Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 29/3/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 29/3/2027.

Ngày 29/3/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 22 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Mùi, trực Định, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Thiên Hà Thủy và là ngày thứ 88 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Hai, 29/3/2027
Âm lịch22/2/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyĐinh Mùi
Nạp âm của ngàyThiên Hà Thủy (nước sông Ngân trên trời), hành Thủy
TrựcTrực Định
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 88 của năm 2027, còn 303 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 28/3/2027 (chủ nhật) là 21/2 âm lịch, ngày Bính Ngọ, trực Bình, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 30/3/2027 (thứ ba) là 23/2 âm lịch, ngày Mậu Thân, trực Chấp, ngày bình thường.

Ngày Đinh Mùi theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 29/3/2027 mang cặp Đinh Mùi: Can Đinh thuộc hành Hỏa, Chi Mùi (con Dê) thuộc hành Thổ.

Can Đinh (hành Hỏa) sinh Chi Mùi (hành Thổ): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Đinh Mùi có nạp âm là Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 28/5/2027 (23/4 âm lịch), cách 29/3/2027 đúng 60 ngày.

Trực Định: ngày 29/3/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Định. Định có nghĩa là ổn định, an định, nói về sự vững vàng và đã có quyết định.

Định gợi sự an định, đã chốt; nhiều gia đình chọn những ngày mang Trực này khi muốn việc được vững vàng, ít thay đổi.

Cách tính cho ngày 29/3/2027: trong tháng 2 âm lịch, ngày có Chi Mão là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 25/3/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Mùi cách ngày Mão 4 Chi nên mang trực Định.

Chi Mùi của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Định, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.

Ngày 29/3/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 2 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 8/3/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 22 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.

Tính từ hôm nay: còn 23 ngày đến rằm (21/4/2027); 8 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (7/4/2027).

Ngày này nằm trong tiết Xuân phân, bắt đầu từ 22/3/2027; tiết kế tiếp là Thanh minh, bắt đầu từ 6/4/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Hàn Thực, vào ngày 9/4/2027 (sau 11 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 27/2/2027 là ngày Đinh Sửu, trực Bế, Hoàng Đạo; 28/4/2027 là ngày Đinh Sửu, trực Thâu, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 22 tháng 1 âm lịch (tháng trước)27/2/2027Đinh SửuBếHoàng Đạo
Ngày 22 tháng 3 âm lịch (tháng sau)28/4/2027Đinh SửuThâubình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 29/3/2027

Ngày Đinh Mùi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 29/3/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Định không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 22 tháng 2 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.

Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Đinh Mùi

Quan hệ với Chi MùiTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyHợi (Lợn), Mão (Mèo)1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
Lục hợp với ngàyNgọ (Ngựa)1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Xung với ngàySửu (Trâu)1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Lục hại với ngàyTý (Chuột)1960, 1972, 1984, 1996, 2008

Hành của ngày là Thủy (nạp âm Thiên Hà Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 29/3/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Sáu, 26/3/202719/2Giáp ThìnTrừBình thường
Thứ Bảy, 27/3/202720/2Ất TỵMãnBình thường
Chủ Nhật, 28/3/202721/2Bính NgọBìnhHoàng Đạo
Thứ Hai, 29/3/202722/2Đinh MùiĐịnhHoàng Đạo
Thứ Ba, 30/3/202723/2Mậu ThânChấpBình thường
Thứ Tư, 31/3/202724/2Kỷ DậuPháHoàng Đạo
Thứ Năm, 1/4/202725/2Canh TuấtNguyHắc Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 31/3/2027, 3/4/2027, 5/4/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 29/3/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 29/3/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 22/2 cho biết bạn đang ở ngày thứ 22 của tháng âm lịch 2. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 21/4/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 7/4/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Định) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Mùi xung với tuổi Sửu. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 29/3/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/3/2027 dương lịch là ngày 22 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Đinh Mùi. Tháng 2 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 29/3/2027 tốt hay xấu?

Ngày 29/3/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Định. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Đinh Mùi (trực Định) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 29/3/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 29/3/2027 (ngày Đinh Mùi) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 29/3/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi có Chi Mùi, xung với tuổi Sửu (con Trâu). Tam hợp với ngày là Hợi và Mão, lục hợp là Ngọ.

Ngày 29/3/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 22 tháng 2 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu