Ngày 16/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 16/7/2027.
Ngày 16/7/2027 (thứ sáu) dương lịch là ngày 13 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Thân, trực Trừ, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Sơn Hạ Hỏa và là ngày thứ 197 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Sáu, 16/7/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 13/6/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Bính Thân |
| Nạp âm của ngày | Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới chân núi), hành Hỏa |
| Trực | Trực Trừ |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 197 của năm 2027, còn 194 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 15/7/2027 (thứ năm) là 12/6 âm lịch, ngày Ất Mùi, trực Kiến, ngày bình thường; hôm sau, 17/7/2027 (thứ bảy) là 14/6 âm lịch, ngày Đinh Dậu, trực Mãn, ngày bình thường.
Ngày Bính Thân theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 16/7/2027 mang cặp Bính Thân: Can Bính thuộc hành Hỏa, Chi Thân (con Khỉ) thuộc hành Kim.
Can Bính (hành Hỏa) khắc Chi Thân (hành Kim): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Bính Thân có nạp âm là Sơn Hạ Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 14/9/2027 (14/8 âm lịch), cách 16/7/2027 đúng 60 ngày.
Trực Trừ: ngày 16/7/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Trừ. Trừ có nghĩa là trừ bỏ, dọn dẹp cái cũ để nhường chỗ cho cái mới.
Nhiều sách lịch gắn Trừ với việc dọn dẹp, gạt bỏ điều cũ; ngày mang tên này thường được nhắc khi người ta muốn làm sạch, sắp xếp lại.
Cách tính cho ngày 16/7/2027: trong tháng 6 âm lịch, ngày có Chi Mùi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 15/7/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thân cách ngày Mùi 1 Chi nên mang trực Trừ.
Ngày Thân này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Trừ). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Ngày 16/7/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 4/7/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 13 sắp đến rằm: còn 2 ngày nữa là trăng tròn.
Tính từ hôm nay: còn 2 ngày đến rằm (18/7/2027); 16 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (2/8/2027).
Ngày này nằm trong tiết Tiểu thử, bắt đầu từ 8/7/2027; tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu từ 24/7/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 31 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 17/6/2027 là ngày Đinh Mão, trực Thâu, Hoàng Đạo; 14/8/2027 là ngày Ất Sửu, trực Chấp, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 13 tháng 5 âm lịch (tháng trước) | 17/6/2027 | Đinh Mão | Thâu | Hoàng Đạo |
| Ngày 13 tháng 7 âm lịch (tháng sau) | 14/8/2027 | Ất Sửu | Chấp | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 16/7/2027
Ngày Bính Thân có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 16/7/2027
Hôm nay có 5 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Nên cân nhắc | trực Trừ nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn) |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 17/7/2027, 18/7/2027, 19/7/2027
- động thổ, khởi công: 18/7/2027, 19/7/2027, 22/7/2027
- họp họ, nhập tộc: 18/7/2027, 19/7/2027, 22/7/2027
- làm giỗ lớn: 17/7/2027, 18/7/2027, 19/7/2027
- cải táng, sửa mộ: 17/7/2027, 26/7/2027, 28/7/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 13 tháng 6 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.
Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Bính Thân
| Quan hệ với Chi Thân | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tý (Chuột), Thìn (Rồng) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hợp với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Xung với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Lục hại với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Sơn Hạ Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 16/7/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 13/7/2027 | 10/6 | Quý Tỵ | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 14/7/2027 | 11/6 | Giáp Ngọ | Bế | Bình thường |
| Thứ Năm, 15/7/2027 | 12/6 | Ất Mùi | Kiến | Bình thường |
| Thứ Sáu, 16/7/2027 | 13/6 | Bính Thân | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 17/7/2027 | 14/6 | Đinh Dậu | Mãn | Bình thường |
| Chủ Nhật, 18/7/2027 | 15/6 | Mậu Tuất | Bình | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 19/7/2027 | 16/6 | Kỷ Hợi | Định | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 18/7/2027, 19/7/2027, 22/7/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 16/7/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 16/7/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 13/6 cho biết bạn đang ở ngày thứ 13 của tháng âm lịch 6. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 18/7/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 2/8/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Trừ) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thân xung với tuổi Dần. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 16/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16/7/2027 dương lịch là ngày 13 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Bính Thân. Tháng 6 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 16/7/2027 tốt hay xấu?
Ngày 16/7/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Trừ. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Bính Thân (trực Trừ) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 16/7/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 16/7/2027 (ngày Bính Thân) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày 16/7/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Bính Thân có Chi Thân, xung với tuổi Dần (con Hổ). Tam hợp với ngày là Tý và Thìn, lục hợp là Tỵ.
Ngày 16/7/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 13 tháng 6 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.