Mão | Chấp | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 4/9/2027
Ngày Bính Tuất có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 4/9/2027
Hôm nay có 1 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Trừ không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Trừ không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Trừ không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Trừ không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Nên cân nhắc | trực Trừ nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn) |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 5/9/2027, 6/9/2027, 7/9/2027
- động thổ, khởi công: 6/9/2027, 7/9/2027, 8/9/2027
- họp họ, nhập tộc: 6/9/2027, 7/9/2027, 8/9/2027
- làm giỗ lớn: 5/9/2027, 6/9/2027, 7/9/2027
- cải táng, sửa mộ: 5/9/2027, 14/9/2027, 16/9/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 4 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Bính Tuất
| Quan hệ với Chi Tuất | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Lục hợp với ngày | Mão (Mèo) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
| Xung với ngày | Thìn (Rồng) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hại với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
Hành của ngày là Thổ (nạp âm Ốc Thượng Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 4/9/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư, 1/9/2027 | 1/8 | Quý Mùi | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 2/9/2027 | 2/8 | Giáp Thân | Bế | Bình thường |
| Thứ Sáu, 3/9/2027 | 3/8 | Ất Dậu | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 4/9/2027 | 4/8 | Bính Tuất | Trừ | Bình thường |
| Chủ Nhật, 5/9/2027 | 5/8 | Đinh Hợi | Mãn | Bình thường |
| Thứ Hai, 6/9/2027 | 6/8 | Mậu Tý | Bình | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 7/9/2027 | 7/8 | Kỷ Sửu | Định | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 6/9/2027, 8/9/2027, 9/9/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 4/9/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 4/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 4/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 4 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 15/9/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Trừ) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tuất xung với tuổi Thìn. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 4/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4/9/2027 dương lịch là ngày 4 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Bính Tuất. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 4/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày 4/9/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Trừ. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Bính Tuất (trực Trừ) hợp để cân nhắc việc cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 4/9/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 4/9/2027 (ngày Bính Tuất) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 4/9/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Bính Tuất có Chi Tuất, xung với tuổi Thìn (con Rồng). Tam hợp với ngày là Dần và Ngọ, lục hợp là Mão.
Ngày 4/9/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 4 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.