Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 5/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 5/9/2027.

Ngày 5/9/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 5 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Hợi, trực Mãn, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Ốc Thượng Thổ và là ngày thứ 248 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchChủ Nhật, 5/9/2027
Âm lịch5/8/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyĐinh Hợi
Nạp âm của ngàyỐc Thượng Thổ (đất trên mái nhà), hành Thổ
TrựcTrực Mãn
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 248 của năm 2027, còn 143 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 4/9/2027 (thứ bảy) là 4/8 âm lịch, ngày Bính Tuất, trực Trừ, ngày bình thường; hôm sau, 6/9/2027 (thứ hai) là 6/8 âm lịch, ngày Mậu Tý, trực Bình, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Đinh Hợi theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 5/9/2027 mang cặp Đinh Hợi: Can Đinh thuộc hành Hỏa, Chi Hợi (con Lợn) thuộc hành Thủy.

Chi Hợi (hành Thủy) khắc Can Đinh (hành Hỏa): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Đinh Hợi có nạp âm là Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 4/11/2027 (7/10 âm lịch), cách 5/9/2027 đúng 60 ngày.

Trực Mãn: ngày 5/9/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Mãn. Mãn có nghĩa là đầy đủ, viên mãn, nói về sự đủ đầy.

Mãn thường được hiểu là sự đầy đặn, viên mãn; trong dân gian, Trực này hay được nhắc khi bàn chuyện sum họp, đủ đầy.

Cách tính cho ngày 5/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 3/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Hợi cách ngày Dậu 2 Chi nên mang trực Mãn.

Ngày Hợi này không thuộc nhóm Hoàng Đạo và trực Mãn cũng không thuộc Trực Phá hay Nguy, nên được xếp là ngày bình thường: không đặc biệt tốt, không đặc biệt xấu theo cách tính này.

Ngày 5/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 5 còn ở những ngày đầu tháng, trăng non mới lớn dần; đây là lúc nhiều nhà vừa cúng mùng 1 xong.

Tính từ hôm nay: còn 10 ngày đến rằm (15/9/2027); 24 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).

Ngày này nằm trong tiết Xử thử, bắt đầu từ 24/8/2027; tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu từ 9/9/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Trung Thu, vào ngày 15/9/2027 (sau 10 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 6/8/2027 là ngày Đinh Tỵ, trực Thâu, Hoàng Đạo; 4/10/2027 là ngày Bính Thìn, trực Phá, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 5 tháng 7 âm lịch (tháng trước)6/8/2027Đinh TỵThâuHoàng Đạo
Ngày 5 tháng 9 âm lịch (tháng sau)4/10/2027Bính ThìnPháHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 5/9/2027

Ngày Đinh Hợi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 5/9/2027

Hôm nay có 3 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắctrực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn)
động thổ, khởi côngBình thườngtrực Mãn không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
họp họ, nhập tộcBình thườngtrực Mãn không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
làm giỗ lớnNên cân nhắctrực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn)
cải táng, sửa mộNên cân nhắctrực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn)

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 5 tháng 8 âm lịch trùng với ngày kỵ: Nguyệt Kỵ.

Nguyệt Kỵ là ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch hằng tháng. Theo quan niệm dân gian, người ta thường tránh xuất hành xa hoặc bắt đầu việc quan trọng vào những ngày này.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Đinh Hợi

Quan hệ với Chi HợiTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyMão (Mèo), Mùi (Dê)1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Lục hợp với ngàyDần (Hổ)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Xung với ngàyTỵ (Rắn)1953, 1965, 1977, 1989, 2001
Lục hại với ngàyThân (Khỉ)1956, 1968, 1980, 1992, 2004

Hành của ngày là Thổ (nạp âm Ốc Thượng Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 5/9/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Năm, 2/9/20272/8Giáp ThânBếBình thường
Thứ Sáu, 3/9/20273/8Ất DậuKiếnHoàng Đạo
Thứ Bảy, 4/9/20274/8Bính TuấtTrừBình thường
Chủ Nhật, 5/9/20275/8Đinh HợiMãnBình thường
Thứ Hai, 6/9/20276/8Mậu TýBìnhHoàng Đạo
Thứ Ba, 7/9/20277/8Kỷ SửuĐịnhBình thường
Thứ Tư, 8/9/20278/8Canh DầnChấpHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 6/9/2027, 8/9/2027, 9/9/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 5/9/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 5/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 5/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 5 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 15/9/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Mãn) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Hợi xung với tuổi Tỵ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 5/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/9/2027 dương lịch là ngày 5 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Đinh Hợi. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 5/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày 5/9/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Mãn. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Đinh Hợi (trực Mãn) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 5/9/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 5/9/2027 (ngày Đinh Hợi) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 5/9/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi có Chi Hợi, xung với tuổi Tỵ (con Rắn). Tam hợp với ngày là Mão và Mùi, lục hợp là Dần.

Ngày 5/9/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 5 tháng 8 âm lịch trùng với ngày kỵ Nguyệt Kỵ theo quan niệm dân gian.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu