Ngày 20/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 20/9/2027.
Ngày 20/9/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 20 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Dần, trực Chấp, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Kim Bạch Kim và là ngày thứ 263 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Hai, 20/9/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 20/8/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Nhâm Dần |
| Nạp âm của ngày | Kim Bạch Kim (vàng dát mỏng như lá), hành Kim |
| Trực | Trực Chấp |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 263 của năm 2027, còn 128 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 19/9/2027 (chủ nhật) là 19/8 âm lịch, ngày Tân Sửu, trực Định, ngày bình thường; hôm sau, 21/9/2027 (thứ ba) là 21/8 âm lịch, ngày Quý Mão, trực Phá, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Nhâm Dần theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 20/9/2027 mang cặp Nhâm Dần: Can Nhâm thuộc hành Thủy, Chi Dần (con Hổ) thuộc hành Mộc.
Can Nhâm (hành Thủy) sinh Chi Dần (hành Mộc): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Nhâm Dần có nạp âm là Kim Bạch Kim, thuộc hành Kim. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 19/11/2027 (22/10 âm lịch), cách 20/9/2027 đúng 60 ngày.
Trực Chấp: ngày 20/9/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Chấp. Chấp có nghĩa là nắm giữ, giữ chặt, nói về việc giữ gìn điều đã có.
Chấp gợi ý nắm giữ, giữ lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về giữ gìn hơn là mở rộng.
Cách tính cho ngày 20/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 15/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dần cách ngày Dậu 5 Chi nên mang trực Chấp.
Ngày Dần này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Chấp). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Ngày 20/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 20 vừa qua rằm 5 ngày, trăng bắt đầu khuyết dần.
Tính từ hôm nay: còn 24 ngày đến rằm (14/10/2027); 9 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).
Ngày này nằm trong tiết Bạch lộ, bắt đầu từ 9/9/2027; tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu từ 24/9/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Phụ nữ Việt Nam, vào ngày 20/10/2027 (sau 30 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 21/8/2027 là ngày Nhâm Thân, trực Kiến, bình thường; 19/10/2027 là ngày Tân Mùi, trực Thâu, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 20 tháng 7 âm lịch (tháng trước) | 21/8/2027 | Nhâm Thân | Kiến | bình thường |
| Ngày 20 tháng 9 âm lịch (tháng sau) | 19/10/2027 | Tân Mùi | Thâu | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 20/9/2027
Ngày Nhâm Dần có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 20/9/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Chấp không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 21/9/2027, 23/9/2027, 24/9/2027
- động thổ, khởi công: 21/9/2027, 23/9/2027, 24/9/2027
- họp họ, nhập tộc: 21/9/2027, 23/9/2027, 24/9/2027
- làm giỗ lớn: 21/9/2027, 23/9/2027, 24/9/2027
- cải táng, sửa mộ: 26/9/2027, 28/9/2027, 29/9/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 20 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Nhâm Dần
| Quan hệ với Chi Dần | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Lục hợp với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Xung với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Lục hại với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
Hành của ngày là Kim (nạp âm Kim Bạch Kim). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thủy được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Kim gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Mộc nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thổ là hành sinh ra ngày, và người mệnh Hỏa là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 20/9/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu, 17/9/2027 | 17/8 | Kỷ Hợi | Mãn | Bình thường |
| Thứ Bảy, 18/9/2027 | 18/8 | Canh Tý | Bình | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 19/9/2027 | 19/8 | Tân Sửu | Định | Bình thường |
| Thứ Hai, 20/9/2027 | 20/8 | Nhâm Dần | Chấp | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 21/9/2027 | 21/8 | Quý Mão | Phá | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 22/9/2027 | 22/8 | Giáp Thìn | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Năm, 23/9/2027 | 23/8 | Ất Tỵ | Thành | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 21/9/2027, 24/9/2027, 25/9/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 20/9/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 20/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 20/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 20 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 14/10/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Chấp) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dần xung với tuổi Thân. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 20/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20/9/2027 dương lịch là ngày 20 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Dần. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 20/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày 20/9/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Chấp. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Nhâm Dần (trực Chấp) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 20/9/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 20/9/2027 (ngày Nhâm Dần) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày 20/9/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Nhâm Dần có Chi Dần, xung với tuổi Thân (con Khỉ). Tam hợp với ngày là Ngọ và Tuất, lục hợp là Hợi.
Ngày 20/9/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 20 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.