Ngày 7/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 7/9/2027.
Ngày 7/9/2027 (thứ ba) dương lịch là ngày 7 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Kỷ Sửu, trực Định, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Tích Lịch Hỏa và là ngày thứ 250 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Ba, 7/9/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 7/8/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Kỷ Sửu |
| Nạp âm của ngày | Tích Lịch Hỏa (lửa của sấm sét), hành Hỏa |
| Trực | Trực Định |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 250 của năm 2027, còn 141 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 6/9/2027 (thứ hai) là 6/8 âm lịch, ngày Mậu Tý, trực Bình, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 8/9/2027 (thứ tư) là 8/8 âm lịch, ngày Canh Dần, trực Chấp, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Kỷ Sửu theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 7/9/2027 mang cặp Kỷ Sửu: Can Kỷ thuộc hành Thổ, Chi Sửu (con Trâu) thuộc hành Thổ.
Can Kỷ và Chi Sửu cùng hành Thổ, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Kỷ Sửu có nạp âm là Tích Lịch Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 6/11/2027 (9/10 âm lịch), cách 7/9/2027 đúng 60 ngày.
Trực Định: ngày 7/9/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Định. Định có nghĩa là ổn định, an định, nói về sự vững vàng và đã có quyết định.
Định gợi sự an định, đã chốt; nhiều gia đình chọn những ngày mang Trực này khi muốn việc được vững vàng, ít thay đổi.
Cách tính cho ngày 7/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 3/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Sửu cách ngày Dậu 4 Chi nên mang trực Định.
Đây là ngày bình thường: Chi Sửu, trực Định, không nằm trong nhóm Hoàng Đạo. Việc trọng đại có thể cân nhắc thêm giờ Hoàng Đạo trong ngày.
Ngày 7/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 7 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.
Tính từ hôm nay: còn 8 ngày đến rằm (15/9/2027); 22 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).
Ngày này nằm trong tiết Xử thử, bắt đầu từ 24/8/2027; tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu từ 9/9/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Trung Thu, vào ngày 15/9/2027 (sau 8 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 8/8/2027 là ngày Kỷ Mùi, trực Bế, Hoàng Đạo; 6/10/2027 là ngày Mậu Ngọ, trực Thành, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 7 tháng 7 âm lịch (tháng trước) | 8/8/2027 | Kỷ Mùi | Bế | Hoàng Đạo |
| Ngày 7 tháng 9 âm lịch (tháng sau) | 6/10/2027 | Mậu Ngọ | Thành | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 7/9/2027
Ngày Kỷ Sửu có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 7/9/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn) |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn) |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Định không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 8/9/2027, 9/9/2027, 11/9/2027
- động thổ, khởi công: 8/9/2027, 9/9/2027, 11/9/2027
- họp họ, nhập tộc: 8/9/2027, 9/9/2027, 11/9/2027
- làm giỗ lớn: 8/9/2027, 9/9/2027, 11/9/2027
- cải táng, sửa mộ: 14/9/2027, 16/9/2027, 17/9/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 7 tháng 8 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.
Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Kỷ Sửu
| Quan hệ với Chi Sửu | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tỵ (Rắn), Dậu (Gà) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
| Lục hợp với ngày | Tý (Chuột) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
| Xung với ngày | Mùi (Dê) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
| Lục hại với ngày | Ngọ (Ngựa) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Tích Lịch Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 7/9/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy, 4/9/2027 | 4/8 | Bính Tuất | Trừ | Bình thường |
| Chủ Nhật, 5/9/2027 | 5/8 | Đinh Hợi | Mãn | Bình thường |
| Thứ Hai, 6/9/2027 | 6/8 | Mậu Tý | Bình | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 7/9/2027 | 7/8 | Kỷ Sửu | Định | Bình thường |
| Thứ Tư, 8/9/2027 | 8/8 | Canh Dần | Chấp | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 9/9/2027 | 9/8 | Tân Mão | Phá | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 10/9/2027 | 10/8 | Nhâm Thìn | Nguy | Hắc Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 8/9/2027, 9/9/2027, 12/9/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 7/9/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 7/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 7/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 7 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 15/9/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Định) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Sửu xung với tuổi Mùi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 7/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7/9/2027 dương lịch là ngày 7 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Kỷ Sửu. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 7/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày 7/9/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Định. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Kỷ Sửu (trực Định) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 7/9/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 7/9/2027 (ngày Kỷ Sửu) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 7/9/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Kỷ Sửu có Chi Sửu, xung với tuổi Mùi (con Dê). Tam hợp với ngày là Tỵ và Dậu, lục hợp là Tý.
Ngày 7/9/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 7 tháng 8 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.