Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 14/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 14/7/2027.

Ngày 14/7/2027 (thứ tư) dương lịch là ngày 11 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Giáp Ngọ, trực Bế, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Sa Trung Kim và là ngày thứ 195 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Tư, 14/7/2027
Âm lịch11/6/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyGiáp Ngọ
Nạp âm của ngàySa Trung Kim (vàng lẫn trong cát), hành Kim
TrựcTrực Bế
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 195 của năm 2027, còn 196 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 13/7/2027 (thứ ba) là 10/6 âm lịch, ngày Quý Tỵ, trực Khai, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 15/7/2027 (thứ năm) là 12/6 âm lịch, ngày Ất Mùi, trực Kiến, ngày bình thường.

Ngày Giáp Ngọ theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 14/7/2027 mang cặp Giáp Ngọ: Can Giáp thuộc hành Mộc, Chi Ngọ (con Ngựa) thuộc hành Hỏa.

Can Giáp (hành Mộc) sinh Chi Ngọ (hành Hỏa): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Giáp Ngọ có nạp âm là Sa Trung Kim, thuộc hành Kim. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 12/9/2027 (12/8 âm lịch), cách 14/7/2027 đúng 60 ngày.

Trực Bế: ngày 14/7/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Bế. Bế có nghĩa là đóng lại, khép lại, nói về sự bế tắc hoặc việc khép cửa, thu xếp.

Bế là đóng lại, khép lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu xếp, khép việc cũ hơn là mở việc mới.

Cách tính cho ngày 14/7/2027: trong tháng 6 âm lịch, ngày có Chi Mùi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 3/7/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Ngọ cách ngày Mùi 11 Chi nên mang trực Bế.

Chi Ngọ cùng trực Bế cho ra một ngày bình thường, tức không phải Hoàng Đạo và cũng không phải Hắc Đạo. Với việc thường ngày, ngày này không có gì cần kiêng đặc biệt theo lịch truyền thống.

Ngày 14/7/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 4/7/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 11 sắp đến rằm: còn 4 ngày nữa là trăng tròn.

Tính từ hôm nay: còn 4 ngày đến rằm (18/7/2027); 18 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (2/8/2027).

Ngày này nằm trong tiết Tiểu thử, bắt đầu từ 8/7/2027; tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu từ 24/7/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 33 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 15/6/2027 là ngày Ất Sửu, trực Nguy, Hoàng Đạo; 12/8/2027 là ngày Quý Hợi, trực Bình, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 11 tháng 5 âm lịch (tháng trước)15/6/2027Ất SửuNguyHoàng Đạo
Ngày 11 tháng 7 âm lịch (tháng sau)12/8/2027Quý HợiBìnhbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 14/7/2027

Ngày Giáp Ngọ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 14/7/2027

Hôm nay có 1 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiBình thườngtrực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
động thổ, khởi côngBình thườngtrực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
họp họ, nhập tộcBình thườngtrực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
làm giỗ lớnBình thườngtrực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
cải táng, sửa mộNên cân nhắctrực Bế nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn)

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 11 tháng 6 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Giáp Ngọ

Quan hệ với Chi NgọTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyTuất (Chó), Dần (Hổ)1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Lục hợp với ngàyMùi (Dê)1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Xung với ngàyTý (Chuột)1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Lục hại với ngàySửu (Trâu)1961, 1973, 1985, 1997, 2009

Hành của ngày là Kim (nạp âm Sa Trung Kim). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thủy được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Kim gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Mộc nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thổ là hành sinh ra ngày, và người mệnh Hỏa là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 14/7/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Chủ Nhật, 11/7/20278/6Tân MãoThànhHoàng Đạo
Thứ Hai, 12/7/20279/6Nhâm ThìnThâuBình thường
Thứ Ba, 13/7/202710/6Quý TỵKhaiHoàng Đạo
Thứ Tư, 14/7/202711/6Giáp NgọBếBình thường
Thứ Năm, 15/7/202712/6Ất MùiKiếnBình thường
Thứ Sáu, 16/7/202713/6Bính ThânTrừHoàng Đạo
Thứ Bảy, 17/7/202714/6Đinh DậuMãnBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 16/7/2027, 18/7/2027, 19/7/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 14/7/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 14/7/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 11/6 cho biết bạn đang ở ngày thứ 11 của tháng âm lịch 6. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 18/7/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 2/8/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Bế) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Ngọ xung với tuổi Tý. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 14/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/7/2027 dương lịch là ngày 11 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Ngọ. Tháng 6 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 14/7/2027 tốt hay xấu?

Ngày 14/7/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Bế. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Giáp Ngọ (trực Bế) hợp để cân nhắc việc cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 14/7/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 14/7/2027 (ngày Giáp Ngọ) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 14/7/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ có Chi Ngọ, xung với tuổi Tý (con Chuột). Tam hợp với ngày là Tuất và Dần, lục hợp là Mùi.

Ngày 14/7/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 11 tháng 6 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu