Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 15/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 15/8/2027.

Ngày 15/8/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 14 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Dần, trực Phá, thuộc loại ngày Hắc Đạo. Ngày này có nạp âm Lô Trung Hỏa và là ngày thứ 227 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchChủ Nhật, 15/8/2027
Âm lịch14/7/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyBính Dần
Nạp âm của ngàyLô Trung Hỏa (lửa trong lò), hành Hỏa
TrựcTrực Phá
Loại ngàyHắc Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 227 của năm 2027, còn 164 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 14/8/2027 (thứ bảy) là 13/7 âm lịch, ngày Ất Sửu, trực Chấp, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 16/8/2027 (thứ hai) là 15/7 âm lịch, ngày Đinh Mão, trực Nguy, ngày Hắc Đạo.

Ngày Bính Dần theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 15/8/2027 mang cặp Bính Dần: Can Bính thuộc hành Hỏa, Chi Dần (con Hổ) thuộc hành Mộc.

Chi Dần (hành Mộc) sinh Can Bính (hành Hỏa): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Bính Dần có nạp âm là Lô Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 14/10/2027 (15/9 âm lịch), cách 15/8/2027 đúng 60 ngày.

Trực Phá: ngày 15/8/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Phá. Phá có nghĩa là phá vỡ; theo quan niệm dân gian đây là Trực nên cân nhắc kỹ trước các việc trọng đại.

Phá là Trực thường được khuyên cân nhắc kỹ trước việc trọng đại; tên gọi gợi sự phá vỡ, nên nhiều người dành ngày này cho việc thường nhật.

Cách tính cho ngày 15/8/2027: trong tháng 7 âm lịch, ngày có Chi Thân là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 9/8/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dần cách ngày Thân 6 Chi nên mang trực Phá.

Chi Dần của ngày không thuộc nhóm Hoàng Đạo của tháng này, lại gặp trực Phá nên được xếp là ngày Hắc Đạo. Theo quan niệm dân gian, người ta thường hạn chế các việc trọng đại trong ngày này.

Ngày 15/8/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 7 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 2/8/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 14 sắp đến rằm: còn 1 ngày nữa là trăng tròn.

Tính từ hôm nay: còn 1 ngày đến rằm (16/8/2027); 16 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (1/9/2027).

Ngày này nằm trong tiết Lập thu, bắt đầu từ 9/8/2027; tiết kế tiếp là Xử thử, bắt đầu từ 24/8/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 1 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 17/7/2027 là ngày Đinh Dậu, trực Mãn, bình thường; 14/9/2027 là ngày Bính Thân, trực Bế, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 14 tháng 6 âm lịch (tháng trước)17/7/2027Đinh DậuMãnbình thường
Ngày 14 tháng 8 âm lịch (tháng sau)14/9/2027Bính ThânBếbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 15/8/2027

Ngày Bính Dần có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 15/8/2027

Với trực Phá và loại ngày Hắc Đạo, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên tránhtrực Phá thường được khuyên tránh cho việc cưới hỏi
động thổ, khởi côngNên tránhtrực Phá thường được khuyên tránh cho việc động thổ, khởi công
họp họ, nhập tộcNên tránhtrực Phá thường được khuyên tránh cho việc họp họ, nhập tộc
làm giỗ lớnBình thườngtrực Phá không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
cải táng, sửa mộNên tránhtrực Phá thường được khuyên tránh cho việc cải táng, sửa mộ

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 14 tháng 7 âm lịch trùng với ngày kỵ: Nguyệt Kỵ.

Nguyệt Kỵ là ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch hằng tháng. Theo quan niệm dân gian, người ta thường tránh xuất hành xa hoặc bắt đầu việc quan trọng vào những ngày này.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Bính Dần

Quan hệ với Chi DầnTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyNgọ (Ngựa), Tuất (Chó)1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Lục hợp với ngàyHợi (Lợn)1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Xung với ngàyThân (Khỉ)1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Lục hại với ngàyTỵ (Rắn)1953, 1965, 1977, 1989, 2001

Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Lô Trung Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 15/8/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Năm, 12/8/202711/7Quý HợiBìnhBình thường
Thứ Sáu, 13/8/202712/7Giáp TýĐịnhHoàng Đạo
Thứ Bảy, 14/8/202713/7Ất SửuChấpHoàng Đạo
Chủ Nhật, 15/8/202714/7Bính DầnPháHắc Đạo
Thứ Hai, 16/8/202715/7Đinh MãoNguyHắc Đạo
Thứ Ba, 17/8/202716/7Mậu ThìnThànhHoàng Đạo
Thứ Tư, 18/8/202717/7Kỷ TỵThâuHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 17/8/2027, 18/8/2027, 20/8/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 15/8/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 15/8/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 14/7 cho biết bạn đang ở ngày thứ 14 của tháng âm lịch 7. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 16/8/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 1/9/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hắc Đạo như hôm nay thường khiến người ta cân nhắc dời việc trọng đại; tuy vậy, mọi việc thường nhật vẫn diễn ra bình thường, và nhiều nhà chọn giờ Hoàng Đạo (Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất) nếu bắt buộc phải làm trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dần xung với tuổi Thân. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 15/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/8/2027 dương lịch là ngày 14 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Bính Dần. Tháng 7 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 15/8/2027 tốt hay xấu?

Ngày 15/8/2027 là ngày Hắc Đạo với trực Phá. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Bính Dần (trực Phá) không có việc nào nổi bật là hợp. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 15/8/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 15/8/2027 (ngày Bính Dần) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).

Ngày 15/8/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần có Chi Dần, xung với tuổi Thân (con Khỉ). Tam hợp với ngày là Ngọ và Tuất, lục hợp là Hợi.

Ngày 15/8/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 14 tháng 7 âm lịch trùng với ngày kỵ Nguyệt Kỵ theo quan niệm dân gian.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu