Ngày 17/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 17/9/2027.
Ngày 17/9/2027 (thứ sáu) dương lịch là ngày 17 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Kỷ Hợi, trực Mãn, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Bình Địa Mộc và là ngày thứ 260 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Sáu, 17/9/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 17/8/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Kỷ Hợi |
| Nạp âm của ngày | Bình Địa Mộc (cây trên đồng bằng), hành Mộc |
| Trực | Trực Mãn |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 260 của năm 2027, còn 131 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 16/9/2027 (thứ năm) là 16/8 âm lịch, ngày Mậu Tuất, trực Trừ, ngày bình thường; hôm sau, 18/9/2027 (thứ bảy) là 18/8 âm lịch, ngày Canh Tý, trực Bình, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Kỷ Hợi theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 17/9/2027 mang cặp Kỷ Hợi: Can Kỷ thuộc hành Thổ, Chi Hợi (con Lợn) thuộc hành Thủy.
Can Kỷ (hành Thổ) khắc Chi Hợi (hành Thủy): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Kỷ Hợi có nạp âm là Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 16/11/2027 (19/10 âm lịch), cách 17/9/2027 đúng 60 ngày.
Trực Mãn: ngày 17/9/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Mãn. Mãn có nghĩa là đầy đủ, viên mãn, nói về sự đủ đầy.
Mãn thường được hiểu là sự đầy đặn, viên mãn; trong dân gian, Trực này hay được nhắc khi bàn chuyện sum họp, đủ đầy.
Cách tính cho ngày 17/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 15/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Hợi cách ngày Dậu 2 Chi nên mang trực Mãn.
Ngày Hợi này không thuộc nhóm Hoàng Đạo và trực Mãn cũng không thuộc Trực Phá hay Nguy, nên được xếp là ngày bình thường: không đặc biệt tốt, không đặc biệt xấu theo cách tính này.
Ngày 17/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 17 vừa qua rằm 2 ngày, trăng bắt đầu khuyết dần.
Tính từ hôm nay: còn 27 ngày đến rằm (14/10/2027); 12 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).
Ngày này nằm trong tiết Bạch lộ, bắt đầu từ 9/9/2027; tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu từ 24/9/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Phụ nữ Việt Nam, vào ngày 20/10/2027 (sau 33 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 18/8/2027 là ngày Kỷ Tỵ, trực Thâu, Hoàng Đạo; 16/10/2027 là ngày Mậu Thìn, trực Phá, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 17 tháng 7 âm lịch (tháng trước) | 18/8/2027 | Kỷ Tỵ | Thâu | Hoàng Đạo |
| Ngày 17 tháng 9 âm lịch (tháng sau) | 16/10/2027 | Mậu Thìn | Phá | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 17/9/2027
Ngày Kỷ Hợi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 17/9/2027
Hôm nay có 3 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | trực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn) |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Mãn không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Mãn không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | trực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn) |
| cải táng, sửa mộ | Nên cân nhắc | trực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn) |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 18/9/2027, 19/9/2027, 20/9/2027
- động thổ, khởi công: 18/9/2027, 19/9/2027, 20/9/2027
- họp họ, nhập tộc: 18/9/2027, 19/9/2027, 20/9/2027
- làm giỗ lớn: 18/9/2027, 19/9/2027, 20/9/2027
- cải táng, sửa mộ: 26/9/2027, 28/9/2027, 29/9/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 17 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Kỷ Hợi
| Quan hệ với Chi Hợi | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Mão (Mèo), Mùi (Dê) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
| Lục hợp với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Xung với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Lục hại với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
Hành của ngày là Mộc (nạp âm Bình Địa Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 17/9/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 14/9/2027 | 14/8 | Bính Thân | Bế | Bình thường |
| Thứ Tư, 15/9/2027 | 15/8 | Đinh Dậu | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 16/9/2027 | 16/8 | Mậu Tuất | Trừ | Bình thường |
| Thứ Sáu, 17/9/2027 | 17/8 | Kỷ Hợi | Mãn | Bình thường |
| Thứ Bảy, 18/9/2027 | 18/8 | Canh Tý | Bình | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 19/9/2027 | 19/8 | Tân Sửu | Định | Bình thường |
| Thứ Hai, 20/9/2027 | 20/8 | Nhâm Dần | Chấp | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 18/9/2027, 20/9/2027, 21/9/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 17/9/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 17/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 17/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 17 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 14/10/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Mãn) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Hợi xung với tuổi Tỵ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 17/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17/9/2027 dương lịch là ngày 17 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Kỷ Hợi. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 17/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày 17/9/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Mãn. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Kỷ Hợi (trực Mãn) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 17/9/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 17/9/2027 (ngày Kỷ Hợi) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 17/9/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Kỷ Hợi có Chi Hợi, xung với tuổi Tỵ (con Rắn). Tam hợp với ngày là Mão và Mùi, lục hợp là Dần.
Ngày 17/9/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 17 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.