Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 11/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 11/7/2027.

Ngày 11/7/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 8 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Mão, trực Thành, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Tùng Bách Mộc và là ngày thứ 192 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchChủ Nhật, 11/7/2027
Âm lịch8/6/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyTân Mão
Nạp âm của ngàyTùng Bách Mộc (cây tùng bách), hành Mộc
TrựcTrực Thành
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 192 của năm 2027, còn 199 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 10/7/2027 (thứ bảy) là 7/6 âm lịch, ngày Canh Dần, trực Nguy, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 12/7/2027 (thứ hai) là 9/6 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, trực Thâu, ngày bình thường.

Ngày Tân Mão theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 11/7/2027 mang cặp Tân Mão: Can Tân thuộc hành Kim, Chi Mão (con Mèo) thuộc hành Mộc.

Can Tân (hành Kim) khắc Chi Mão (hành Mộc): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Tân Mão có nạp âm là Tùng Bách Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 9/9/2027 (9/8 âm lịch), cách 11/7/2027 đúng 60 ngày.

Trực Thành: ngày 11/7/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Thành. Thành có nghĩa là thành tựu, hoàn thành, nói về việc đạt kết quả.

Thành gợi sự hoàn thành, đạt kết quả; nhiều gia đình ưa chọn ngày Trực Thành cho những việc muốn đi đến nơi đến chốn.

Cách tính cho ngày 11/7/2027: trong tháng 6 âm lịch, ngày có Chi Mùi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 3/7/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Mão cách ngày Mùi 8 Chi nên mang trực Thành.

Với Chi Mão và trực Thành, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.

Ngày 11/7/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 4/7/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 8 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.

Tính từ hôm nay: còn 7 ngày đến rằm (18/7/2027); 21 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (2/8/2027).

Ngày này nằm trong tiết Tiểu thử, bắt đầu từ 8/7/2027; tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu từ 24/7/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 36 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 12/6/2027 là ngày Nhâm Tuất, trực Định, bình thường; 9/8/2027 là ngày Canh Thân, trực Kiến, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 8 tháng 5 âm lịch (tháng trước)12/6/2027Nhâm TuấtĐịnhbình thường
Ngày 8 tháng 7 âm lịch (tháng sau)9/8/2027Canh ThânKiếnbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 11/7/2027

Ngày Tân Mão có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 11/7/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Thành không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 8 tháng 6 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Tân Mão

Quan hệ với Chi MãoTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyMùi (Dê), Hợi (Lợn)1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Lục hợp với ngàyTuất (Chó)1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Xung với ngàyDậu (Gà)1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Lục hại với ngàyThìn (Rồng)1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012

Hành của ngày là Mộc (nạp âm Tùng Bách Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 11/7/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Năm, 8/7/20275/6Mậu TýChấpBình thường
Thứ Sáu, 9/7/20276/6Kỷ SửuPháHắc Đạo
Thứ Bảy, 10/7/20277/6Canh DầnNguyHoàng Đạo
Chủ Nhật, 11/7/20278/6Tân MãoThànhHoàng Đạo
Thứ Hai, 12/7/20279/6Nhâm ThìnThâuBình thường
Thứ Ba, 13/7/202710/6Quý TỵKhaiHoàng Đạo
Thứ Tư, 14/7/202711/6Giáp NgọBếBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 13/7/2027, 16/7/2027, 18/7/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 11/7/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 11/7/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 8/6 cho biết bạn đang ở ngày thứ 8 của tháng âm lịch 6. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 18/7/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 2/8/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Thành) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Mão xung với tuổi Dậu. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 11/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/7/2027 dương lịch là ngày 8 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Tân Mão. Tháng 6 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 11/7/2027 tốt hay xấu?

Ngày 11/7/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Thành. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Tân Mão (trực Thành) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 11/7/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 11/7/2027 (ngày Tân Mão) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 11/7/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão có Chi Mão, xung với tuổi Dậu (con Gà). Tam hợp với ngày là Mùi và Hợi, lục hợp là Tuất.

Ngày 11/7/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 8 tháng 6 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu