Ngày 14/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 14/9/2027.
Ngày 14/9/2027 (thứ ba) dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Thân, trực Bế, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Sơn Hạ Hỏa và là ngày thứ 257 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Ba, 14/9/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 14/8/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Bính Thân |
| Nạp âm của ngày | Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới chân núi), hành Hỏa |
| Trực | Trực Bế |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 257 của năm 2027, còn 134 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 13/9/2027 (thứ hai) là 13/8 âm lịch, ngày Ất Mùi, trực Khai, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 15/9/2027 (thứ tư) là 15/8 âm lịch, ngày Đinh Dậu, trực Kiến, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Bính Thân theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 14/9/2027 mang cặp Bính Thân: Can Bính thuộc hành Hỏa, Chi Thân (con Khỉ) thuộc hành Kim.
Can Bính (hành Hỏa) khắc Chi Thân (hành Kim): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Bính Thân có nạp âm là Sơn Hạ Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 13/11/2027 (16/10 âm lịch), cách 14/9/2027 đúng 60 ngày.
Trực Bế: ngày 14/9/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Bế. Bế có nghĩa là đóng lại, khép lại, nói về sự bế tắc hoặc việc khép cửa, thu xếp.
Bế là đóng lại, khép lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu xếp, khép việc cũ hơn là mở việc mới.
Cách tính cho ngày 14/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 3/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thân cách ngày Dậu 11 Chi nên mang trực Bế.
Ngày Thân này không thuộc nhóm Hoàng Đạo và trực Bế cũng không thuộc Trực Phá hay Nguy, nên được xếp là ngày bình thường: không đặc biệt tốt, không đặc biệt xấu theo cách tính này.
Ngày 14/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 14 sắp đến rằm: còn 1 ngày nữa là trăng tròn.
Tính từ hôm nay: còn 1 ngày đến rằm (15/9/2027); 15 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).
Ngày này nằm trong tiết Bạch lộ, bắt đầu từ 9/9/2027; tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu từ 24/9/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Trung Thu, vào ngày 15/9/2027 (sau 1 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 15/8/2027 là ngày Bính Dần, trực Phá, Hắc Đạo; 13/10/2027 là ngày Ất Sửu, trực Bình, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 14 tháng 7 âm lịch (tháng trước) | 15/8/2027 | Bính Dần | Phá | Hắc Đạo |
| Ngày 14 tháng 9 âm lịch (tháng sau) | 13/10/2027 | Ất Sửu | Bình | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/9/2027
Ngày Bính Thân có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 14/9/2027
Hôm nay có 1 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Nên cân nhắc | trực Bế nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn) |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 15/9/2027, 17/9/2027, 18/9/2027
- động thổ, khởi công: 15/9/2027, 18/9/2027, 19/9/2027
- họp họ, nhập tộc: 15/9/2027, 18/9/2027, 19/9/2027
- làm giỗ lớn: 15/9/2027, 17/9/2027, 18/9/2027
- cải táng, sửa mộ: 16/9/2027, 17/9/2027, 26/9/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 14 tháng 8 âm lịch trùng với ngày kỵ: Nguyệt Kỵ.
Nguyệt Kỵ là ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch hằng tháng. Theo quan niệm dân gian, người ta thường tránh xuất hành xa hoặc bắt đầu việc quan trọng vào những ngày này.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Bính Thân
| Quan hệ với Chi Thân | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tý (Chuột), Thìn (Rồng) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hợp với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Xung với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Lục hại với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Sơn Hạ Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 14/9/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy, 11/9/2027 | 11/8 | Quý Tỵ | Thành | Bình thường |
| Chủ Nhật, 12/9/2027 | 12/8 | Giáp Ngọ | Thâu | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 13/9/2027 | 13/8 | Ất Mùi | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 14/9/2027 | 14/8 | Bính Thân | Bế | Bình thường |
| Thứ Tư, 15/9/2027 | 15/8 | Đinh Dậu | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 16/9/2027 | 16/8 | Mậu Tuất | Trừ | Bình thường |
| Thứ Sáu, 17/9/2027 | 17/8 | Kỷ Hợi | Mãn | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 15/9/2027, 18/9/2027, 20/9/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 14/9/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 14/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 14/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 14 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 15/9/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Bế) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thân xung với tuổi Dần. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 14/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14/9/2027 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Bính Thân. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 14/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày 14/9/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Bế. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Bính Thân (trực Bế) hợp để cân nhắc việc cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/9/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 14/9/2027 (ngày Bính Thân) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày 14/9/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Bính Thân có Chi Thân, xung với tuổi Dần (con Hổ). Tam hợp với ngày là Tý và Thìn, lục hợp là Tỵ.
Ngày 14/9/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 14 tháng 8 âm lịch trùng với ngày kỵ Nguyệt Kỵ theo quan niệm dân gian.