Ngày 14/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 14/5/2027.
Ngày 14/5/2027 (thứ sáu) dương lịch là ngày 9 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Quý Tỵ, trực Kiến, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Trường Lưu Thủy và là ngày thứ 134 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Sáu, 14/5/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 9/4/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Quý Tỵ |
| Nạp âm của ngày | Trường Lưu Thủy (dòng nước chảy dài), hành Thủy |
| Trực | Trực Kiến |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 134 của năm 2027, còn 257 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 13/5/2027 (thứ năm) là 8/4 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, trực Bế, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 15/5/2027 (thứ bảy) là 10/4 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, trực Trừ, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Quý Tỵ theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 14/5/2027 mang cặp Quý Tỵ: Can Quý thuộc hành Thủy, Chi Tỵ (con Rắn) thuộc hành Hỏa.
Can Quý (hành Thủy) khắc Chi Tỵ (hành Hỏa): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Quý Tỵ có nạp âm là Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 13/7/2027 (10/6 âm lịch), cách 14/5/2027 đúng 60 ngày.
Trực Kiến: ngày 14/5/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Kiến. Kiến có nghĩa là dựng lên, mở đầu; đây là Trực mở đầu chu kỳ 12 Trực, rơi vào ngày có Chi trùng với Chi của tháng âm lịch.
Nhiều sách lịch nhắc đến Kiến như Trực của sự khởi đầu: tên gọi gợi ý niệm dựng nên và mở ra một chu kỳ mới.
Cách tính cho ngày 14/5/2027: trong tháng 4 âm lịch, ngày có Chi Tỵ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 14/5/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tỵ cách ngày Tỵ 0 Chi nên mang trực Kiến.
Ngày Tỵ này không thuộc nhóm Hoàng Đạo và trực Kiến cũng không thuộc Trực Phá hay Nguy, nên được xếp là ngày bình thường: không đặc biệt tốt, không đặc biệt xấu theo cách tính này.
Ngày 14/5/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/5/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 9 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.
Tính từ hôm nay: còn 6 ngày đến rằm (20/5/2027); 21 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (5/6/2027).
Ngày này nằm trong tiết Lập hạ, bắt đầu từ 7/5/2027; tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu từ 22/5/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Lễ Phật Đản, vào ngày 20/5/2027 (sau 6 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 15/4/2027 là ngày Giáp Tý, trực Thành, bình thường; 13/6/2027 là ngày Quý Hợi, trực Chấp, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 9 tháng 3 âm lịch (tháng trước) | 15/4/2027 | Giáp Tý | Thành | bình thường |
| Ngày 9 tháng 5 âm lịch (tháng sau) | 13/6/2027 | Quý Hợi | Chấp | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/5/2027
Ngày Quý Tỵ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 14/5/2027
Với trực Kiến và loại ngày bình thường, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 15/5/2027, 16/5/2027, 18/5/2027
- động thổ, khởi công: 15/5/2027, 16/5/2027, 18/5/2027
- họp họ, nhập tộc: 15/5/2027, 16/5/2027, 18/5/2027
- làm giỗ lớn: 15/5/2027, 16/5/2027, 18/5/2027
- cải táng, sửa mộ: 15/5/2027, 16/5/2027, 25/5/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 9 tháng 4 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Quý Tỵ
| Quan hệ với Chi Tỵ | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Dậu (Gà), Sửu (Trâu) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Lục hợp với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Xung với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Lục hại với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Trường Lưu Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 14/5/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 11/5/2027 | 6/4 | Canh Dần | Thâu | Bình thường |
| Thứ Tư, 12/5/2027 | 7/4 | Tân Mão | Khai | Bình thường |
| Thứ Năm, 13/5/2027 | 8/4 | Nhâm Thìn | Bế | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 14/5/2027 | 9/4 | Quý Tỵ | Kiến | Bình thường |
| Thứ Bảy, 15/5/2027 | 10/4 | Giáp Ngọ | Trừ | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 16/5/2027 | 11/4 | Ất Mùi | Mãn | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 17/5/2027 | 12/4 | Bính Thân | Bình | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 15/5/2027, 16/5/2027, 19/5/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 14/5/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 14/5/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 9/4 cho biết bạn đang ở ngày thứ 9 của tháng âm lịch 4. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/5/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 5/6/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Kiến) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tỵ xung với tuổi Hợi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 14/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14/5/2027 dương lịch là ngày 9 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Quý Tỵ. Tháng 4 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 14/5/2027 tốt hay xấu?
Ngày 14/5/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Kiến. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Quý Tỵ (trực Kiến) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/5/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 14/5/2027 (ngày Quý Tỵ) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 14/5/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Quý Tỵ có Chi Tỵ, xung với tuổi Hợi (con Lợn). Tam hợp với ngày là Dậu và Sửu, lục hợp là Thân.
Ngày 14/5/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 9 tháng 4 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.