Ngày 12/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 12/8/2027.
Ngày 12/8/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Quý Hợi, trực Bình, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Đại Hải Thủy và là ngày thứ 224 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Năm, 12/8/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 11/7/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Quý Hợi |
| Nạp âm của ngày | Đại Hải Thủy (nước biển lớn), hành Thủy |
| Trực | Trực Bình |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 224 của năm 2027, còn 167 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 11/8/2027 (thứ tư) là 10/7 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, trực Mãn, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 13/8/2027 (thứ sáu) là 12/7 âm lịch, ngày Giáp Tý, trực Định, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Quý Hợi theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 12/8/2027 mang cặp Quý Hợi: Can Quý thuộc hành Thủy, Chi Hợi (con Lợn) thuộc hành Thủy.
Can Quý và Chi Hợi cùng hành Thủy, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Quý Hợi có nạp âm là Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 11/10/2027 (12/9 âm lịch), cách 12/8/2027 đúng 60 ngày.
Trực Bình: ngày 12/8/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Bình. Bình có nghĩa là bình ổn, cân bằng; đây là Trực trung tính trong 12 Trực.
Bình là Trực trung tính: không nghiêng hẳn về tốt hay xấu, nên khi xem ngày thường phải nhìn thêm Hoàng Đạo hoặc giờ tốt.
Cách tính cho ngày 12/8/2027: trong tháng 7 âm lịch, ngày có Chi Thân là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 9/8/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Hợi cách ngày Thân 3 Chi nên mang trực Bình.
Ngày Hợi này không thuộc nhóm Hoàng Đạo và trực Bình cũng không thuộc Trực Phá hay Nguy, nên được xếp là ngày bình thường: không đặc biệt tốt, không đặc biệt xấu theo cách tính này.
Ngày 12/8/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 7 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 2/8/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 11 sắp đến rằm: còn 4 ngày nữa là trăng tròn.
Tính từ hôm nay: còn 4 ngày đến rằm (16/8/2027); 19 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (1/9/2027).
Ngày này nằm trong tiết Lập thu, bắt đầu từ 9/8/2027; tiết kế tiếp là Xử thử, bắt đầu từ 24/8/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 4 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 14/7/2027 là ngày Giáp Ngọ, trực Bế, bình thường; 11/9/2027 là ngày Quý Tỵ, trực Thành, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 11 tháng 6 âm lịch (tháng trước) | 14/7/2027 | Giáp Ngọ | Bế | bình thường |
| Ngày 11 tháng 8 âm lịch (tháng sau) | 11/9/2027 | Quý Tỵ | Thành | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 12/8/2027
Ngày Quý Hợi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 12/8/2027
Với trực Bình và loại ngày bình thường, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Bình không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Bình không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Bình không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Bình không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Bình không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 13/8/2027, 14/8/2027, 17/8/2027
- động thổ, khởi công: 13/8/2027, 14/8/2027, 17/8/2027
- họp họ, nhập tộc: 13/8/2027, 14/8/2027, 17/8/2027
- làm giỗ lớn: 13/8/2027, 14/8/2027, 17/8/2027
- cải táng, sửa mộ: 20/8/2027, 22/8/2027, 23/8/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 11 tháng 7 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Quý Hợi
| Quan hệ với Chi Hợi | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Mão (Mèo), Mùi (Dê) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
| Lục hợp với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Xung với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Lục hại với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Đại Hải Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 12/8/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 9/8/2027 | 8/7 | Canh Thân | Kiến | Bình thường |
| Thứ Ba, 10/8/2027 | 9/7 | Tân Dậu | Trừ | Bình thường |
| Thứ Tư, 11/8/2027 | 10/7 | Nhâm Tuất | Mãn | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 12/8/2027 | 11/7 | Quý Hợi | Bình | Bình thường |
| Thứ Sáu, 13/8/2027 | 12/7 | Giáp Tý | Định | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 14/8/2027 | 13/7 | Ất Sửu | Chấp | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 15/8/2027 | 14/7 | Bính Dần | Phá | Hắc Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 13/8/2027, 14/8/2027, 17/8/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 12/8/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 12/8/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 11/7 cho biết bạn đang ở ngày thứ 11 của tháng âm lịch 7. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 16/8/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 1/9/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Bình) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Hợi xung với tuổi Tỵ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 12/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12/8/2027 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Quý Hợi. Tháng 7 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 12/8/2027 tốt hay xấu?
Ngày 12/8/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Bình. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Quý Hợi (trực Bình) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 12/8/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 12/8/2027 (ngày Quý Hợi) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 12/8/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Quý Hợi có Chi Hợi, xung với tuổi Tỵ (con Rắn). Tam hợp với ngày là Mão và Mùi, lục hợp là Dần.
Ngày 12/8/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 11 tháng 7 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.