Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 30/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 30/8/2027.

Ngày 30/8/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 29 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Tỵ, trực Thâu, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Bạch Lạp Kim và là ngày thứ 242 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Hai, 30/8/2027
Âm lịch29/7/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyTân Tỵ
Nạp âm của ngàyBạch Lạp Kim (vàng ở chân đèn sáp trắng), hành Kim
TrựcTrực Thâu
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 242 của năm 2027, còn 149 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 29/8/2027 (chủ nhật) là 28/7 âm lịch, ngày Canh Thìn, trực Thành, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 31/8/2027 (thứ ba) là 30/7 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, trực Khai, ngày bình thường.

Ngày Tân Tỵ theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 30/8/2027 mang cặp Tân Tỵ: Can Tân thuộc hành Kim, Chi Tỵ (con Rắn) thuộc hành Hỏa.

Chi Tỵ (hành Hỏa) khắc Can Tân (hành Kim): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Tân Tỵ có nạp âm là Bạch Lạp Kim, thuộc hành Kim. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 29/10/2027 (1/10 âm lịch), cách 30/8/2027 đúng 60 ngày.

Trực Thâu: ngày 30/8/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Thâu. Thâu có nghĩa là thu vào, thu hoạch, nói về việc gặt hái và thu gom.

Thâu là thu vào, gặt hái; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu gom, thu xếp hơn là khởi sự cái mới.

Cách tính cho ngày 30/8/2027: trong tháng 7 âm lịch, ngày có Chi Thân là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 21/8/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tỵ cách ngày Thân 9 Chi nên mang trực Thâu.

Ngày Tỵ này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Thâu). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.

Ngày 30/8/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 7 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 2/8/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 29 là những ngày cuối tháng, tháng âm lịch này chỉ còn 1 ngày nữa là sang tháng mới.

Tính từ hôm nay: còn 16 ngày đến rằm (15/9/2027); 1 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (1/9/2027).

Ngày này nằm trong tiết Xử thử, bắt đầu từ 24/8/2027; tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu từ 9/9/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Quốc khánh Việt Nam, vào ngày 2/9/2027 (sau 3 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 1/8/2027 là ngày Nhâm Tý, trực Chấp, bình thường; 29/9/2027 là ngày Tân Hợi, trực Mãn, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 29 tháng 6 âm lịch (tháng trước)1/8/2027Nhâm TýChấpbình thường
Ngày 29 tháng 8 âm lịch (tháng sau)29/9/2027Tân HợiMãnbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 30/8/2027

Ngày Tân Tỵ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 30/8/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Thâu không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 29 tháng 7 âm lịch trùng với ngày kỵ: Dương Công Kỵ Nhật.

Dương Công Kỵ Nhật là mười ba ngày trong năm âm lịch (mỗi tháng một hoặc hai ngày) mà dân gian khuyên tránh làm việc trọng đại như xây cất hay cưới hỏi.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Tân Tỵ

Quan hệ với Chi TỵTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyDậu (Gà), Sửu (Trâu)1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Lục hợp với ngàyThân (Khỉ)1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Xung với ngàyHợi (Lợn)1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Lục hại với ngàyDần (Hổ)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010

Hành của ngày là Kim (nạp âm Bạch Lạp Kim). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thủy được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Kim gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Mộc nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thổ là hành sinh ra ngày, và người mệnh Hỏa là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 30/8/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Sáu, 27/8/202726/7Mậu DầnPháHắc Đạo
Thứ Bảy, 28/8/202727/7Kỷ MãoNguyHắc Đạo
Chủ Nhật, 29/8/202728/7Canh ThìnThànhHoàng Đạo
Thứ Hai, 30/8/202729/7Tân TỵThâuHoàng Đạo
Thứ Ba, 31/8/202730/7Nhâm NgọKhaiBình thường
Thứ Tư, 1/9/20271/8Quý MùiKhaiHoàng Đạo
Thứ Năm, 2/9/20272/8Giáp ThânBếBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 1/9/2027, 3/9/2027, 6/9/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 30/8/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 30/8/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 29/7 cho biết bạn đang ở ngày thứ 29 của tháng âm lịch 7. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 15/9/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 1/9/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Thâu) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tỵ xung với tuổi Hợi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 30/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/8/2027 dương lịch là ngày 29 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Tân Tỵ. Tháng 7 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 30/8/2027 tốt hay xấu?

Ngày 30/8/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Thâu. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Tân Tỵ (trực Thâu) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 30/8/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 30/8/2027 (ngày Tân Tỵ) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 30/8/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ có Chi Tỵ, xung với tuổi Hợi (con Lợn). Tam hợp với ngày là Dậu và Sửu, lục hợp là Thân.

Ngày 30/8/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 29 tháng 7 âm lịch trùng với ngày kỵ Dương Công Kỵ Nhật theo quan niệm dân gian.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu