Ngày 8/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 8/9/2027.
Ngày 8/9/2027 (thứ tư) dương lịch là ngày 8 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Dần, trực Chấp, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Tùng Bách Mộc và là ngày thứ 251 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Tư, 8/9/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 8/8/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Canh Dần |
| Nạp âm của ngày | Tùng Bách Mộc (cây tùng bách), hành Mộc |
| Trực | Trực Chấp |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 251 của năm 2027, còn 140 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 7/9/2027 (thứ ba) là 7/8 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, trực Định, ngày bình thường; hôm sau, 9/9/2027 (thứ năm) là 9/8 âm lịch, ngày Tân Mão, trực Phá, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Canh Dần theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 8/9/2027 mang cặp Canh Dần: Can Canh thuộc hành Kim, Chi Dần (con Hổ) thuộc hành Mộc.
Can Canh (hành Kim) khắc Chi Dần (hành Mộc): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Canh Dần có nạp âm là Tùng Bách Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 7/11/2027 (10/10 âm lịch), cách 8/9/2027 đúng 60 ngày.
Trực Chấp: ngày 8/9/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Chấp. Chấp có nghĩa là nắm giữ, giữ chặt, nói về việc giữ gìn điều đã có.
Chấp gợi ý nắm giữ, giữ lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về giữ gìn hơn là mở rộng.
Cách tính cho ngày 8/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 3/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dần cách ngày Dậu 5 Chi nên mang trực Chấp.
Ngày Dần này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Chấp). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Ngày 8/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 8 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.
Tính từ hôm nay: còn 7 ngày đến rằm (15/9/2027); 21 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).
Ngày này nằm trong tiết Xử thử, bắt đầu từ 24/8/2027; tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu từ 9/9/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Trung Thu, vào ngày 15/9/2027 (sau 7 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 9/8/2027 là ngày Canh Thân, trực Kiến, bình thường; 7/10/2027 là ngày Kỷ Mùi, trực Thâu, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 8 tháng 7 âm lịch (tháng trước) | 9/8/2027 | Canh Thân | Kiến | bình thường |
| Ngày 8 tháng 9 âm lịch (tháng sau) | 7/10/2027 | Kỷ Mùi | Thâu | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 8/9/2027
Ngày Canh Dần có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 8/9/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Chấp không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 9/9/2027, 11/9/2027, 12/9/2027
- động thổ, khởi công: 9/9/2027, 11/9/2027, 12/9/2027
- họp họ, nhập tộc: 9/9/2027, 11/9/2027, 12/9/2027
- làm giỗ lớn: 9/9/2027, 11/9/2027, 12/9/2027
- cải táng, sửa mộ: 14/9/2027, 16/9/2027, 17/9/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 8 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Canh Dần
| Quan hệ với Chi Dần | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Lục hợp với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Xung với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Lục hại với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
Hành của ngày là Mộc (nạp âm Tùng Bách Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 8/9/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 5/9/2027 | 5/8 | Đinh Hợi | Mãn | Bình thường |
| Thứ Hai, 6/9/2027 | 6/8 | Mậu Tý | Bình | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 7/9/2027 | 7/8 | Kỷ Sửu | Định | Bình thường |
| Thứ Tư, 8/9/2027 | 8/8 | Canh Dần | Chấp | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 9/9/2027 | 9/8 | Tân Mão | Phá | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 10/9/2027 | 10/8 | Nhâm Thìn | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Bảy, 11/9/2027 | 11/8 | Quý Tỵ | Thành | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 9/9/2027, 12/9/2027, 13/9/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 8/9/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 8/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 8/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 8 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 15/9/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Chấp) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dần xung với tuổi Thân. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 8/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8/9/2027 dương lịch là ngày 8 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Canh Dần. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 8/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày 8/9/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Chấp. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Canh Dần (trực Chấp) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 8/9/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 8/9/2027 (ngày Canh Dần) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày 8/9/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Canh Dần có Chi Dần, xung với tuổi Thân (con Khỉ). Tam hợp với ngày là Ngọ và Tuất, lục hợp là Hợi.
Ngày 8/9/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 8 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.