Ngày 16/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 16/9/2027.
Ngày 16/9/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 16 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Mậu Tuất, trực Trừ, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Bình Địa Mộc và là ngày thứ 259 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Năm, 16/9/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 16/8/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Mậu Tuất |
| Nạp âm của ngày | Bình Địa Mộc (cây trên đồng bằng), hành Mộc |
| Trực | Trực Trừ |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 259 của năm 2027, còn 132 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 15/9/2027 (thứ tư) là 15/8 âm lịch, ngày Đinh Dậu, trực Kiến, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 17/9/2027 (thứ sáu) là 17/8 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, trực Mãn, ngày bình thường.
Ngày Mậu Tuất theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 16/9/2027 mang cặp Mậu Tuất: Can Mậu thuộc hành Thổ, Chi Tuất (con Chó) thuộc hành Thổ.
Can Mậu và Chi Tuất cùng hành Thổ, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Mậu Tuất có nạp âm là Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 15/11/2027 (18/10 âm lịch), cách 16/9/2027 đúng 60 ngày.
Trực Trừ: ngày 16/9/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Trừ. Trừ có nghĩa là trừ bỏ, dọn dẹp cái cũ để nhường chỗ cho cái mới.
Nhiều sách lịch gắn Trừ với việc dọn dẹp, gạt bỏ điều cũ; ngày mang tên này thường được nhắc khi người ta muốn làm sạch, sắp xếp lại.
Cách tính cho ngày 16/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 15/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tuất cách ngày Dậu 1 Chi nên mang trực Trừ.
Đây là ngày bình thường: Chi Tuất, trực Trừ, không nằm trong nhóm Hoàng Đạo. Việc trọng đại có thể cân nhắc thêm giờ Hoàng Đạo trong ngày.
Ngày 16/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 16 vừa qua rằm 1 ngày, trăng bắt đầu khuyết dần.
Tính từ hôm nay: còn 28 ngày đến rằm (14/10/2027); 13 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).
Ngày này nằm trong tiết Bạch lộ, bắt đầu từ 9/9/2027; tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu từ 24/9/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Phụ nữ Việt Nam, vào ngày 20/10/2027 (sau 34 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 17/8/2027 là ngày Mậu Thìn, trực Thành, Hoàng Đạo; 15/10/2027 là ngày Đinh Mão, trực Chấp, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 16 tháng 7 âm lịch (tháng trước) | 17/8/2027 | Mậu Thìn | Thành | Hoàng Đạo |
| Ngày 16 tháng 9 âm lịch (tháng sau) | 15/10/2027 | Đinh Mão | Chấp | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 16/9/2027
Ngày Mậu Tuất có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 16/9/2027
Hôm nay có 1 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Trừ không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Trừ không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Trừ không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Trừ không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Nên cân nhắc | trực Trừ nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn) |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 17/9/2027, 18/9/2027, 19/9/2027
- động thổ, khởi công: 18/9/2027, 19/9/2027, 20/9/2027
- họp họ, nhập tộc: 18/9/2027, 19/9/2027, 20/9/2027
- làm giỗ lớn: 17/9/2027, 18/9/2027, 19/9/2027
- cải táng, sửa mộ: 17/9/2027, 26/9/2027, 28/9/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 16 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Mậu Tuất
| Quan hệ với Chi Tuất | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Lục hợp với ngày | Mão (Mèo) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
| Xung với ngày | Thìn (Rồng) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hại với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
Hành của ngày là Mộc (nạp âm Bình Địa Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 16/9/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 13/9/2027 | 13/8 | Ất Mùi | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 14/9/2027 | 14/8 | Bính Thân | Bế | Bình thường |
| Thứ Tư, 15/9/2027 | 15/8 | Đinh Dậu | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 16/9/2027 | 16/8 | Mậu Tuất | Trừ | Bình thường |
| Thứ Sáu, 17/9/2027 | 17/8 | Kỷ Hợi | Mãn | Bình thường |
| Thứ Bảy, 18/9/2027 | 18/8 | Canh Tý | Bình | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 19/9/2027 | 19/8 | Tân Sửu | Định | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 18/9/2027, 20/9/2027, 21/9/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 16/9/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 16/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 16/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 16 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 14/10/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Trừ) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tuất xung với tuổi Thìn. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 16/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16/9/2027 dương lịch là ngày 16 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Mậu Tuất. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 16/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày 16/9/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Trừ. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Mậu Tuất (trực Trừ) hợp để cân nhắc việc cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 16/9/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 16/9/2027 (ngày Mậu Tuất) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 16/9/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Mậu Tuất có Chi Tuất, xung với tuổi Thìn (con Rồng). Tam hợp với ngày là Dần và Ngọ, lục hợp là Mão.
Ngày 16/9/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 16 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.