Ngày 10/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 10/4/2027.
Ngày 10/4/2027 (thứ bảy) dương lịch là ngày 4 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Kỷ Mùi, trực Bình, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Thiên Thượng Hỏa và là ngày thứ 100 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Bảy, 10/4/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 4/3/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Kỷ Mùi |
| Nạp âm của ngày | Thiên Thượng Hỏa (lửa trên trời), hành Hỏa |
| Trực | Trực Bình |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 100 của năm 2027, còn 291 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 9/4/2027 (thứ sáu) là 3/3 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, trực Mãn, ngày bình thường; hôm sau, 11/4/2027 (chủ nhật) là 5/3 âm lịch, ngày Canh Thân, trực Định, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Kỷ Mùi theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 10/4/2027 mang cặp Kỷ Mùi: Can Kỷ thuộc hành Thổ, Chi Mùi (con Dê) thuộc hành Thổ.
Can Kỷ và Chi Mùi cùng hành Thổ, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Kỷ Mùi có nạp âm là Thiên Thượng Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 9/6/2027 (5/5 âm lịch), cách 10/4/2027 đúng 60 ngày.
Trực Bình: ngày 10/4/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Bình. Bình có nghĩa là bình ổn, cân bằng; đây là Trực trung tính trong 12 Trực.
Bình là Trực trung tính: không nghiêng hẳn về tốt hay xấu, nên khi xem ngày thường phải nhìn thêm Hoàng Đạo hoặc giờ tốt.
Cách tính cho ngày 10/4/2027: trong tháng 3 âm lịch, ngày có Chi Thìn là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 7/4/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Mùi cách ngày Thìn 3 Chi nên mang trực Bình.
Đây là ngày bình thường: Chi Mùi, trực Bình, không nằm trong nhóm Hoàng Đạo. Việc trọng đại có thể cân nhắc thêm giờ Hoàng Đạo trong ngày.
Ngày 10/4/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 7/4/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 4 còn ở những ngày đầu tháng, trăng non mới lớn dần; đây là lúc nhiều nhà vừa cúng mùng 1 xong.
Tính từ hôm nay: còn 11 ngày đến rằm (21/4/2027); 25 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (6/5/2027).
Ngày này nằm trong tiết Thanh minh, bắt đầu từ 6/4/2027; tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu từ 21/4/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Giỗ Tổ Hùng Vương, vào ngày 16/4/2027 (sau 6 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 11/3/2027 là ngày Kỷ Sửu, trực Khai, bình thường; 9/5/2027 là ngày Mậu Tý, trực Nguy, Hắc Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 4 tháng 2 âm lịch (tháng trước) | 11/3/2027 | Kỷ Sửu | Khai | bình thường |
| Ngày 4 tháng 4 âm lịch (tháng sau) | 9/5/2027 | Mậu Tý | Nguy | Hắc Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 10/4/2027
Ngày Kỷ Mùi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 10/4/2027
Với trực Bình và loại ngày bình thường, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Bình không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Bình không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Bình không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Bình không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Bình không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 11/4/2027, 12/4/2027, 14/4/2027
- động thổ, khởi công: 11/4/2027, 12/4/2027, 14/4/2027
- họp họ, nhập tộc: 11/4/2027, 12/4/2027, 14/4/2027
- làm giỗ lớn: 11/4/2027, 12/4/2027, 14/4/2027
- cải táng, sửa mộ: 18/4/2027, 20/4/2027, 21/4/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 4 tháng 3 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Kỷ Mùi
| Quan hệ với Chi Mùi | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Hợi (Lợn), Mão (Mèo) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
| Lục hợp với ngày | Ngọ (Ngựa) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Xung với ngày | Sửu (Trâu) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Lục hại với ngày | Tý (Chuột) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Thiên Thượng Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 10/4/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư, 7/4/2027 | 1/3 | Bính Thìn | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 8/4/2027 | 2/3 | Đinh Tỵ | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 9/4/2027 | 3/3 | Mậu Ngọ | Mãn | Bình thường |
| Thứ Bảy, 10/4/2027 | 4/3 | Kỷ Mùi | Bình | Bình thường |
| Chủ Nhật, 11/4/2027 | 5/3 | Canh Thân | Định | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 12/4/2027 | 6/3 | Tân Dậu | Chấp | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 13/4/2027 | 7/3 | Nhâm Tuất | Phá | Hắc Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 11/4/2027, 12/4/2027, 14/4/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 10/4/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 10/4/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 4/3 cho biết bạn đang ở ngày thứ 4 của tháng âm lịch 3. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 21/4/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 6/5/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Bình) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Mùi xung với tuổi Sửu. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 10/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10/4/2027 dương lịch là ngày 4 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Kỷ Mùi. Tháng 3 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 10/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày 10/4/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Bình. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Kỷ Mùi (trực Bình) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 10/4/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 10/4/2027 (ngày Kỷ Mùi) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 10/4/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Kỷ Mùi có Chi Mùi, xung với tuổi Sửu (con Trâu). Tam hợp với ngày là Hợi và Mão, lục hợp là Ngọ.
Ngày 10/4/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 4 tháng 3 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.