Ngày 6/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 6/10/2027.
Ngày 6/10/2027 (thứ tư) dương lịch là ngày 7 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Mậu Ngọ, trực Thành, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Thiên Thượng Hỏa và là ngày thứ 279 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Tư, 6/10/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 7/9/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Mậu Ngọ |
| Nạp âm của ngày | Thiên Thượng Hỏa (lửa trên trời), hành Hỏa |
| Trực | Trực Thành |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 279 của năm 2027, còn 112 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 5/10/2027 (thứ ba) là 6/9 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, trực Nguy, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 7/10/2027 (thứ năm) là 8/9 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, trực Thâu, ngày bình thường.
Ngày Mậu Ngọ theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 6/10/2027 mang cặp Mậu Ngọ: Can Mậu thuộc hành Thổ, Chi Ngọ (con Ngựa) thuộc hành Hỏa.
Chi Ngọ (hành Hỏa) sinh Can Mậu (hành Thổ): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Mậu Ngọ có nạp âm là Thiên Thượng Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 5/12/2027 (8/11 âm lịch), cách 6/10/2027 đúng 60 ngày.
Trực Thành: ngày 6/10/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Thành. Thành có nghĩa là thành tựu, hoàn thành, nói về việc đạt kết quả.
Thành gợi sự hoàn thành, đạt kết quả; nhiều gia đình ưa chọn ngày Trực Thành cho những việc muốn đi đến nơi đến chốn.
Cách tính cho ngày 6/10/2027: trong tháng 9 âm lịch, ngày có Chi Tuất là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 28/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Ngọ cách ngày Tuất 8 Chi nên mang trực Thành.
Chi Ngọ cùng trực Thành cho ra một ngày bình thường, tức không phải Hoàng Đạo và cũng không phải Hắc Đạo. Với việc thường ngày, ngày này không có gì cần kiêng đặc biệt theo lịch truyền thống.
Ngày 6/10/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 30/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 7 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.
Tính từ hôm nay: còn 8 ngày đến rằm (14/10/2027); 22 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (29/10/2027).
Ngày này nằm trong tiết Thu phân, bắt đầu từ 24/9/2027; tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu từ 9/10/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Phụ nữ Việt Nam, vào ngày 20/10/2027 (sau 14 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 7/9/2027 là ngày Kỷ Sửu, trực Định, bình thường; 4/11/2027 là ngày Đinh Hợi, trực Kiến, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 7 tháng 8 âm lịch (tháng trước) | 7/9/2027 | Kỷ Sửu | Định | bình thường |
| Ngày 7 tháng 10 âm lịch (tháng sau) | 4/11/2027 | Đinh Hợi | Kiến | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 6/10/2027
Ngày Mậu Ngọ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 6/10/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | trực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn) |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | trực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn) |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Thành không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 8/10/2027, 9/10/2027, 11/10/2027
- động thổ, khởi công: 8/10/2027, 9/10/2027, 11/10/2027
- họp họ, nhập tộc: 8/10/2027, 9/10/2027, 11/10/2027
- làm giỗ lớn: 8/10/2027, 9/10/2027, 11/10/2027
- cải táng, sửa mộ: 9/10/2027, 11/10/2027, 12/10/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 7 tháng 9 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.
Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Mậu Ngọ
| Quan hệ với Chi Ngọ | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tuất (Chó), Dần (Hổ) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Lục hợp với ngày | Mùi (Dê) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
| Xung với ngày | Tý (Chuột) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
| Lục hại với ngày | Sửu (Trâu) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Thiên Thượng Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 6/10/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 3/10/2027 | 4/9 | Ất Mão | Chấp | Bình thường |
| Thứ Hai, 4/10/2027 | 5/9 | Bính Thìn | Phá | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 5/10/2027 | 6/9 | Đinh Tỵ | Nguy | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 6/10/2027 | 7/9 | Mậu Ngọ | Thành | Bình thường |
| Thứ Năm, 7/10/2027 | 8/9 | Kỷ Mùi | Thâu | Bình thường |
| Thứ Sáu, 8/10/2027 | 9/9 | Canh Thân | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 9/10/2027 | 10/9 | Tân Dậu | Bế | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 8/10/2027, 9/10/2027, 11/10/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 6/10/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 6/10/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 7/9 cho biết bạn đang ở ngày thứ 7 của tháng âm lịch 9. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 14/10/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 29/10/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Thành) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Ngọ xung với tuổi Tý. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 6/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6/10/2027 dương lịch là ngày 7 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Mậu Ngọ. Tháng 9 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 6/10/2027 tốt hay xấu?
Ngày 6/10/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Thành. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Mậu Ngọ (trực Thành) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 6/10/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 6/10/2027 (ngày Mậu Ngọ) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày 6/10/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Mậu Ngọ có Chi Ngọ, xung với tuổi Tý (con Chuột). Tam hợp với ngày là Tuất và Dần, lục hợp là Mùi.
Ngày 6/10/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 7 tháng 9 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.